Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Bồng - An Thanh cụm 7 xã Thọ Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh bãi đổ thải hợp pháp được thành phố cấp phép và kèm theo sơ đồ vận chuyển. - Nghĩa vụ thuế, BHXH (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH): Nhà thầu không có nợ đọng thuế, bảo hiểm - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3381 9401- Fax: 024 3381 9401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ, hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã tham gia trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán | 1 | trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ bảo hộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | người có trình độ đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và chứng minh hoặc thẻ căn cước công dân.+ Chứng chỉ công tác ATLĐ-VSMT còn hiệu lực+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 74,52 | m3 |
| 2 | Vệ sinh thổi bụi quét nước mặt đường. sân bãi | Yêu cầu tại chương V | 38,082 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1.0 kg/m2 | Yêu cầu tại chương V | 38,082 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu tại chương V | 46,656 | 100m2 |
| B | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu tại chương V | 236,707 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu tại chương V | 109 | m2 |
| C | PHÁ DỠ RÃNH B300 HIỆN TRẠNG (L=766M) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Yêu cầu tại chương V | 776 | tấm |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,536 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc bùn, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,689 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,689 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,689 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu tại chương V | 134,816 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu tại chương V | 56,684 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO RTN B400 (SL=246.2M) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Yêu cầu tại chương V | 246 | tấm |
| 2 | Đào bùn rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,492 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,492 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 6,072 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,872 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 16,33 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 2,444 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 230 | cấu kiện |
| E | XÂY MỚI HỐ GA (SL:13+67=80) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 7,564 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Yêu cầu tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 132,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,325 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 1,325 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 1,325 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 5,158 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,307 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 15,475 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 54,527 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 171,32 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 38,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,589 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 6,447 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,632 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,697 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 14,358 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 2,139 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 80 | cấu kiện |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bao gồm cả khung | Yêu cầu tại chương V | 80 | bộ |
| F | LÀM MỚI RÃNH BTCT B500 (L=1294.79) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 12,948 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu tại chương V | 122,615 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 phế thải trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Yêu cầu tại chương V | 1,226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 1,226 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 102,936 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 9,974 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 6,419 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 6,419 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 , tận dụng đất đào | Yêu cầu tại chương V | 3,555 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,453 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 2,59 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 90,635 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 38,844 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 271,906 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 34,001 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 6,527 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 133,385 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 18,279 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 1.295 | cấu kiện |
| G | MƯƠNG XÂY B600 ĐẦU TUYẾN (L=4.04M) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,383 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 6,832 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,382 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,002 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,353 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Gia công lắp đặt cửa phai điều tiết mới cống B600 | Yêu cầu tại chương V | 1 | khoản |
| H | CỐNG HỘP B2000x1500 ĐẦU TUYẾN (L=3M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,94 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 0,37 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,342 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,54 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu tại chương V | 4,68 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 3,12 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 0,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,188 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,233 | tấn |
| I | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NLMT (SL:32) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 45,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,305 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 1,152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 20,48 | m3 |
| 9 | Khung móng M24x300x300x675 | Yêu cầu tại chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Yêu cầu tại chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu tại chương V | 32 | cột |
| 12 | Lắp Đèn bộ đèn NLMT 150W trọn bộ (gồm tấm Panel, Pin, giá đỡ, bộ lưu trữ điện, đèn LED 150W) | Yêu cầu tại chương V | 32 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT CỘT BIỂN BÁO GIAO THÔNG (SL:12) | |||
| 1 | Cột biển báo sơn trắng đỏ D90x1.4mm (Số 211 CBG 02.2021) | Yêu cầu tại chương V | 30 | M |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 700 (số 206 CBG 02.2021) | Yêu cầu tại chương V | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biển vào cột, liên kết biển với cột, bịt đầu cột | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt cột và biển báo phản quang | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm vật liệu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm chặt nền | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc trắc đạc | Đo cao trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Đầm nền | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Đầm nền | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhựa | Rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Nén khí, thổi bụi | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Đào, xúc đất |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm vật liệu |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít |
Trộn bê tông |
1 |
4 |
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
5 |
Máy hàn |
hàn sắt thép |
1 |
6 |
Đầm dùi |
Đầm vật liệu |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Đầm chặt nền |
1 |
8 |
Máy thủy bình hoặc trắc đạc |
Đo cao trình |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu |
1 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt, uốn thép |
1 |
11 |
Máy lu bánh thép |
Đầm nền |
1 |
12 |
Máy lu bánh lốp |
Đầm nền |
1 |
13 |
Máy rải bê tông nhựa |
Rải bê tông nhựa nóng |
1 |
14 |
Ô tô tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhựa |
Rải bê tông nhựa nóng |
1 |
15 |
Máy nén khí |
Nén khí, thổi bụi |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 74,52 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Vệ sinh thổi bụi quét nước mặt đường. sân bãi | 38,082 | 100m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1.0 kg/m2 | 38,082 | 100m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 46,656 | 100m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 236,707 | m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 109 | m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 776 | tấm | Yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,536 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,536 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,536 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Đào xúc bùn, đất cấp I | 0,689 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,689 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I | 0,689 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,689 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 134,816 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 56,684 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,915 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV | 1,915 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp IV | 1,915 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 246 | tấm | Yêu cầu tại chương V | ||
| 21 | Đào bùn rãnh | 0,492 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,492 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I | 0,492 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp I | 0,492 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,072 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,061 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV | 0,061 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IV | 0,061 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,872 | 100m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 16,33 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,444 | tấn | Yêu cầu tại chương V | ||
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 230 | cấu kiện | Yêu cầu tại chương V | ||
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,564 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,076 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,076 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 132,46 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,325 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp III | 1,325 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,325 | 100m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,158 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,307 | 100m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,475 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 54,527 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 171,32 | m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,4 | m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,589 | 100m2 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 6,447 | m3 | Yêu cầu tại chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,632 | tấn | Yêu cầu tại chương V | ||
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,697 | 100m2 | Yêu cầu tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"18 tuổi, cái tuổi đẹp nhất, đánh dấu bước ngoặt cuộc đời, đời người nhìn như có rất nhiều duyên kỳ ngộ, nhưng chỉ cần bở lỡ cơ hội của đời mình thì bất kể cố gắng thế nào cũng khó tìm lại được, giống như khi đứng trước ngã rẽ cuộc đời, chúng ta thường do dự và đắn đo suy nghĩ, có những ngã rẽ êm ái, rộng rãi, thênh thang, cũng có những ngã rẽ quanh co, gập ghềnh, khúc khuỷu, và lúc chúng ta chọn ngã rẽ bên trái, quay đầu lại nhìn thì mọi thứ đã khác hẳn rồi. "
Điền Phản
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.