Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công Ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An |
| Nội dung cần làm rõ | Kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT Gói thầu: Chi phí thiết bị như sau:
Hạng mục Bàn tiếp khách, 6 ghế: Đề nghị nêu rõ thông số kỹ thuật. Trên đây là nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT Gói thầu: Chi phí thiết bị. Rất mong được sự quan tâm và phúc đáp sớm từ Quý Công ty. Trân trọng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Kính gửi nhà thầu Công Ty TNHH Tân Nguyên Khôi, Bên mời thầu gửi công văn làm rõ về nội dung mà nhà thầu cần làm rõ. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro E-HSMT Tân Nguyên Khôi- MG Tân Phú.pdf |
| Ngày trả lời | 15:08 16/09/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Công trình Trường MG Tân Phú 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: catalogue sản phẩm, thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước (và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng . |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; số điện thoại: 0723 811 098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa. Địa chỉ : Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; số điện thoại: 0723851993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An; số điện thoại: 0272 3886 009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ hồ sơ | HS | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 2 | Bàn làm việc | LV | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 3 | Bàn họp | BH | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 4 | Ghề ngồi phòng họp | G1 | 25 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Tủ hồ sơ | HS | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 9 | Bàn làm việc | LV | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 10 | Bàn tiếp khách, 6 ghế | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Tủ hồ sơ | HS | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 13 | Bàn làm việc | LV | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 14 | Bàn tiếp khách, 6 ghế | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | HS | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 17 | Bàn làm việc | LV | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 18 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bàn làm việc | LV1 | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 20 | Giường y tế | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Tủ y tế | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Tủ hồ sơ | HS | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 23 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bàn làm việc | LV1 | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 27 | Giường | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Băng ghế thể dục | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Cột bóng rổ | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Cổng chui | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Thang leo | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Gậy thể dục | 40 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Vòng thể dục | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Tủ nhôm kính | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Kính gắn quanh tường cao 1.2m | 60 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Kệ sắt | KS | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 40 | Tủ để thực phẩm khô | TU1 | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 41 | Giá phơi khăn | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Cốc uống nước | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Tủ (giá) đựng cốc | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Phản | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Giá để giày dép | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Bàn giáo viên | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Ghế giáo viên | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bàn cho trẻ | 45 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Ghế cho trẻ | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Tivi 55 inch, giá treo và công lắp đặt | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Mô hình hàm răng | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Vòng thể dục to | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Gậy thể dục to | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Cột ném bóng | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Bóng các loại | 48 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Hàng rào ghép lớn | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Ghép nút lớn | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Búp bê bé trai | 6 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Búp bê bé gái | 6 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Gạch xây dựng | 6 | thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Bộ động vật biển | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Bộ côn trùng | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Bộ làm quen với toán | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Con rối | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Bộ nhận biết hình phẳng | 75 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Bảng quay 2 mặt | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Tranh ảnh về các loại rau củ quả, hoa | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Tranh các con vật | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Tranh ảnh một số nghề phổ biển | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (giáo viên) | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (học sinh) | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Cầu tuột liên hoàn | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Nhà banh | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Thang leo vận động đa năng tứ diện | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Máy photocopy trắng đen | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Máy chiếu | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Bàn ghế học sinh | 50 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Rèm cửa lớp học vải gấm (3 lớp lá, 2 lớp chồi, 1 lớp mầm) | 162 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Hệ thống vòi rửa tay ngoài trời cho trẻ (Sử dụng cho 200 học sinh) | 1 | HT | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Cột cờ 6m, cờ lá Tổ quốc | 1 | Trụ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Vườn cổ tích 7 Tuyết và 7 chú Lùn | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Sân bóng đá mini | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Bồn chơi cát con rùa | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Tủ đựng đồ dùng cho trẻ | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Bếp công nghiệp | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Nồi inox 32cm | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Nồi inox 23cm | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Ca cho trẻ uống nước inox | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Chén inox loại tốt, đường kính: 13 cm | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Muỗng inox loại tốt | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Thùng rác con gấu | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Tủ hấp cơm sử dụng gas và điện (Công suất cho 200 suất ăn) | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Bàn tiếp phẩm (1 tầng mặt và 1 tầng song inox 201) | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, vận hành, bảo trì tận nơi sử dụng | 1 | Gói | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 2 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 3 | Bàn họp | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 4 | Ghề ngồi phòng họp | 25 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 7 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 8 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 9 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 10 | Bàn tiếp khách, 6 ghế | 1 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 11 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 12 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 13 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 14 | Bàn tiếp khách, 6 ghế | 1 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 15 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 16 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 17 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 18 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 19 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 20 | Giường y tế | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 21 | Tủ y tế | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 22 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 23 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 24 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 25 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 26 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 27 | Giường | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 28 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 29 | Băng ghế thể dục | 4 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 30 | Cột bóng rổ | 4 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 31 | Cổng chui | 4 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 32 | Thang leo | 2 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 33 | Gậy thể dục | 40 | cây | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 34 | Vòng thể dục | 40 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 35 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 36 | Tủ nhôm kính | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 37 | Kính gắn quanh tường cao 1.2m | 60 | m2 | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 38 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 39 | Kệ sắt | 4 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 40 | Tủ để thực phẩm khô | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 41 | Giá phơi khăn | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 42 | Cốc uống nước | 90 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 43 | Tủ (giá) đựng cốc | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 44 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 45 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 46 | Phản | 90 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 47 | Giá để giày dép | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 48 | Bàn giáo viên | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 49 | Ghế giáo viên | 6 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 50 | Bàn cho trẻ | 45 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 51 | Ghế cho trẻ | 90 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 52 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 53 | Tivi 55 inch, giá treo và công lắp đặt | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 54 | Mô hình hàm răng | 6 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 55 | Vòng thể dục to | 6 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 56 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 57 | Gậy thể dục to | 6 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 58 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 59 | Cột ném bóng | 6 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 60 | Bóng các loại | 48 | quả | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 61 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | túi | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 62 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 63 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 64 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 65 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 66 | Hàng rào ghép lớn | 9 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 67 | Ghép nút lớn | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 68 | Búp bê bé trai | 6 | con | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 69 | Búp bê bé gái | 6 | con | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 70 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 71 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 72 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 73 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 74 | Gạch xây dựng | 6 | thùng | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 75 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 76 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 77 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 78 | Bộ động vật biển | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 79 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 80 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 81 | Bộ côn trùng | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 82 | Bộ làm quen với toán | 45 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 83 | Con rối | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 84 | Bộ nhận biết hình phẳng | 75 | túi | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 85 | Bảng quay 2 mặt | 3 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 86 | Tranh ảnh về các loại rau củ quả, hoa | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 87 | Tranh các con vật | 6 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 88 | Tranh ảnh một số nghề phổ biển | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 89 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (giáo viên) | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 90 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (học sinh) | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 91 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 92 | Cầu tuột liên hoàn | 2 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 93 | Nhà banh | 1 | bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 94 | Thang leo vận động đa năng tứ diện | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 95 | Máy photocopy trắng đen | 1 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 96 | Máy chiếu | 2 | cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 97 | Bàn ghế học sinh | 50 | Bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 98 | Rèm cửa lớp học vải gấm (3 lớp lá, 2 lớp chồi, 1 lớp mầm) | 162 | m2 | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 99 | Hệ thống vòi rửa tay ngoài trời cho trẻ (Sử dụng cho 200 học sinh) | 1 | HT | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 100 | Cột cờ 6m, cờ lá Tổ quốc | 1 | Trụ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 101 | Vườn cổ tích 7 Tuyết và 7 chú Lùn | 1 | Bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 102 | Sân bóng đá mini | 1 | Bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 103 | Bồn chơi cát con rùa | 1 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 104 | Tủ đựng đồ dùng cho trẻ | 12 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 105 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 106 | Bếp công nghiệp | 3 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 107 | Nồi inox 32cm | 12 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 108 | Nồi inox 23cm | 6 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 109 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 110 | Ca cho trẻ uống nước inox | 200 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 111 | Chén inox loại tốt, đường kính: 13 cm | 200 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 112 | Muỗng inox loại tốt | 200 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 113 | Thùng rác con gấu | 2 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 114 | Tủ hấp cơm sử dụng gas và điện (Công suất cho 200 suất ăn) | 1 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
| 115 | Bàn tiếp phẩm (1 tầng mặt và 1 tầng song inox 201) | 1 | Cái | Trường MG Tân Phú | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành điện, điện tử, cơ khí, thiết kế nội thất, có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy.* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Chứng chỉ- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành điện, điện tử, cơ khí, thiết kế nội thất, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- Chứng chỉ- CMND/CCCD | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. | 3 | - Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các ngành điện, điện tử, cơ khí, thiết kế nội thất, mộc.* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hồ sơ |
HS
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 2 | Bàn làm việc |
LV
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 3 | Bàn họp |
BH
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 4 | Ghề ngồi phòng họp |
G1
|
25 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Tủ hồ sơ |
HS
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 9 | Bàn làm việc |
LV
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 10 | Bàn tiếp khách, 6 ghế | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Tủ hồ sơ |
HS
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 13 | Bàn làm việc |
LV
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 14 | Bàn tiếp khách, 6 ghế | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Tủ hồ sơ |
HS
|
4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 17 | Bàn làm việc |
LV
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 18 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bàn làm việc |
LV1
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 20 | Giường y tế | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Tủ y tế | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Tủ hồ sơ |
HS
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 23 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bàn làm việc |
LV1
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 27 | Giường | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Băng ghế thể dục | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Cột bóng rổ | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Cổng chui | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Thang leo | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Gậy thể dục | 40 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Vòng thể dục | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Tủ nhôm kính | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Kính gắn quanh tường cao 1.2m | 60 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Rèm màn cửa vải gấm | 20 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Kệ sắt |
KS
|
4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 40 | Tủ để thực phẩm khô |
TU1
|
1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 41 | Giá phơi khăn | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Cốc uống nước | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Tủ (giá) đựng cốc | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Phản | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Giá để giày dép | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Bàn giáo viên | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Ghế giáo viên | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bàn cho trẻ | 45 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tất cả những người đáng giá đều có phần tự lập trong học vấn của mình. "
Walter Scott
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.