Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:58 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các hạng mục phụ trợ Đình thôn Hạ Quất, xã Hợp Tiến
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các hạng mục phụ trợ Đình thôn Hạ Quất, xã Hợp Tiến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:52 15/06/2022
đến
09:00 23/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/06/2022 (21/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hợp Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Các hạng mục phụ trợ Đình thôn Hạ Quất, xã Hợp Tiến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hợp Tiến , địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hợp Tiến , địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ TẢ VU HỮU VU (02 NHÀ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9615m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4466100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót0,0388100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,2284m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5712100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0088100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2274tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0185tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2253tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0815tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,6626m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7436m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3252100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0543tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,305tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,7889m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,1723m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,057100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0373tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,6266m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3074100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1888100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0318100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1225100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,6979m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1778100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0678tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3203tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,0195m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4069100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,383tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,0686m3
33Gia công xà gồ thép0,176tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,176tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,756m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0197100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0081tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,103m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,3828m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75101,7608m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,766m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 7521,76m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,7608m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,4868m2
46Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,3429100m2
47Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.389,828m2
48Định mức phù điêu. Định mức đúc, đổ tác phẩm bằng chất liệu bê tông (không bao gồm kết cấu). Định mức đúc, đổ khuôn âm bản bằng chất liệu bê tông2Tác phẩm
49Lắp đặt hộp 6 MCB1hộp
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A3cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần12bộ
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm220m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2105m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm265m
BSÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,048100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly10,48100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250157,2m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751.048m2
5Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm gạch terrazzo diện tích 1.048m2
CBỒN TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0128m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,8404m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,2786m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15,6673m2
5Gia công lan can0,123tấn
6Gia công lắp đặt trụ lan can3cái
7Gia công lắp đặt quả cầu2cái
DNHÀ BIA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,508m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0148100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,744m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1009100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0616tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0959tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4658m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0104100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0078tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1148m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2619m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0484100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0484100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,1484m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,1469m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0066tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0376tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0493100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,271m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,055100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0842tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5784m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0679100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,192tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,9636m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7821m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 1009,5206m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,0426m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,4284m2
31Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao 0,056100m2
32Đóng litô ngói 22v/m25,604m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …5,604m2
34gia công lắp dựng bia công đức6cái
35Gia công lắp chi tiết con sơn4con
36Định mức phù điêu. Định mức đúc, đổ tác phẩm bằng chất liệu bê tông (không bao gồm kết cấu). Định mức đúc, đổ khuôn âm bản bằng chất liệu bê tông2Tác phẩm
ENHÀ ĐẠI BÁI CẢI TẠO
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ258,0683m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,8977m2
3Sơn giả gỗ342,355m2
FNHÀ HÓA SỚ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3843m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0346100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót0,0141100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4679m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,5179m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,6088m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0106100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0162tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,1117m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,0202m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0011100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0422100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0175100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,666100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,1346m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0601100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0013100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0297tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0358tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0003tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0021tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,3512m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0065m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8969m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,1164m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,7543m2
28Trát trần, vữa XM mác 751,3231m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 7515,06m
30Đắp phào kép, vữa XM mác 759,154m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,4395m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,0774m2
33Gạch xốp cách nhiệt, gạch thẳng kích thước 230x114x65mm170,0992viên
34Định mức phù điêu. Định mức đúc, đổ tác phẩm bằng chất liệu bê tông (không bao gồm kết cấu). Định mức đúc, đổ khuôn âm bản bằng chất liệu bê tông9Tác phẩm
GBÌNH PHONG XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,0222m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0268100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0268100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0103100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0266100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,442m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0955tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1279tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,216m3
10Định mức phù điêu. Định mức thi công tác phẩm chất liệu đá mapx6tác phẩm
HKÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, đất cấp II (TC10%)23,25m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0925100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1656100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1594100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1594100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 26,784100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 11,16m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7579,36m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 132,06m3
10Ống nhựa u.PVC111,6m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0251100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1488100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè0,124100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1519tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,48m3
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe4,43m2
17Gia công lan can0,6929tấn
18Lắp dựng lan can59,4m2
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 15,36100m
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,32100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,32100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCó hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
2Máy khoan bê tôngCó hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
3Máy trộn bê tôngCó hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
4Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt)Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
5Máy đầm dùiCó hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
6Máy đầm bànCó hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
7Máy thủy bìnhCó hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
8Máy đầm cócCó hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
9Máy xúcdung tích gầu ≤ 1,25 m3, có hóa đơn mua thiết bị/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
2
Máy khoan bê tông
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt)
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm dùi
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm bàn
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
7
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
8
Máy đầm cóc
Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
1
9
Máy xúc
dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có hóa đơn mua thiết bị/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,9615 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,4466 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót
0,0388 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,2284 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,5712 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0088 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2274 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0185 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2253 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0815 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
7,6626 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
0,7436 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,3252 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0543 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,305 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1,7889 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
6,1723 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,057 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0373 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
0,6266 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,3074 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1888 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,0318 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1225 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
3,6979 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1778 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0678 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3203 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
0,0195 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,4069 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,383 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
4,0686 m3
33 Gia công xà gồ thép
0,176 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép
0,176 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
32,756 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0197 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0016 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,0081 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
0,103 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
28,3828 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
101,7608 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
75,766 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75
21,76 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
101,7608 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
73,4868 m2
46 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao
0,3429 100m2
47 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38
9,828 m2
48 Định mức phù điêu. Định mức đúc, đổ tác phẩm bằng chất liệu bê tông (không bao gồm kết cấu). Định mức đúc, đổ khuôn âm bản bằng chất liệu bê tông
2 Tác phẩm
49 Lắp đặt hộp 6 MCB
1 hộp
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A
1 cái

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 174

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây