Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 20:52 Ngày 25/12/2019)
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 26/12/2019 đến 09:00 ngày 31/12/2019
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 26/12/2019 đến 09:00 ngày 31/12/2019
Lý do lùi thời hạn:
Nhập sai số lượng mời thầu
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Bên mời thầu. Kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ các nội dung sau: 1. Nhà thầu phải nộp mẫu thành phẩm hay chỉ phải nộp mẫu giấy cho từng sản phẩm? 2. Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nộp mẫu thành phẩm đề nghị Bên mời thầu cung cấp maket in đạt tiêu chuẩn in để Nhà thầu thực hiện việc in mẫu? Trên đây là các nội dung làm rõ của Nhà thầu. Kính đề nghị Bên mời thầu tiếp nhận và trả lời trước 17 giờ 00 phút ngày 20/12/2019 để Nhà thầu có đầy đủ cơ sở chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Trân trọng cảm ơn. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty Cổ phần In Hà Nội
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi xin trả lời câu hỏi của nhà thầu như sau: Tại chương V, phần 2 của E.HSMT: yêu cầu về kỹ thuật, hàng mẫu cần cung cấp là mẫu GIẤY chào theo danh mục, chứ không yêu cầu mẫu thành phẩm. Xin cảm ơn nhà thầu đã quan tâm đến gói thầu này. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 14:34 20/12/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Ấn phẩm sử dụng năm 2020 Tên dự toán là: Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khámchữa bệnh của bệnh viện năm 2019-2020 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí hoạt động của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực cung cấp hàng hóa cho gói thầu này |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu | 1.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden | 120.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã | 100.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 40.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 02 mặt | ||
| 6 | Bảng kiểm an toàn trước truyền máu | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 7 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ | 70.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 8 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh | 12.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 9 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | 15.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 10 | Bao CT Scan | 15.000 | Cái | Qui cách: 39x47 Loại giấy: Couche xanh 180 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu, 1 mặt, bế dán | ||
| 11 | Bao MRI | 7.000 | Cái | Qui cách: 39x51 Loại giấy: Giấy Couche trắng 180 hoặc tương đương, cán màng OPP Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán | ||
| 12 | Bao MSCT 64 | 5.000 | Cái | Qui cách: 39x47 Loại giấy: Couche trắng 180 hoặc tương đương Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán, | ||
| 13 | Bao phim nhỏ | 180.000 | Cái | Qui cách: 41x29 Loại giấy: Kraf 80 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu 1 mặt, bế dán | ||
| 14 | Bện án ngoại trú YHCT | 4.000 | Bộ | Qui cách: 01 tờ (41,8x30), 01 tờ (21x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 15 | Bện án nội trú YHCT | 4.000 | Bộ | Qui cách: 02 tờ (41,8x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 16 | Bệnh án mắt | 5.000 | Tờ | Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 17 | Bệnh án ngoại khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 18 | Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 19 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) | 120 | Cuốn | Quy cách: 41 x 30 Loại giấy: ruột BB60 6 tờ, bìa màu xanh ĐL180 Màu in: in đen 2 mặt, đóng kim | ||
| 20 | Bệnh án nhi khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 21 | Bệnh án nội khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 22 | Bệnh án phụ khoa | 8.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 23 | Bệnh án răng hàm mặt | 5.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 24 | Bệnh án sản khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 25 | Bệnh án sơ sinh | 5.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 26 | Cam kết xin về | 3.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 27 | Đơn thuốc | 200.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 28 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP | 30.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 29 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 500 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 30 | Giấy chứng nhận nằm viện | 15.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 31 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 100 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Ruột BB70 hoặc tương đương, 100 tờ cuốn, bìa trắng Duplex 250 Màu in: in đen 1 mặt, đục răng cưa, đóng kim, đánh số thứ tự từng trang | ||
| 32 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu | 35.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 33 | Giấy ra viện mới | 160.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương, màu xanh biển Màu in: in 2 màu, 1 mặt | ||
| 34 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 500 | Tờ | Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 35 | Lời dặn bó bột | 15.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 36 | Lý lịch máy | 150 | Cuốn | Quy cách: 21x30 (2 tờ/ cuốn) Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt, đóng 2 kim giữa | ||
| 37 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 38 | Phiếu cam kết chụp CT | 10.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 39 | Phiếu chăm sóc | 300.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 40 | Phiếu chăm sóc cấp I | 80.000 | Tờ | Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt | ||
| 41 | Phiếu chăm sóc cấp II | 180.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 42 | Phiếu công khai thuốc | 250.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 43 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng | 120.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 44 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 150.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 45 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 46 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu | 2.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 47 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 25.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt | ||
| 48 | Phiếu dự trù và cung cấp máu | 18.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 49 | Phiếu gây mê hồi sức | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 50 | Phiếu khám bệnh vào viện | 150.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 51 | Phiếu khám sức khỏe | 50.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 52 | Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe | 25.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 53 | Phiếu khám tiền mê | 30.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 54 | Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị | 200.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 55 | Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 56 | Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 57 | Phiếu lãnh thuốc | 150 | Cuốn | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200 tờ/cuốn đóng kim đục răng cưa | ||
| 58 | Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần | 50 | Cuốn | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200 tờ/cuốn đóng kim đục răng cưa | ||
| 59 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 300 | Cuốn | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn | ||
| 60 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 20.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt | ||
| 61 | Phiếu TD chức năng sống | 200.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt | ||
| 62 | Phiếu TD phòng sanh | 10.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt | ||
| 63 | Phiếu TDSD giường bệnh | 90.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 64 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao | 200.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt | ||
| 65 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận | 10.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 66 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 100.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt | ||
| 67 | Phiếu thông tin người bệnh | 150.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 68 | Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN | 15.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 69 | Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS | 400.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 70 | Phiếu truyền máu tổng hợp | 30.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt (2 mặt) | ||
| 71 | Phiếu tự ghi tên bệnh nhân | 30.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 72 | Phiếu tư vấn bệnh | 10.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 73 | Phiếu tư vấn PTTT | 15.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 74 | Phiếu XN nhỏ | 50.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 75 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 100.000 | Cuốn | Quy cách: 21x30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 76 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 100 | Cuốn | Quy cách: 15 x21 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 77 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 250 | Cuốn | Quy cách: 15x21 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 78 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | 300 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 79 | Sổ BB kiểm thảo tử vong | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 80 | Sổ giao nhận phim | 100 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 02 mặt, 100 trang/cuốn, đóng kim | ||
| 81 | Sổ họp giao ban | 300 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 82 | Sổ khám bệnh | 200 | Cuốn | Quy cách: 30 x 40 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 83 | Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ | 250.000 | Cuốn | Quy cách: 15 x 21 Bìa: giấy Couche 120, in 4 màu, 4 trang in. Ruột: giấy Ford 60 hoặc tương đương, 40 trang, in đen 2 mặt, đóng 2 kim/cuốn | ||
| 84 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 100 tờ/cuốn, in 1 mặt, đóng kim, đục răng cưa | ||
| 85 | Sổ phá thai | 20 | Cuốn | Quy cách: 42 x 30 Loại giấy: Bìa trắng in chữ đen, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 64 trang/cuốn, đóng 2 kim giữa | ||
| 86 | Sổ phẫu thuật | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 87 | Sổ ra vào chuyển viện | 200 | Cuốn | Quy cách: 30 x 40 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 88 | Sổ thủ thuật | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 89 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 100 | Cuốn | Quy cách: 30 x 40 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ | ||
| 90 | Sổ xin xe cứu thương | 150 | Cuốn | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 100 tờ/cuốn, in 1 mặt, đóng kim, đục răng cưa | ||
| 91 | Tờ điều trị | 350.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 92 | Trích biên bản hội chẩn | 100.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 93 | Phiếu trả kết quả xét nghiệm | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 94 | Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh | 20.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden | 120.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 40.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 6 | Bảng kiểm an toàn trước truyền máu | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 7 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ | 70.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 8 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 9 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 10 | Bao CT Scan | 15.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 11 | Bao MRI | 7.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 12 | Bao MSCT 64 | 5.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 13 | Bao phim nhỏ | 180.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 14 | Bện án ngoại trú YHCT | 4.000 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 15 | Bện án nội trú YHCT | 4.000 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 16 | Bệnh án mắt | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 17 | Bệnh án ngoại khoa | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 18 | Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 19 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) | 120 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 20 | Bệnh án nhi khoa | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 21 | Bệnh án nội khoa | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 22 | Bệnh án phụ khoa | 8.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 23 | Bệnh án răng hàm mặt | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 24 | Bệnh án sản khoa | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 25 | Bệnh án sơ sinh | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 26 | Cam kết xin về | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 27 | Đơn thuốc | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 28 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 29 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 30 | Giấy chứng nhận nằm viện | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 31 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 32 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu | 35.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 33 | Giấy ra viện mới | 160.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 34 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 35 | Lời dặn bó bột | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 36 | Lý lịch máy | 150 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 37 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 38 | Phiếu cam kết chụp CT | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 39 | Phiếu chăm sóc | 300.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 40 | Phiếu chăm sóc cấp I | 80.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 41 | Phiếu chăm sóc cấp II | 180.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 42 | Phiếu công khai thuốc | 250.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 43 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng | 120.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 44 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 150.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 45 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 46 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 47 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 48 | Phiếu dự trù và cung cấp máu | 18.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 49 | Phiếu gây mê hồi sức | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 50 | Phiếu khám bệnh vào viện | 150.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 51 | Phiếu khám sức khỏe | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 52 | Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 53 | Phiếu khám tiền mê | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 54 | Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 55 | Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 56 | Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 57 | Phiếu lãnh thuốc | 150 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 58 | Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 59 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 300 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 60 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 61 | Phiếu TD chức năng sống | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 62 | Phiếu TD phòng sanh | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 63 | Phiếu TDSD giường bệnh | 90.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 64 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 65 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 66 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 67 | Phiếu thông tin người bệnh | 150.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 68 | Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 69 | Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS | 400.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 70 | Phiếu truyền máu tổng hợp | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 71 | Phiếu tự ghi tên bệnh nhân | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 72 | Phiếu tư vấn bệnh | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 73 | Phiếu tư vấn PTTT | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 74 | Phiếu XN nhỏ | 50.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 75 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 100.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 76 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 77 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 250 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 78 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | 300 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 79 | Sổ BB kiểm thảo tử vong | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 80 | Sổ giao nhận phim | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 81 | Sổ họp giao ban | 300 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 82 | Sổ khám bệnh | 200 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 83 | Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ | 250.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 84 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 85 | Sổ phá thai | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 86 | Sổ phẫu thuật | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 87 | Sổ ra vào chuyển viện | 200 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 88 | Sổ thủ thuật | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 89 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 100 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 90 | Sổ xin xe cứu thương | 150 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 91 | Tờ điều trị | 350.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 92 | Trích biên bản hội chẩn | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 93 | Phiếu trả kết quả xét nghiệm | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
| 94 | Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh | Tiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 33.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.000.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu | 1.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden | 120.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã | 100.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 40.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 02 mặt | ||
| 6 | Bảng kiểm an toàn trước truyền máu | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 7 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ | 70.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 8 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh | 12.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 9 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | 15.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 10 | Bao CT Scan | 15.000 | Cái | Qui cách: 39x47 Loại giấy: Couche xanh 180 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu, 1 mặt, bế dán | ||
| 11 | Bao MRI | 7.000 | Cái | Qui cách: 39x51 Loại giấy: Giấy Couche trắng 180 hoặc tương đương, cán màng OPP Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán | ||
| 12 | Bao MSCT 64 | 5.000 | Cái | Qui cách: 39x47 Loại giấy: Couche trắng 180 hoặc tương đương Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán, | ||
| 13 | Bao phim nhỏ | 180.000 | Cái | Qui cách: 41x29 Loại giấy: Kraf 80 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu 1 mặt, bế dán | ||
| 14 | Bện án ngoại trú YHCT | 4.000 | Bộ | Qui cách: 01 tờ (41,8x30), 01 tờ (21x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 15 | Bện án nội trú YHCT | 4.000 | Bộ | Qui cách: 02 tờ (41,8x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 16 | Bệnh án mắt | 5.000 | Tờ | Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 17 | Bệnh án ngoại khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 18 | Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 19 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) | 120 | Cuốn | Quy cách: 41 x 30 Loại giấy: ruột BB60 6 tờ, bìa màu xanh ĐL180 Màu in: in đen 2 mặt, đóng kim | ||
| 20 | Bệnh án nhi khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 21 | Bệnh án nội khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 22 | Bệnh án phụ khoa | 8.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 23 | Bệnh án răng hàm mặt | 5.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 24 | Bệnh án sản khoa | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 25 | Bệnh án sơ sinh | 5.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 26 | Cam kết xin về | 3.000 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 27 | Đơn thuốc | 200.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 28 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP | 30.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 29 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 500 | Tờ | Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 30 | Giấy chứng nhận nằm viện | 15.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 31 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 100 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Ruột BB70 hoặc tương đương, 100 tờ cuốn, bìa trắng Duplex 250 Màu in: in đen 1 mặt, đục răng cưa, đóng kim, đánh số thứ tự từng trang | ||
| 32 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu | 35.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 33 | Giấy ra viện mới | 160.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương, màu xanh biển Màu in: in 2 màu, 1 mặt | ||
| 34 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 500 | Tờ | Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 35 | Lời dặn bó bột | 15.000 | Tờ | Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 36 | Lý lịch máy | 150 | Cuốn | Quy cách: 21x30 (2 tờ/ cuốn) Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt, đóng 2 kim giữa | ||
| 37 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 38 | Phiếu cam kết chụp CT | 10.000 | Tờ | Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 39 | Phiếu chăm sóc | 300.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 40 | Phiếu chăm sóc cấp I | 80.000 | Tờ | Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt | ||
| 41 | Phiếu chăm sóc cấp II | 180.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 42 | Phiếu công khai thuốc | 250.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 43 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng | 120.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 44 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 150.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 45 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 46 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu | 2.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 47 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 25.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt | ||
| 48 | Phiếu dự trù và cung cấp máu | 18.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt | ||
| 49 | Phiếu gây mê hồi sức | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt | ||
| 50 | Phiếu khám bệnh vào viện | 150.000 | Tờ | Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lòng người rất tham lam, được nếm một chút ngọt ngào rồi, sẽ bất giác càng muốn nhiều hơn, sẽ nảy sinh ra những cảm giác sai lầm, sẽ liên tưởng tới hai từ ‘vĩnh viễn’. "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.