Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đền An Thịnh xã Thọ An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế (thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày đóng thầu) và Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021)/Báo cáo kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt khác. - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc do đơn vị đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mộc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,841 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,508 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,894 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,494 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,984 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,492 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,241 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,911 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,6 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,152 | m2 |
| B | HM: Phần Nề Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,68 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,15 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 4 | Gia công cửa chữ thọ, triện mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa ô thọ, triện mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 6 | Ô thoáng hoa chanh Hậu cung | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | viên |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,805 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,22 | m |
| 9 | Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con sô | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 10 | Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con sô | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 11 | Gia công đắp mặt nguyệt, thiên hồ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m2 |
| 12 | Lắp đặt mặt nguyệt, thiên hồ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m2 |
| 13 | Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanh | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6 | m2 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | 100m2 |
| C | HM: Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,753 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,341 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,262 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,876 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,188 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,381 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ vì |
| 20 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.735,879 | m2 |
| D | HM: Phần chống mối nền, tường | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,058 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,558 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,058 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m2 |
| E | HM: Phần điện, chiếu sáng, pccc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng sợi đốt 60w | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt treo thả lồng gỗ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| F | HM: Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 5 | Bu lông m16 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 18 | Bu lông vì kèo | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,237 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | 100m3 |
| G | HM: Nhà bảo quản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,603 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | md |
| 21 | Mặt giá bằng gỗ nhóm 3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 22 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,192 | m2 |
| 23 | Cửa gỗ chò chỉ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 cấu kiện |
| H | HM: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,566 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,653 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,653 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ống PPR D25 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống PPR D32 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 21 | Rọm bơm D32 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D25 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Cút PPR D32 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Vòi khoá đồng D25 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HM: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,792 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,048 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,035 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,035 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,035 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,035 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,988 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,756 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,913 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,756 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,756 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,756 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,879 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,482 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 25 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 9 | Xe cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 12 | Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≤ 0,8m3 |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc) |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông 250L |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
3 |
5 |
Máy trộn vữa 150L |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
2 |
7 |
Máy hàn |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
2 |
8 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
2 |
9 |
Xe cẩu |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
1 |
10 |
Máy tời |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
2 |
11 |
Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép) |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
1 |
12 |
Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ) |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,819 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,1 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,841 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | 0,262 | 100m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 32,508 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,894 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10,494 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,795 | tấn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,637 | 100m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 30,333 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,607 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,607 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,607 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 33,984 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,34 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,3 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,492 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,618 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 102,241 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 126,911 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 475,6 | m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 229,152 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 163,68 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 51,15 | m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,554 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Gia công cửa chữ thọ, triện mái | 2,537 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp dựng cửa ô thọ, triện mái | 2,537 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ô thoáng hoa chanh Hậu cung | 6 | viên | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 47,805 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 239,22 | m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con sô | 6 | hiện vật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con sô | 6 | con | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gia công đắp mặt nguyệt, thiên hồ | 1,274 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt mặt nguyệt, thiên hồ | 1,274 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanh | 2,69 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | 135,6 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,19 | 100m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giàn giáo trong, chiều cao | 1,475 | 100m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 3,51 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 3,753 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,584 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 4,341 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 17,262 | m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 2,64 | 1m2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,677 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,81 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,503 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,541 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | 0,318 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Nhưng tiếng khóc lặng lẽ của trẻ thơ gây đau đớn sâu sắc hơn nhiều cơn thịnh nộ của người trưởng thành. "
Elizabeth Barrett Browning
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội). đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội). đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.