Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction costs

Find: 20:55 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding the road surface, drainage system and pavement of Mau Than street (section from Le Hoang Chieu street to Bui Si Hung street)
Name of Tender Notice
Construction costs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and expanding the road surface, drainage system and pavement of Mau Than street (section from Le Hoang Chieu street to Bui Si Hung street)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget investment capital in 2022-2023
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
20:50 10/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
20:48 31/08/2022
to
20:50 10/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
20:50 10/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
119.000.000 VND
Amount in text format
One hundred nineteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
1
2
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
Hóa đơn VAT
2
3
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
Hóa đơn VAT
2
4
Máy hàn - công suất ≥ 23KW
Hóa đơn VAT
2
5
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
7
Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
8
Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
9
Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
2
10
Máy ủi
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
11
Xe tưới nhựa
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
12
Máy rải bê tông nhựa
Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường mở rộng
3,257 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
2 Lu lèn phần đường đào mở rộng đạt K>=0,98
27,04 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
3 Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào)
16,082 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
4 Cung cấp đất dính (đường chính và đường nhánh)
256,955 m3 mô tả kỹ thuật chương V
5 Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m
92,324 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
6 Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới
7,208 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
7 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm
28,831 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
8 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 21cm
33,158 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
61,989 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
2,299 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
64,154 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
12 Đào nền đường mở rộng
0,54 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
13 Lu lèn phần đường đòa mở rộng đạt K>=0,98
3,44 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
14 Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào)
1,893 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
15 Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m
11,836 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
16 Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới
0,912 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
17 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm
3,647 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
18 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 20cm
3,806 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
7,452 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
7,452 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
21 Đắp đất lề đường K>=0,90
0,108 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
22 Cung cấp đất dính
11,847 m3 mô tả kỹ thuật chương V
23 Đắp cát sông nền đường K>=0,95
0,15 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
24 Rải vải nhựa lớp cách ly
1,419 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,084 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
26 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200
19,872 m3 mô tả kỹ thuật chương V
27 Đắp đất lề đường K>=0,90
0,023 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
28 Cung cấp đất dính
2,519 m3 mô tả kỹ thuật chương V
29 Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm
0,06 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
30 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
0,459 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
0,459 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
32 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa thông thường
4,892 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
33 Bê tông lót bó vỉa thông thường đá 1x2 M150
97,82 m3 mô tả kỹ thuật chương V
34 Ván khuôn bó vỉa thông thường
11,007 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
35 Bê tông bó vỉa thông thường đá 1x2 M250
227,432 m3 mô tả kỹ thuật chương V
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
65,245 m2 mô tả kỹ thuật chương V
37 Đào đất trồng trụ biển báo
0,88 m3 mô tả kỹ thuật chương V
38 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150
1,056 m3 mô tả kỹ thuật chương V
39 Ván khuôn móng trụ biển báo
0,106 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
40 Cung cấp trụ biển báo D=90mm
33 m mô tả kỹ thuật chương V
41 Cung cấp biển báo tam giác D=70cm
11 cái mô tả kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác
11 cái mô tả kỹ thuật chương V
43 Đào đất xây dựng hố ga
3,821 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
44 Ván khuôn bê tông lót
0,411 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
45 Bê tông lót đá 1x2 M150
12,269 m3 mô tả kỹ thuật chương V
46 Cốt thép đáy hố ga Ø8mm
1,525 tấn mô tả kỹ thuật chương V
47 Cốt thép thành hố ga Ø8mm
8,287 tấn mô tả kỹ thuật chương V
48 Cốt thép thành hố ga Ø14mm
0,894 tấn mô tả kỹ thuật chương V
49 Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mm
1,136 tấn mô tả kỹ thuật chương V
50 Cốt thép nắp hố ga Ø8mm
0,271 tấn mô tả kỹ thuật chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre as follows:

  • Has relationships with 119 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.05 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 45.41%, Construction 46.86%, Consulting 6.76%, Non-consulting 0.97%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 662,502,212,577 VND, in which the total winning value is: 652,603,013,333 VND.
  • The savings rate is: 1.49%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction costs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction costs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 41

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second