Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 17:02 27/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Bồng - An Thanh cụm 7 xã Thọ Xuân
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Bồng - An Thanh cụm 7 xã Thọ Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:56 27/06/2022
đến
09:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Bồng - An Thanh cụm 7 xã Thọ Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3381 9401- Fax: 024 3381 9401
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Tâm Bình + Tư vấn thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng QLĐT huyện Đan Phượng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng Phú Lộc Hưng Việt Nam. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thành Đạt

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3381 9401- Fax: 024 3381 9401

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh bãi đổ thải hợp pháp được thành phố cấp phép và kèm theo sơ đồ vận chuyển. - Nghĩa vụ thuế, BHXH (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH): Nhà thầu không có nợ đọng thuế, bảo hiểm - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3381 9401- Fax: 024 3381 9401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).52
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ, hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã tham gia trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
3Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán1trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
4Cán bộ bảo hộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1người có trình độ đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và chứng minh hoặc thẻ căn cước công dân.+ Chứng chỉ công tác ATLĐ-VSMT còn hiệu lực+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V74,52m3
2Vệ sinh thổi bụi quét nước mặt đường. sân bãiYêu cầu tại chương V38,082100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1.0 kg/m2Yêu cầu tại chương V38,082100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu tại chương V46,656100m2
BSƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu tại chương V236,707m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmYêu cầu tại chương V109m2
CPHÁ DỠ RÃNH B300 HIỆN TRẠNG (L=766M)
1Tháo dỡ tấm đan rãnhYêu cầu tại chương V776tấm
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,536100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,536100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,536100m3
5Đào xúc bùn, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,689100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,689100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,689100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,689100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại chương V134,816m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại chương V56,684m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V1,915100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu tại chương V1,915100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp IVYêu cầu tại chương V1,915100m3
DCẢI TẠO RTN B400 (SL=246.2M)
1Tháo dỡ tấm đan rãnhYêu cầu tại chương V246tấm
2Đào bùn rãnhYêu cầu tại chương V0,492100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,492100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,492100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,492100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V6,072m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,061100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,061100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,061100m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,872100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V16,33m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V2,444tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V230cấu kiện
EXÂY MỚI HỐ GA (SL:13+67=80)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V7,564m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,076100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theoYêu cầu tại chương V0,076100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại chương V0,076100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V132,46m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V1,325100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V1,325100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V1,325100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V5,158m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,307100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V15,475m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V54,527m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V171,32m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V38,4m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,589100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V6,447m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,632tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,697100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V14,358m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V2,139tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V80cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bao gồm cả khungYêu cầu tại chương V80bộ
FLÀM MỚI RÃNH BTCT B500 (L=1294.79)
1Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V12,948100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại chương V122,615m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 phế thải trong phạm vi Yêu cầu tại chương V1,226100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theoYêu cầu tại chương V1,226100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại chương V1,226100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V102,936m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V9,974100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V6,419100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V6,419100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 , tận dụng đất đàoYêu cầu tại chương V3,555100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,453100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V2,59100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V90,635m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V38,844100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V271,906m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu tại chương V34,001tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V6,527100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V133,385m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V18,279tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V1.295cấu kiện
GMƯƠNG XÂY B600 ĐẦU TUYẾN (L=4.04M)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V0,21m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,012100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,63m3
4Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,383m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V6,832m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,382m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,03100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,002m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,015tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,016100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,353m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V0,04tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V1cấu kiện
14Gia công lắp đặt cửa phai điều tiết mới cống B600Yêu cầu tại chương V1khoản
HCỐNG HỘP B2000x1500 ĐẦU TUYẾN (L=3M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V1,94m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,078100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,046100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,097100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,097100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,097100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,37m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V0,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,034100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,342m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3,54m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu tại chương V4,68m2
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V3,12100m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V0,39m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,006100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,78m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V0,264100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V4,8m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu tại chương V0,188tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu tại chương V0,233tấn
ICỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NLMT (SL:32)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V45,76m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,305100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,305100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V1,152100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V20,48m3
9Khung móng M24x300x300x675Yêu cầu tại chương V32bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột đènYêu cầu tại chương V32bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu tại chương V32cột
12Lắp Đèn bộ đèn NLMT 150W trọn bộ (gồm tấm Panel, Pin, giá đỡ, bộ lưu trữ điện, đèn LED 150W)Yêu cầu tại chương V32bộ
JLẮP ĐẶT CỘT BIỂN BÁO GIAO THÔNG (SL:12)
1Cột biển báo sơn trắng đỏ D90x1.4mm (Số 211 CBG 02.2021)Yêu cầu tại chương V30M
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 700 (số 206 CBG 02.2021)Yêu cầu tại chương V12Cái
3Lắp đặt biển vào cột, liên kết biển với cột, bịt đầu cộtYêu cầu tại chương V12cái
4Vận chuyển, lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu tại chương V12cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoĐào, xúc đất1
2Máy đầm bànĐầm vật liệu1
3Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lítTrộn bê tông1
4Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lítTrộn vữa xây, trát1
5Máy hànhàn sắt thép1
6Đầm dùiĐầm vật liệu1
7Máy đầm cócĐầm chặt nền1
8Máy thủy bình hoặc trắc đạcĐo cao trình1
9Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu1
10Máy cắt uốn thépCắt, uốn thép1
11Máy lu bánh thépĐầm nền1
12Máy lu bánh lốpĐầm nền1
13Máy rải bê tông nhựaRải bê tông nhựa nóng1
14Ô tô tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhựaRải bê tông nhựa nóng1
15Máy nén khíNén khí, thổi bụi1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Đào, xúc đất
1
2
Máy đầm bàn
Đầm vật liệu
1
3
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
Trộn bê tông
1
4
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
Trộn vữa xây, trát
1
5
Máy hàn
hàn sắt thép
1
6
Đầm dùi
Đầm vật liệu
1
7
Máy đầm cóc
Đầm chặt nền
1
8
Máy thủy bình hoặc trắc đạc
Đo cao trình
1
9
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu
1
10
Máy cắt uốn thép
Cắt, uốn thép
1
11
Máy lu bánh thép
Đầm nền
1
12
Máy lu bánh lốp
Đầm nền
1
13
Máy rải bê tông nhựa
Rải bê tông nhựa nóng
1
14
Ô tô tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhựa
Rải bê tông nhựa nóng
1
15
Máy nén khí
Nén khí, thổi bụi
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
74,52 m3 Yêu cầu tại chương V
2 Vệ sinh thổi bụi quét nước mặt đường. sân bãi
38,082 100m2 Yêu cầu tại chương V
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1.0 kg/m2
38,082 100m2 Yêu cầu tại chương V
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
46,656 100m2 Yêu cầu tại chương V
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
236,707 m2 Yêu cầu tại chương V
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm
109 m2 Yêu cầu tại chương V
7 Tháo dỡ tấm đan rãnh
776 tấm Yêu cầu tại chương V
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,536 100m3 Yêu cầu tại chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi
0,536 100m3 Yêu cầu tại chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
0,536 100m3 Yêu cầu tại chương V
11 Đào xúc bùn, đất cấp I
0,689 100m3 Yêu cầu tại chương V
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,689 100m3 Yêu cầu tại chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I
0,689 100m3 Yêu cầu tại chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
0,689 100m3 Yêu cầu tại chương V
15 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
134,816 m3 Yêu cầu tại chương V
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
56,684 m3 Yêu cầu tại chương V
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,915 100m3 Yêu cầu tại chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV
1,915 100m3 Yêu cầu tại chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp IV
1,915 100m3 Yêu cầu tại chương V
20 Tháo dỡ tấm đan rãnh
246 tấm Yêu cầu tại chương V
21 Đào bùn rãnh
0,492 100m3 Yêu cầu tại chương V
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,492 100m3 Yêu cầu tại chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I
0,492 100m3 Yêu cầu tại chương V
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp I
0,492 100m3 Yêu cầu tại chương V
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
6,072 m3 Yêu cầu tại chương V
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,061 100m3 Yêu cầu tại chương V
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV
0,061 100m3 Yêu cầu tại chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IV
0,061 100m3 Yêu cầu tại chương V
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,872 100m2 Yêu cầu tại chương V
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
16,33 m3 Yêu cầu tại chương V
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,444 tấn Yêu cầu tại chương V
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
230 cấu kiện Yêu cầu tại chương V
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
7,564 m3 Yêu cầu tại chương V
34 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,076 100m3 Yêu cầu tại chương V
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo
0,076 100m3 Yêu cầu tại chương V
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
0,076 100m3 Yêu cầu tại chương V
37 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III
132,46 m3 Yêu cầu tại chương V
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,325 100m3 Yêu cầu tại chương V
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III
1,325 100m3 Yêu cầu tại chương V
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
1,325 100m3 Yêu cầu tại chương V
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
5,158 m3 Yêu cầu tại chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,307 100m2 Yêu cầu tại chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
15,475 m3 Yêu cầu tại chương V
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
54,527 m3 Yêu cầu tại chương V
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
171,32 m2 Yêu cầu tại chương V
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75
38,4 m2 Yêu cầu tại chương V
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,589 100m2 Yêu cầu tại chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
6,447 m3 Yêu cầu tại chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,632 tấn Yêu cầu tại chương V
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,697 100m2 Yêu cầu tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây