Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 20:55 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và bó vỉa đường Mậu Thân (đoạn từ đường Lê Hoàng Chiếu đến đường Bùi Sĩ Hùng)
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và bó vỉa đường Mậu Thân (đoạn từ đường Lê Hoàng Chiếu đến đường Bùi Sĩ Hùng)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:50 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:48 31/08/2022
đến
20:50 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:50 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
119.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và bó vỉa đường Mậu Thân (đoạn từ đường Lê Hoàng Chiếu đến đường Bùi Sĩ Hùng)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 280 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
280 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.984.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.396.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.593.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.186.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 5.593.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥5.593.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3Đội trưởng thi công1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V3,257100m3
2Lu lèn phần đường đào mở rộng đạt K>=0,98mô tả kỹ thuật chương V27,04100m2
3Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V16,082100m3
4Cung cấp đất dính (đường chính và đường nhánh)mô tả kỹ thuật chương V256,955m3
5Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mmô tả kỹ thuật chương V92,324100m2
6Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V7,208100m3
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmmô tả kỹ thuật chương V28,831100m2
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 21cmmô tả kỹ thuật chương V33,158100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2mô tả kỹ thuật chương V61,989100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2mô tả kỹ thuật chương V2,299100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmmô tả kỹ thuật chương V64,154100m2
12Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V0,54100m3
13Lu lèn phần đường đòa mở rộng đạt K>=0,98mô tả kỹ thuật chương V3,44100m2
14Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,893100m3
15Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mmô tả kỹ thuật chương V11,836100m2
16Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,912100m3
17Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmmô tả kỹ thuật chương V3,647100m2
18Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 20cmmô tả kỹ thuật chương V3,806100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2mô tả kỹ thuật chương V7,452100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmmô tả kỹ thuật chương V7,452100m2
21Đắp đất lề đường K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,108100m3
22Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V11,847m3
23Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
24Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V1,419100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,084100m2
26Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V19,872m3
27Đắp đất lề đường K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,023100m3
28Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V2,519m3
29Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m3
30Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2mô tả kỹ thuật chương V0,459100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmmô tả kỹ thuật chương V0,459100m2
32Ván khuôn bê tông lót bó vỉa thông thườngmô tả kỹ thuật chương V4,892100m2
33Bê tông lót bó vỉa thông thường đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V97,82m3
34Ván khuôn bó vỉa thông thườngmô tả kỹ thuật chương V11,007100m2
35Bê tông bó vỉa thông thường đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V227,432m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmmô tả kỹ thuật chương V65,245m2
37Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,88m3
38Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,056m3
39Ván khuôn móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,106100m2
40Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V33m
41Cung cấp biển báo tam giác D=70cmmô tả kỹ thuật chương V11cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácmô tả kỹ thuật chương V11cái
BPHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng hố gamô tả kỹ thuật chương V3,821100m3
2Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,411100m2
3Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V12,269m3
4Cốt thép đáy hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V1,525tấn
5Cốt thép thành hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V8,287tấn
6Cốt thép thành hố ga Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,894tấn
7Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V1,136tấn
8Cốt thép nắp hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,271tấn
9Cốt thép nắp hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,115tấn
10Cốt thép máng thu nước Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,234tấn
11Gia công thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V1,108tấn
12Lắp đặt thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V1,108tấn
13Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,649100m2
14Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V13,113100m2
15Ván khuôn khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1,678100m2
16Ván khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,29100m2
17Ván khuôn máng thu nướcmô tả kỹ thuật chương V0,43100m2
18Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V18,406m3
19Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V98,489m3
20Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V11,421m3
21Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V4,657m3
22Bê tông máng thu nước đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,701m3
23Lắp đặt khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V81cấu kiện
24Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V81cấu kiện
25Phá vỡ BTCT hố ga và cống hiện hữumô tả kỹ thuật chương V0,241m3
26Trát mối nối cống chiều dày trung bình 3,5cm M100mô tả kỹ thuật chương V0,14m2
27Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnhmô tả kỹ thuật chương V1,007100m3
28Cốt thép gờ bó vỉa Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,202tấn
29Cốt thép gờ bó vỉa Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,399tấn
30Ván khuôn thép gờ bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,583100m2
31Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V8,748m3
32Lắp đặt gờ bó vỉamô tả kỹ thuật chương V81cấu kiện
33Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
34Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V3,402m3
35Cốt thép hố thu Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,818tấn
36Cốt thép hố thu Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V1,156tấn
37Ván khuôn thép hố thumô tả kỹ thuật chương V1,51100m2
38Bê tông hố thu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V14,337m3
39Sản xuất thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,019tấn
40Sản xuất thép tấm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,431tấn
41Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V2.449,967kg
42Lắp đặt thép nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V2,45tấn
43Cung cấp nắp gang thu nước 96cmx53cm (40T)mô tả kỹ thuật chương V5cái
44Lắp đặt nắp gangmô tả kỹ thuật chương V5cái
45Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V43,878100m3
46Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V3,227100m2
47Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V40,184m3
48Ván khuôn móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,487100m2
49Bê tông móng cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V17,035m3
50Lắp đặt gối cống - loại cống đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V1.485cái
51Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=3mmô tả kỹ thuật chương V385cái
52Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V18cái
53Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=3mmô tả kỹ thuật chương V90cái
54Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V12cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V4751 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V301 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V416mối nối
58Trát mối nối cống chiều dày trung bình 3,5cm M100mô tả kỹ thuật chương V62,83m2
59Đắp đất sau khi hoàn chỉnh K>=0,90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V33,129100m3
60Khấu hao thép tấmmô tả kỹ thuật chương V67,51kg
61Khấu hao cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V41,869kg
62Đóng cọc thép hình ngập đất 100%mô tả kỹ thuật chương V0,6100m
63Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,6100m
64Gia công thép tấm khung gia cốmô tả kỹ thuật chương V0,314tấn
65Lắp đặt thép tấm khung gia cốmô tả kỹ thuật chương V1,256tấn
66Tháo dỡ thép tấm khung gia cốmô tả kỹ thuật chương V1,256tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
2Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT2
3Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT2
4Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT2
5Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
6Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
7Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
8Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9Xe lu – trọng lượng ≥ 10THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.2
10Máy ủiHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
11Xe tưới nhựaHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
12Máy rải bê tông nhựaHóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
1
2
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
Hóa đơn VAT
2
3
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
Hóa đơn VAT
2
4
Máy hàn - công suất ≥ 23KW
Hóa đơn VAT
2
5
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
7
Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
8
Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
9
Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
2
10
Máy ủi
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
11
Xe tưới nhựa
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
12
Máy rải bê tông nhựa
Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường mở rộng
3,257 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
2 Lu lèn phần đường đào mở rộng đạt K>=0,98
27,04 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
3 Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào)
16,082 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
4 Cung cấp đất dính (đường chính và đường nhánh)
256,955 m3 mô tả kỹ thuật chương V
5 Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m
92,324 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
6 Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới
7,208 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
7 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm
28,831 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
8 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 21cm
33,158 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
61,989 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
2,299 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
64,154 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
12 Đào nền đường mở rộng
0,54 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
13 Lu lèn phần đường đòa mở rộng đạt K>=0,98
3,44 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
14 Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào)
1,893 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
15 Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m
11,836 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
16 Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới
0,912 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
17 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm
3,647 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
18 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 20cm
3,806 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
7,452 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
7,452 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
21 Đắp đất lề đường K>=0,90
0,108 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
22 Cung cấp đất dính
11,847 m3 mô tả kỹ thuật chương V
23 Đắp cát sông nền đường K>=0,95
0,15 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
24 Rải vải nhựa lớp cách ly
1,419 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,084 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
26 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200
19,872 m3 mô tả kỹ thuật chương V
27 Đắp đất lề đường K>=0,90
0,023 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
28 Cung cấp đất dính
2,519 m3 mô tả kỹ thuật chương V
29 Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm
0,06 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
30 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
0,459 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
0,459 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
32 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa thông thường
4,892 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
33 Bê tông lót bó vỉa thông thường đá 1x2 M150
97,82 m3 mô tả kỹ thuật chương V
34 Ván khuôn bó vỉa thông thường
11,007 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
35 Bê tông bó vỉa thông thường đá 1x2 M250
227,432 m3 mô tả kỹ thuật chương V
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
65,245 m2 mô tả kỹ thuật chương V
37 Đào đất trồng trụ biển báo
0,88 m3 mô tả kỹ thuật chương V
38 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150
1,056 m3 mô tả kỹ thuật chương V
39 Ván khuôn móng trụ biển báo
0,106 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
40 Cung cấp trụ biển báo D=90mm
33 m mô tả kỹ thuật chương V
41 Cung cấp biển báo tam giác D=70cm
11 cái mô tả kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác
11 cái mô tả kỹ thuật chương V
43 Đào đất xây dựng hố ga
3,821 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
44 Ván khuôn bê tông lót
0,411 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
45 Bê tông lót đá 1x2 M150
12,269 m3 mô tả kỹ thuật chương V
46 Cốt thép đáy hố ga Ø8mm
1,525 tấn mô tả kỹ thuật chương V
47 Cốt thép thành hố ga Ø8mm
8,287 tấn mô tả kỹ thuật chương V
48 Cốt thép thành hố ga Ø14mm
0,894 tấn mô tả kỹ thuật chương V
49 Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mm
1,136 tấn mô tả kỹ thuật chương V
50 Cốt thép nắp hố ga Ø8mm
0,271 tấn mô tả kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây