Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã An Mỹ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo Đình làng, sân vận động thôn Đoan Nữ, xã An Mỹ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã An Mỹ (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ. Địa chỉ: xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0963296999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC10%) | 166,79 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%) | 15,0111 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện) | 1.661,665 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,2345 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4705 | 100m3 | |
| B | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,8838 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9613 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 19,225 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 384,5 | m3 | |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | 65,6 | 10m | |
| 6 | Lát sân gạch terazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | 1.832 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,212 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,332 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,162 | m3 | |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | 48,76 | m2 | |
| 11 | Cây Sấu | 13 | cây | |
| 12 | Trồng cỏ | 2.941 | m2 | |
| C | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CẤP ĐIỆN TỔNG THÊ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W | 6 | cột | |
| 3 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2 | 170 | m | |
| 4 | Dây điện 3x3 mm2 | 60 | m | |
| 5 | Aptomat 1 cực 250V/40A | 1 | cái | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,442 | 100m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 436 | viên | |
| 8 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 1,7 | 100m | |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc | |
| 10 | Dây tiếp địa thép D10 | 6 | m | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,14 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0493 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0521 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0521 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,024 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,608 | m3 | |
| 19 | Khung móng M24x675 | 6 | cái | |
| 20 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 21 | Cột đèn trang trí sân vườn trùm 5 bóng 5x12W | 2 | cột | |
| 22 | Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W | 4 | cột | |
| 23 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2 | 80 | m | |
| 24 | Dây điện 3x3 mm2 | 250 | m | |
| 25 | Aptomat 1 cực 250V/25A | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat 1 cực 250V/15A | 1 | cái | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,208 | 100m3 | |
| 28 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 436 | viên | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 2,5 | 100m | |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc | |
| 31 | Dây tiếp địa thép D10 | 6 | m | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0112 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0122 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0122 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,024 | m3 | |
| 40 | Khung móng M16x240x240x500 | 2 | cái | |
| D | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7499 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,4438 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,57 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23,37 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 27,588 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 114 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 250,8 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9234 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,9466 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 17,67 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7564 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1879 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1879 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 25,7816 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0762 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1325 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 3,3142 | m3 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,33 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,988 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0626 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1421 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4389 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,117 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1408 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1408 | 100m3 | |
| E | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: LAN CAN CON TIỆN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6178 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,444 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,22 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,25 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 31,614 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,242 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2694 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,324 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3204 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4519 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4519 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,7013 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4818 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,7228 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 148,7156 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,4384 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,66 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1707 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3 | m3 | |
| 20 | Trụ BTXM | 477 | cái | |
| F | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3018 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 57,5445 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,454 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,025 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 133,93 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4994 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5437 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,08 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9394 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6004 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,6004 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,2428 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,32 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch hoa văn gốm 700x700cm, vữa XM mác 75 | 36,75 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 156,408 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 678,525 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 204,3 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.039,233 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,454 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,521 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,81 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,4501 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,3848 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 29,964 | m3 | |
| 25 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | 2,043 | 100m2 | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 318,2 | m | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 75 | cái | |
| 28 | Hoa văn BTCT đúc sẵn | 75 | cái | |
| G | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN KHẤU XÂY MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,253 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,5543 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,8396 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,35 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 82,2 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên day 20mm, vữa XM mác 75 | 82,2 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,77 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,898 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,898 | m2 | |
| H | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0988 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,4701 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0133 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7748 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0801 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,5832 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,51 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,468 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0754 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0524 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200 | 0,612 | m3 | |
| 23 | Sỏi 3x4 | 584,064 | kg | |
| 24 | Cát vàng | 0,6552 | m3 | |
| 25 | Than hoạt tính | 187,2 | kg | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0529 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
| I | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG CHÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,097 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5442 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0249 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,2923 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1828 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1496 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0719 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1529 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2382 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9317 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1533 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0218 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1397 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3864 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1454 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0446 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1475 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1178 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,6318 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6617 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3549 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,2758 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,7116 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,56 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,7882 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,5346 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 71,0564 | m2 | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 23,54 | m | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53,86 | m | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,256 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 22,966 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,8961 | m2 | |
| 33 | Đắp chữ biển tên công trình | 1 | bộ | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,435 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0866 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0866 | 100m3 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,3899 | 100m2 | |
| J | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG ĐÌNH CẢI TẠO VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 113,5648 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,1356 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,1356 | m3 | |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,5648 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cột cờ, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| K | ĐÌNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 367,9533 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,3591 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,3591 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 192,5448 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 175,4085 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 175,4085 | m2 | |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,5448 | m2 | |
| L | NHÀ CỤ TỪ, NHÀ ĐỂ KIỆU XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 36,569 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 17,5813 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,758 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,2125 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,4705 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,9079 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2302 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7189 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3162 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0105 | tấn | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,8463 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,675 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,2985 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0231 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1021 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,4077 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 0,4173 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,2006 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0029 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0169 | tấn | |
| 21 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 32,937 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 32,937 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 3,5225 | m2 | |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | 36,4595 | m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,575 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0855 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0478 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2833 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,201 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,201 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | 75,6885 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,8305 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,541 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,429 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0519 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4519 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,2924 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,678 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8538 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,6104 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,1962 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,2252 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,0771 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1879 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0629 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0819 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7392 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0626 | tấn | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,3616 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,574 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3616 | tấn | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9941 | 100m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,264 | m3 | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0076 | 100m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,0912 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,3672 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0356 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,3656 | m3 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,4263 | m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,1848 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2142 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,3653 | m3 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 80,6578 | m2 | |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | 49,9078 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 116,6466 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 217,5782 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 55,4928 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 118,8844 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 59,3216 | m2 | |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 88,3 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 107,5 | m | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | 10,9613 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 70,244 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,9723 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,9367 | m2 | |
| 79 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 79,9568 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 17,3468 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt con tiện | 12 | cái | |
| 82 | Vách ngăn nhẹ composite | 18,082 | m2 | |
| 83 | Khung chậu rửa bàn đá | 2 | bộ | |
| 84 | Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương | 17,0168 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 6,48 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 3,3 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 9,072 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 0,96 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,812 | m2 | |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1319 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,6006 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,032 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,175 | 100m2 | |
| 94 | TỦ điện tổng 4 module loại chống giật | 1 | tủ | |
| 95 | Aptomat MCCB 1P - 32A. Icu = 10KA | 1 | cái | |
| 96 | Aptomat MCCB 1P - 16A. Icu = 6KA | 2 | cái | |
| 97 | Aptomat MCB 1P - 10A. Icu = 6KA | 1 | cái | |
| 98 | Đèn tuýp led ốp tường 1x1,2m - 30W | 8 | bộ | |
| 99 | Đèn ốp trần 20W | 10 | bộ | |
| 100 | Quạt thông gió loại lắp tường 300x300 | 2 | cái | |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | 14 | cái | |
| 102 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 3 | cái | |
| 103 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 3 | cái | |
| 104 | Hộp nối dây âm tường | 4 | hộp | |
| 105 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + 1x6mm2 | 30 | m | |
| 106 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + 1x4mm2 | 70 | m | |
| 107 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 120 | m | |
| 108 | Ống nhựa D20 | 70 | m | |
| 109 | Ống nhựa D16 | 120 | m | |
| 110 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 7,2 | m | |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1000MM | 2 | cái | |
| 113 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 114 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 115 | Kéo rải dây nối đất- Loại dây thép D10mm | 6,5 | m | |
| 116 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | 20 | m | |
| 117 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 118 | Lavabo + vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 119 | Xiphong lavabo | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 123 | Thoát sàn inox | 4 | cái | |
| 124 | Xiphong thoát sàn | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 126 | Máy bơm sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 127 | Ống hàn nhiệt PPR D40 | 0,1 | 100m | |
| 128 | Ống hàn nhiệt PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 129 | Van khóa 2 chiều D40 | 2 | cái | |
| 130 | Van khóa 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 131 | Rắc co hàn nhiệt PPR D40 | 2 | cái | |
| 132 | Rắc co hàn nhiệt PPR D25 | 1 | cái | |
| 133 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | 4 | cái | |
| 134 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | 8 | cái | |
| 135 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 4 | cái | |
| 136 | Tê hàn nhiệt PPR D40 | 2 | cái | |
| 137 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | 2 | cái | |
| 138 | Tê ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 2 | cái | |
| 139 | Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | 2 | cái | |
| 140 | Kép đúc D25-15 | 2 | cái | |
| 141 | Nút bịt thép | 2 | cái | |
| 142 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 143 | Ống nhựa PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 144 | Ống nhựa PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 145 | Ống nhựa PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 146 | Ống nhựa PVC D34 | 0,05 | 100m | |
| 147 | Tê PVC D110 | 2 | cái | |
| 148 | Tê PVC D90 | 3 | cái | |
| 149 | Cút nhựa PVC D110 | 7 | cái | |
| 150 | Cút nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 151 | Cút nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 152 | Y nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 153 | Y nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 154 | Chếch nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 155 | Chếch nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 156 | Côn thu nhựa PVC D110-90 | 1 | cái | |
| 157 | Côn thu nhựa PVC D90-60 | 2 | cái | |
| 158 | Côn thu nhựa PVC D60-34 | 2 | cái | |
| 159 | Côn thu nhựa PVC D110-34 | 2 | cái | |
| 160 | Măng xông nhựa PVC D34 | 1 | cái | |
| 161 | Rọ chắn rác D110 | 6 | cái | |
| 162 | Phễu chuyển D110/90 | 6 | cái | |
| 163 | Ống nhựa PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 164 | Cút vuông D90 | 12 | cái | |
| 165 | Đai giữ ống | 18 | cái | |
| M | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,0524 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0646 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3206 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1678 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1387 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3028 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,1716 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3925 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện) | 44,3525 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3398 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,1901 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1314 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0454 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0412 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4823 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0561 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0581 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4763 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,1528 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2946 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,6093 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0108 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2688 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4091 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,688 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,6404 | m2 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,94 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4129 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 2,968 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic600x600, vữa XM mác 75 | 39,7036 | m2 | |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 23,5924 | m2 | |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,5488 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,688 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,6404 | m2 | |
| 44 | Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 9,6 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 7,68 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0357 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 48 | Gia công hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 50 | bàn đá granit | 2,4 | md | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| 52 | Bếp ga | 1 | bộ | |
| 53 | Bình ga | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,1556 | 100m2 | |
| 55 | Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | 1 | hộp | |
| 56 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | 1 | cái | |
| 57 | Aptomat MCB 1P-16A, 6ka | 2 | cái | |
| 58 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 59 | Thanh cái đồng 15x3mm | 1 | kg | |
| 60 | Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W | 8 | bộ | |
| 61 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 2 | cái | |
| 62 | Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực | 7 | cái | |
| 63 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 2 | cái | |
| 64 | Hộp nối dây 150x150 | 6 | hộp | |
| 65 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E | 40 | m | |
| 66 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E | 25 | m | |
| 67 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) | 35 | m | |
| 68 | Ống luồn dây D20 | 25 | m | |
| 69 | Ống nhựa D16 | 35 | m | |
| 70 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 71 | Máy bơm công suất 1,1m3/h | 1 | cái | |
| 72 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 73 | Ống PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 74 | Cút 90 PPR D25 | 4 | cái | |
| 75 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 1 | cái | |
| 76 | kép đúc D15 | 1 | cái | |
| N | PHÁ DỠ: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP, SÂN KHẤU, NHÀ ĐỂ KIỆU, NHÀ VĂN HÓA, NHÀ CỤ TỪ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 28,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,5 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 50,1166 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 50,1166 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 50,1166 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ các biển hiệu công trình | 0,3541 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6489 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6825 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,3314 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,3314 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 14 | Phá lớp cửa có song sắt | 3,24 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 33,4873 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,4909 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,9565 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 41,9347 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 41,9347 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 27,0625 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,1603 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,7621 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,4195 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,2961 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,715 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,4777 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,4777 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,3575 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,6323 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,9898 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,9898 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,84 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 41,7414 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,084 | tấn | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 26,4508 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,173 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 29,6238 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 29,6238 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 192,139 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0763 | tấn | |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,452 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 43,1085 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 75,5156 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ trần | 97,65 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 118,6241 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 118,6241 | m3 | |
| 47 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 18,0807 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,075 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,32 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,0912 | m3 | |
| 51 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 27,8179 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,105 | tấn | |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,075 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,3426 | m3 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Còn hoạt động tốt |
1 |
1 |
Máy cắt gạch đá |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 |
Còn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC10%) | 166,79 | m3 | |||
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%) | 15,0111 | 100m3 | |||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |||
| 5 | Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện) | 1.661,665 | m3 | |||
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |||
| 7 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |||
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,2345 | 100m3 | |||
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4705 | 100m3 | |||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,8838 | 100m3 | |||
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9613 | 100m3 | |||
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 19,225 | 100m2 | |||
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 384,5 | m3 | |||
| 14 | Cắt khe sân bê tông | 65,6 | 10m | |||
| 15 | Lát sân gạch terazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | 1.832 | m2 | |||
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,212 | 100m2 | |||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,332 | m3 | |||
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,162 | m3 | |||
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | 48,76 | m2 | |||
| 20 | Cây Sấu | 13 | cây | |||
| 21 | Trồng cỏ | 2.941 | m2 | |||
| 22 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | tủ | |||
| 23 | Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W | 6 | cột | |||
| 24 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2 | 170 | m | |||
| 25 | Dây điện 3x3 mm2 | 60 | m | |||
| 26 | Aptomat 1 cực 250V/40A | 1 | cái | |||
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,442 | 100m3 | |||
| 28 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 436 | viên | |||
| 29 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 1,7 | 100m | |||
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc | |||
| 31 | Dây tiếp địa thép D10 | 6 | m | |||
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,14 | m3 | |||
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0493 | 100m3 | |||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0521 | 100m3 | |||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0521 | 100m3 | |||
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,024 | 100m2 | |||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |||
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,608 | m3 | |||
| 40 | Khung móng M24x675 | 6 | cái | |||
| 41 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | tủ | |||
| 42 | Cột đèn trang trí sân vườn trùm 5 bóng 5x12W | 2 | cột | |||
| 43 | Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W | 4 | cột | |||
| 44 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2 | 80 | m | |||
| 45 | Dây điện 3x3 mm2 | 250 | m | |||
| 46 | Aptomat 1 cực 250V/25A | 1 | cái | |||
| 47 | Aptomat 1 cực 250V/15A | 1 | cái | |||
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,208 | 100m3 | |||
| 49 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 436 | viên | |||
| 50 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 2,5 | 100m |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Ý tưởng định hình dòng chảy lịch sử. "
John Maynard Keynes
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã An Mỹ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã An Mỹ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.