Thông báo mời thầu

Ấn phẩm sử dụng năm 2020

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:53 25/12/2019

Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 20:52 Ngày 25/12/2019)

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 26/12/2019 đến 09:00 ngày 31/12/2019
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 26/12/2019 đến 09:00 ngày 31/12/2019

Lý do lùi thời hạn:
Nhập sai số lượng mời thầu

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khámchữa bệnh của bệnh viện năm 2019-2020
Gói thầu
Ấn phẩm sử dụng năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khámchữa bệnh của bệnh viện năm 2019-2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí hoạt động của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 31/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:27 17/12/2019
đến
09:00 31/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 31/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/12/2019 (30/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Bên mời thầu. Kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ các nội dung sau: 1. Nhà thầu phải nộp mẫu thành phẩm hay chỉ phải nộp mẫu giấy cho từng sản phẩm? 2. Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nộp mẫu thành phẩm đề nghị Bên mời thầu cung cấp maket in đạt tiêu chuẩn in để Nhà thầu thực hiện việc in mẫu? Trên đây là các nội dung làm rõ của Nhà thầu. Kính đề nghị Bên mời thầu tiếp nhận và trả lời trước 17 giờ 00 phút ngày 20/12/2019 để Nhà thầu có đầy đủ cơ sở chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Trân trọng cảm ơn.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Kính gửi: Công ty Cổ phần In Hà Nội
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi xin trả lời câu hỏi của nhà thầu như sau: Tại chương V, phần 2 của E.HSMT: yêu cầu về kỹ thuật, hàng mẫu cần cung cấp là mẫu GIẤY chào theo danh mục, chứ không yêu cầu mẫu thành phẩm.
Xin cảm ơn nhà thầu đã quan tâm đến gói thầu này.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 14:34 20/12/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Ấn phẩm sử dụng năm 2020
Tên dự toán là: Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khámchữa bệnh của bệnh viện năm 2019-2020
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí hoạt động của bệnh viện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt – số 163 Trần Huy Liệu – P. 8 – Q. Phú Nhuận – Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn thiết kế và Dịch vụ đầu tư – số 64 đường số 4, Cư xá Đô Thành, phường 4, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Hoài, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực cung cấp hàng hóa cho gói thầu này
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu1.000TờQuy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
2Bảng cam kết mổ theo yêu cầu50.000TờQuy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
3Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden120.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
4Bảng đánh giá nguy cơ té ngã100.000TờQuy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
5Bảng kiểm an toàn phẫu thuật40.000TờQuy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 02 mặt
6Bảng kiểm an toàn trước truyền máu25.000TờQuy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
7Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ70.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
8Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh12.000TờQuy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
9Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo15.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
10Bao CT Scan15.000CáiQui cách: 39x47 Loại giấy: Couche xanh 180 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu, 1 mặt, bế dán
11Bao MRI7.000CáiQui cách: 39x51 Loại giấy: Giấy Couche trắng 180 hoặc tương đương, cán màng OPP Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán
12Bao MSCT 645.000CáiQui cách: 39x47 Loại giấy: Couche trắng 180 hoặc tương đương Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán,
13Bao phim nhỏ180.000CáiQui cách: 41x29 Loại giấy: Kraf 80 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu 1 mặt, bế dán
14Bện án ngoại trú YHCT4.000BộQui cách: 01 tờ (41,8x30), 01 tờ (21x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
15Bện án nội trú YHCT4.000BộQui cách: 02 tờ (41,8x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
16Bệnh án mắt5.000TờQuy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
17Bệnh án ngoại khoa15.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
18Bệnh án ngoại trú15.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
19Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản)120CuốnQuy cách: 41 x 30 Loại giấy: ruột BB60 6 tờ, bìa màu xanh ĐL180 Màu in: in đen 2 mặt, đóng kim
20Bệnh án nhi khoa15.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
21Bệnh án nội khoa15.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
22Bệnh án phụ khoa8.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
23Bệnh án răng hàm mặt5.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
24Bệnh án sản khoa15.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
25Bệnh án sơ sinh5.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
26Cam kết xin về3.000TờQuy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
27Đơn thuốc200.000TờQui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
28Giấy cam đoan chấp nhận PTTP30.000TờQui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
29Giấy cam đoan tự nguyện phá thai500TờQuy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
30Giấy chứng nhận nằm viện15.000TờQui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
31Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH100CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: Ruột BB70 hoặc tương đương, 100 tờ cuốn, bìa trắng Duplex 250 Màu in: in đen 1 mặt, đục răng cưa, đóng kim, đánh số thứ tự từng trang
32Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu35.000TờQuy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
33Giấy ra viện mới160.000TờQui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương, màu xanh biển Màu in: in 2 màu, 1 mặt
34Hồ sơ bệnh án phá thai500TờQuy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
35Lời dặn bó bột15.000TờQuy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
36Lý lịch máy150CuốnQuy cách: 21x30 (2 tờ/ cuốn) Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt, đóng 2 kim giữa
37Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật50.000TờQuy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
38Phiếu cam kết chụp CT10.000TờQui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
39Phiếu chăm sóc300.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
40Phiếu chăm sóc cấp I80.000TờQuy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt
41Phiếu chăm sóc cấp II180.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
42Phiếu công khai thuốc250.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
43Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng120.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
44Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng150.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
45Phiếu điện tim80.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
46Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu2.000TờQuy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
47Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV25.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt
48Phiếu dự trù và cung cấp máu18.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
49Phiếu gây mê hồi sức25.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
50Phiếu khám bệnh vào viện150.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
51Phiếu khám sức khỏe50.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
52Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe25.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: Ford 70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
53Phiếu khám tiền mê30.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
54Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị200.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
55Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật50.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
56Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh50.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
57Phiếu lãnh thuốc150CuốnQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200 tờ/cuốn đóng kim đục răng cưa
58Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần50CuốnQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200 tờ/cuốn đóng kim đục răng cưa
59Phiếu phẫu thuật thủ thuật300CuốnQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn
60Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị20.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt
61Phiếu TD chức năng sống200.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt
62Phiếu TD phòng sanh10.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt
63Phiếu TDSD giường bệnh90.000TờQui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
64Phiếu TDSD vật tư tiêu hao200.000TờQui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt
65Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận10.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
66Phiếu theo dõi truyền dịch100.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt
67Phiếu thông tin người bệnh150.000TờQuy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
68Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN15.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
69Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS400.000TờQuy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
70Phiếu truyền máu tổng hợp30.000TờQui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt (2 mặt)
71Phiếu tự ghi tên bệnh nhân30.000TờQuy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
72Phiếu tư vấn bệnh10.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
73Phiếu tư vấn PTTT15.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
74Phiếu XN nhỏ50.000TờQui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
75Sổ bàn giao dụng cụ thường trực100.000CuốnQuy cách: 21x30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
76Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện100CuốnQuy cách: 15 x21 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
77Sổ bàn giao người bệnh vào khoa250CuốnQuy cách: 15x21 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
78Sổ bàn giao thuốc tủ trực300CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
79Sổ BB kiểm thảo tử vong50CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
80Sổ giao nhận phim100CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 02 mặt, 100 trang/cuốn, đóng kim
81Sổ họp giao ban300CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
82Sổ khám bệnh200CuốnQuy cách: 30 x 40 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
83Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ250.000CuốnQuy cách: 15 x 21 Bìa: giấy Couche 120, in 4 màu, 4 trang in. Ruột: giấy Ford 60 hoặc tương đương, 40 trang, in đen 2 mặt, đóng 2 kim/cuốn
84Sổ lãnh thuốc gây nghiện50CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 100 tờ/cuốn, in 1 mặt, đóng kim, đục răng cưa
85Sổ phá thai20CuốnQuy cách: 42 x 30 Loại giấy: Bìa trắng in chữ đen, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 64 trang/cuốn, đóng 2 kim giữa
86Sổ phẫu thuật50CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
87Sổ ra vào chuyển viện200CuốnQuy cách: 30 x 40 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
88Sổ thủ thuật50CuốnQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: Bìa xanh, ruột BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
89Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày100CuốnQuy cách: 30 x 40 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 200tr/cuốn đóng chỉ
90Sổ xin xe cứu thương150CuốnQuy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: 100 tờ/cuốn, in 1 mặt, đóng kim, đục răng cưa
91Tờ điều trị350.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
92Trích biên bản hội chẩn100.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
93Phiếu trả kết quả xét nghiệm25.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
94Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh20.000TờQuy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng365Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu1.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
2Bảng cam kết mổ theo yêu cầu50.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
3Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden120.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
4Bảng đánh giá nguy cơ té ngã100.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
5Bảng kiểm an toàn phẫu thuật40.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
6Bảng kiểm an toàn trước truyền máu25.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
7Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ70.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
8Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh12.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
9Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
10Bao CT Scan15.000CáiBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
11Bao MRI7.000CáiBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
12Bao MSCT 645.000CáiBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
13Bao phim nhỏ180.000CáiBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
14Bện án ngoại trú YHCT4.000BộBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
15Bện án nội trú YHCT4.000BộBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
16Bệnh án mắt5.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
17Bệnh án ngoại khoa15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
18Bệnh án ngoại trú15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
19Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản)120CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
20Bệnh án nhi khoa15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
21Bệnh án nội khoa15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
22Bệnh án phụ khoa8.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
23Bệnh án răng hàm mặt5.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
24Bệnh án sản khoa15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
25Bệnh án sơ sinh5.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
26Cam kết xin về3.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
27Đơn thuốc200.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
28Giấy cam đoan chấp nhận PTTP30.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
29Giấy cam đoan tự nguyện phá thai500TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
30Giấy chứng nhận nằm viện15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
31Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH100CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
32Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu35.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
33Giấy ra viện mới160.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
34Hồ sơ bệnh án phá thai500TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
35Lời dặn bó bột15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
36Lý lịch máy150CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
37Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật50.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
38Phiếu cam kết chụp CT10.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
39Phiếu chăm sóc300.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
40Phiếu chăm sóc cấp I80.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
41Phiếu chăm sóc cấp II180.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
42Phiếu công khai thuốc250.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
43Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng120.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
44Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng150.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
45Phiếu điện tim80.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
46Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu2.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
47Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV25.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
48Phiếu dự trù và cung cấp máu18.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
49Phiếu gây mê hồi sức25.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
50Phiếu khám bệnh vào viện150.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
51Phiếu khám sức khỏe50.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
52Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe25.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
53Phiếu khám tiền mê30.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
54Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị200.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
55Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật50.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
56Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh50.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
57Phiếu lãnh thuốc150CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
58Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần50CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
59Phiếu phẫu thuật thủ thuật300CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
60Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị20.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
61Phiếu TD chức năng sống200.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
62Phiếu TD phòng sanh10.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
63Phiếu TDSD giường bệnh90.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
64Phiếu TDSD vật tư tiêu hao200.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
65Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận10.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
66Phiếu theo dõi truyền dịch100.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
67Phiếu thông tin người bệnh150.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
68Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
69Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS400.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
70Phiếu truyền máu tổng hợp30.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
71Phiếu tự ghi tên bệnh nhân30.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
72Phiếu tư vấn bệnh10.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
73Phiếu tư vấn PTTT15.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
74Phiếu XN nhỏ50.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
75Sổ bàn giao dụng cụ thường trực100.000CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
76Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện100CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
77Sổ bàn giao người bệnh vào khoa250CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
78Sổ bàn giao thuốc tủ trực300CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
79Sổ BB kiểm thảo tử vong50CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
80Sổ giao nhận phim100CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
81Sổ họp giao ban300CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
82Sổ khám bệnh200CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
83Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ250.000CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
84Sổ lãnh thuốc gây nghiện50CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
85Sổ phá thai20CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
86Sổ phẫu thuật50CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
87Sổ ra vào chuyển viện200CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
88Sổ thủ thuật50CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
89Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày100CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
90Sổ xin xe cứu thương150CuốnBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
91Tờ điều trị350.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
92Trích biên bản hội chẩn100.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
93Phiếu trả kết quả xét nghiệm25.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ
94Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh20.000TờBệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí MinhTiến độ cung cấp từng đợt: Hàng hoá được giao sau khi nhà thầu được lựa chọn nhận được thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chậm nhất 48 giờ

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 33.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu
1.000 Tờ Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
2 Bảng cam kết mổ theo yêu cầu
50.000 Tờ Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
3 Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden
120.000 Tờ Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
4 Bảng đánh giá nguy cơ té ngã
100.000 Tờ Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
5 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
40.000 Tờ Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 02 mặt
6 Bảng kiểm an toàn trước truyền máu
25.000 Tờ Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
7 Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ
70.000 Tờ Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
8 Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh
12.000 Tờ Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
9 Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo
15.000 Tờ Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
10 Bao CT Scan
15.000 Cái Qui cách: 39x47 Loại giấy: Couche xanh 180 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu, 1 mặt, bế dán
11 Bao MRI
7.000 Cái Qui cách: 39x51 Loại giấy: Giấy Couche trắng 180 hoặc tương đương, cán màng OPP Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán
12 Bao MSCT 64
5.000 Cái Qui cách: 39x47 Loại giấy: Couche trắng 180 hoặc tương đương Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán,
13 Bao phim nhỏ
180.000 Cái Qui cách: 41x29 Loại giấy: Kraf 80 hoặc tương đương Màu in: in 2 màu 1 mặt, bế dán
14 Bện án ngoại trú YHCT
4.000 Bộ Qui cách: 01 tờ (41,8x30), 01 tờ (21x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
15 Bện án nội trú YHCT
4.000 Bộ Qui cách: 02 tờ (41,8x30) Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
16 Bệnh án mắt
5.000 Tờ Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
17 Bệnh án ngoại khoa
15.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
18 Bệnh án ngoại trú
15.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
19 Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản)
120 Cuốn Quy cách: 41 x 30 Loại giấy: ruột BB60 6 tờ, bìa màu xanh ĐL180 Màu in: in đen 2 mặt, đóng kim
20 Bệnh án nhi khoa
15.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
21 Bệnh án nội khoa
15.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
22 Bệnh án phụ khoa
8.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
23 Bệnh án răng hàm mặt
5.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
24 Bệnh án sản khoa
15.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
25 Bệnh án sơ sinh
5.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
26 Cam kết xin về
3.000 Tờ Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
27 Đơn thuốc
200.000 Tờ Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
28 Giấy cam đoan chấp nhận PTTP
30.000 Tờ Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
29 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai
500 Tờ Quy cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
30 Giấy chứng nhận nằm viện
15.000 Tờ Qui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
31 Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH
100 Cuốn Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: Ruột BB70 hoặc tương đương, 100 tờ cuốn, bìa trắng Duplex 250 Màu in: in đen 1 mặt, đục răng cưa, đóng kim, đánh số thứ tự từng trang
32 Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu
35.000 Tờ Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
33 Giấy ra viện mới
160.000 Tờ Qui cách: 21x15 Loại giấy: Ford 80 hoặc tương đương, màu xanh biển Màu in: in 2 màu, 1 mặt
34 Hồ sơ bệnh án phá thai
500 Tờ Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB70 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
35 Lời dặn bó bột
15.000 Tờ Quy cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
36 Lý lịch máy
150 Cuốn Quy cách: 21x30 (2 tờ/ cuốn) Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt, đóng 2 kim giữa
37 Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật
50.000 Tờ Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
38 Phiếu cam kết chụp CT
10.000 Tờ Qui cách: 21x15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
39 Phiếu chăm sóc
300.000 Tờ Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
40 Phiếu chăm sóc cấp I
80.000 Tờ Quy cách: 41.8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 2 mặt
41 Phiếu chăm sóc cấp II
180.000 Tờ Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
42 Phiếu công khai thuốc
250.000 Tờ Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
43 Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng
120.000 Tờ Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
44 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng
150.000 Tờ Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
45 Phiếu điện tim
80.000 Tờ Qui cách: 41,8x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
46 Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu
2.000 Tờ Quy cách: 21 x 15 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
47 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV
25.000 Tờ Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: In đen 1 mặt
48 Phiếu dự trù và cung cấp máu
18.000 Tờ Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 2 mặt
49 Phiếu gây mê hồi sức
25.000 Tờ Quy cách: 21 x 30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt
50 Phiếu khám bệnh vào viện
150.000 Tờ Qui cách: 21x30 Loại giấy: BB60 hoặc tương đương Màu in: in đen 1 mặt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Ấn phẩm sử dụng năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Ấn phẩm sử dụng năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây