Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:15 13/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, tôn tạo di tích đền An Thịnh xã Thọ An
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội).
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tu bổ, tôn tạo di tích đền An Thịnh xã Thọ An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:10 23/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:05 13/05/2022
đến
16:10 23/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:10 23/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2022 (21/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đền An Thịnh xã Thọ An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc PBI (Địa chỉ: Số nhà 301 tổ 9 , khu giãn dân 2, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc công trình văn hoá (Số 45B ngách 55 ngõ 172 Âu Cơ, Phường Tứ Liên, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại và phát triển Toàn Thắng (Địa chỉ: thôn Đa, xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Handec Việt Nam (Đại chỉ: Xóm Đồng Phú, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế (thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày đóng thầu) và Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021)/Báo cáo kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt khác. - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc do đơn vị đảm nhận.51
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mộc1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: Xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật8,841m3
4Ván khuôn BT lót móngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,508m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật14,894m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,494m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,795tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,637100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật30,333m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật33,984m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật13,3m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật22,492m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,618m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật102,241m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật126,911m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật475,6m
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật229,152m2
BHM: Phần Nề Ngõa
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật163,68m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật51,15m
3Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,554m3
4Gia công cửa chữ thọ, triện máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
5Lắp dựng cửa ô thọ, triện máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
6Ô thoáng hoa chanh Hậu cungChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6viên
7Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật47,805m2
8Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật239,22m
9Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con sôChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6hiện vật
10Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con sôChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6con
11Gia công đắp mặt nguyệt, thiên hồChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,274m2
12Lắp đặt mặt nguyệt, thiên hồChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,274m2
13Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật135,6m2
15Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,19100m2
16Giàn giáo trong, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,475100m2
CHM: Phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,753m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4,584m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4,341m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật17,262m2
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,641m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,677m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,81m3
9Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,503m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,541m3
11Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,035m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,394m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật27,876m2
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật16,188m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,381m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,264m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ vì
20Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6.735,879m2
DHM: Phần chống mối nền, tường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,058m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật14,5m3
3Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,558m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,058m3
5Phòng mối nền công trình cải tạoChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật54m2
6Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật94m2
EHM: Phần điện, chiếu sáng, pccc
1Lắp đặt đèn bóng sợi đốt 60wChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt treo thả lồng gỗChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt rọiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Tủ điện tôn 200x180x120Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật60m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Hộp đựng bình chữa cháyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Bình chữa cháy xách tay MT3Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật8Bình
16Bình chữa cháy xách tay MFZ4Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
FHM: Nhà bao che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
5Bu lông m16Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,572100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,448tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,463tấn
12Gia công xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,089tấn
13Gia công giằng mái thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,448tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,463tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,089tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
18Bu lông vì kèoChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,333100m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,333m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4,237tấn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,738m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,55100m3
GHM: Nhà bảo quản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,073100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,926m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,151m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật9,603m3
13Gia công cột bằng thép hìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
15Gia công xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m2
20Tôn úp nócChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật9md
21Mặt giá bằng gỗ nhóm 3Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
22Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,192m2
23Cửa gỗ chò chỉChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
24Lắp dựng cửa không có khuônChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2 cấu kiện
HHM: Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,418m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,473m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,066m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,566m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật26,653m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật26,653m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật11,06m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
17Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30mChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van phao cơChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Ống PPR D25Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
20Ống PPR D32Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
21Rọm bơm D32Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Rắc co PPR D25Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Cút PPR D32Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Vòi khoá đồng D25Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
IHM: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật77,792m2
2Tháo tấm lợp tônChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
3Tháo dỡ vì kèo gỗChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật270,048m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật16,3m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,77m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật22,035m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật66,1m2
8Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10ca
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,035m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,035m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,035m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật73,988m2
13Tháo dỡ vì kèo gỗChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật120m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật18,756m3
15Phá dỡ nền gạch đất nungChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,913m2
16Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,756m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,756m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,756m3
20Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật24,879m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,482m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
24Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
25Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3công
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,496m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,496m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,496m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≤ 0,8m3Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
2Ô tô tự đổ ≥ 5THoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
3Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc)Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
4Máy trộn bê tông 250LHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)3
5Máy trộn vữa 150LHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
6Máy đầm dùiHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
7Máy hànHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
8Máy đầm bànHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
9Xe cẩuHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
10Máy tờiHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
11Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép)Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
12Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ)Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≤ 0,8m3
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
1
3
Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc)
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
2
4
Máy trộn bê tông 250L
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
3
5
Máy trộn vữa 150L
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
2
6
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
2
7
Máy hàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
2
8
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
2
9
Xe cẩu
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
1
10
Máy tời
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
2
11
Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép)
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
1
12
Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ)
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,819 100m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
9,1 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
8,841 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Ván khuôn BT lót móng
0,262 100m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
32,508 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
14,894 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
10,494 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,119 tấn Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,795 tấn Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,637 100m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
30,333 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,607 100m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,607 100m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,607 100m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
33,984 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,34 100m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
13,3 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
22,492 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
0,618 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100
102,241 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100
126,911 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100
475,6 m Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
229,152 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái
163,68 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản
51,15 m Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22
0,554 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Gia công cửa chữ thọ, triện mái
2,537 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp dựng cửa ô thọ, triện mái
2,537 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ô thoáng hoa chanh Hậu cung
6 viên Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự
47,805 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự
239,22 m Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con sô
6 hiện vật Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con sô
6 con Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Gia công đắp mặt nguyệt, thiên hồ
1,274 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp đặt mặt nguyệt, thiên hồ
1,274 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanh
2,69 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát
135,6 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Giàn giáo ngoài, chiều cao
3,19 100m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Giàn giáo trong, chiều cao
1,475 100m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D
3,51 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D
3,753 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
4,584 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
4,341 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn
17,262 m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp
2,64 1m2 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật
1,677 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật
2,81 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
0,503 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
0,541 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản
0,318 m3 Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 255

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây