Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 14:42 10/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo các đường ngõ xóm khớp nối khu đấu giá quyền sử dụng đất cụm 4, xã Liên Hà
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Cải tạo các đường ngõ xóm khớp nối khu đấu giá quyền sử dụng đất cụm 4, xã Liên Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:32 10/09/2022
đến
14:00 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (19/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo các đường ngõ xóm khớp nối khu đấu giá quyền sử dụng đất cụm 4, xã Liên Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.939.185.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.387.835.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.51
2Cán bộ kỹ thuật2- Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN 1: XÓM VĂN MINH
BNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,61510m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V39,18m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,083m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V370,83m2
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,62m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m3
CRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V199Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V268,8bao
5Cắt tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,881m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,042m3
8Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,19m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m2
14Ván khuôn thép, (ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,888100m2
15Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,868tấn
16Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,83m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V193cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V207cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2110 tấn/1km
20Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V193đoạn ống
21Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,969tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,219100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
27Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2071 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
30Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m3
36Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
DĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V12,431công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,724cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m
ETUYẾN 2: XÓM THÀNH CÔNG
FNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,59510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đào phá mặt đường BTXM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,39m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V398,75m2
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,81m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
GRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V329Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V367,2bao
5Cắt tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,881m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,95m3
7Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (Đào móng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,381m3
8Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,65m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m2
14Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,015100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V198cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V212cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54510 tấn/1km
21Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V198đoạn ống
22Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,017tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,275100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m3
28Thép L140x50x5mm bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2121 cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
33Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m3
37Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,69m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,69m3
HĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V12,725công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,9cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m
ITUYẾN 3: XÓM THÁI THỊNH
JNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,77510m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,39m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,117m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V384,63m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V57,69m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,39m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,39m3
KRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V302Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V322,5bao
5Cắt tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,881m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,29m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,552m3
8Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m2
14Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,116100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,41m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V202cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V216cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81510 tấn/1km
21Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V202đoạn ống
22Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,055tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,85m3
28Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2161 cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
33Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m3
37Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,61m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,61m3
LĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V12,95công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m
MTUYẾN 4: XÓM THÀNH ĐẠT
NNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,08510m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V298m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m3
ORÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V318Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V338,1bao
5Cắt tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,881m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,78m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,179m3
8Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,006100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,17m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m2
14Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,635100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V183cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V195cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,50310 tấn/1km
21Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V183đoạn ống
22Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,856tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,099100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,93m3
28Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
29Lắp đặt bản rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1951 cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
33Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m3
37Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,66m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,66m3
PĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V11,744công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,976cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m
QTUYẾN 5: XÓM AN THÁI
RNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,37810m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V49,08m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,594m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V435,5m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V65,32m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m3
SRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V123Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V221,4bao
5Cắt tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,881m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,184m3
8Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,917100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m2
14Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,635100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V183cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V197cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53810 tấn/1km
21Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V183đoạn ống
22Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,873tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,107100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m3
28Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1971 cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
33Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m3
37Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,07m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,07m3
TĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V11,763công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,052cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m
UDI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo hạ đường cáp điện hiện trạng gắn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
2Tháo dỡ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1410 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
12Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cọc
16Lắp đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
17Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cờ bắt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ốp tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
21Cáp đấu nối vào dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
22Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ghíp A50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Mua cột điện tròn BTLT8.5m, lực đầu cột 4.3KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
31Lắp đặt cột điện BTLT H=8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
32Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 0.6kw 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Lắp đặt hoàn trả dây cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
VTUYẾN 6: XÓM QUYẾT THẮNG
WNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,7410m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,59m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V160,72m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V24,11m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,59m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,59m3
XRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V113Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V152,7bao
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,969m3
7Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
13Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,761100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,11m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V109cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V119cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49810 tấn/1km
20Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V109đoạn ống
21Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,262100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
27Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1191 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
30Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
36Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
YĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V6,838công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,352cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
ZTUYẾN 7: XÓM ĐOÀN KẾT
AANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,7810m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V15,91m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
6Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V179,66m2
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
11Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
ABRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V180Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V204bao
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,651m3
7Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m2
13Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,78m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V96cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15310 tấn/1km
20Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V90đoạn ống
21Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,914tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,033100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
27Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
30Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
36Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
ACĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V5,638công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,552cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m
ADTUYẾN 8: XÓM ĐỒNG TÂM
AENỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,8210m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,67m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V155,37m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,67m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,67m3
AFRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V84Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V113,4bao
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,313m3
7Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m2
13Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,623tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V89cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58310 tấn/1km
20Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81đoạn ống
21Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,845tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
27Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V891 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
30Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
36Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
AGĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân (Tính 1 công/4 điểm), nhân công bậc 3.5/7, trung bình 8m/1 nhà dân, tính 2 bên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,063công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,252cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m
AHTUYẾN 9: XÓM THÀNH LẬP
AINỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,6410m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120,74m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,49m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
AJRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V125Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V112,5bao
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,025m3
7Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m2
13Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,383tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V69cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7410 tấn/1km
20Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V69đoạn ống
21Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,713tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
27Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V751 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
30Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
36Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
AKĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân (Tính 1 công/4 điểm), nhân công bậc 3.5/7, trung bình 8m/1 nhà dân, tính 2 bên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,219công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,876cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m
ALTUYẾN 10: XÓM THỊNH PHÁT
AMNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,9510m
2Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,05m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V196,69m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V29,74m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,05m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,05m3
ANRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V139Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V132,3bao
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,234m3
7Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m2
13Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31810 tấn/1km
20Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V83đoạn ống
21Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
27Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V911 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
30Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
36Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
AOĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V4,781công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,124cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m
APTUYẾN 11: XÓM THỐNG NHẤT
AQNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đào phá mặt đường BTXM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9m3
3Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Đào khuôn đường đất cấp III (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
5Đào khuôn đường đất cấp III, thủ công 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V276,43m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V41,46m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
12Đào xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,9m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,9m3
ARRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V169Bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
4Bao tải đựng bùnMô tả kỹ thuật theo chương V387,9bao
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,95m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,968m3
7Đào móng rãnh, hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m2
13Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,563tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,67m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V174cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,09510 tấn/1km
20Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V78đoạn ống
21Cốt thép mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,986tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,71m3
27Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1741 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
30Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
31Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
32Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
36Xúc phần phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
ASĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN
1Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân (Tính 1 công/4 điểm), nhân công bậc 3.5/7, trung bình 8m/1 nhà dân, tính 2 bên đường, chỉ tính cho đoạn rãnh L040 mới dài 81.3mMô tả kỹ thuật theo chương V5,081công
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,324cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
ATAN TOÀN GIAO THÔNG (CHUNG CHO CẢ CÔNG TRÌNH)
1Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V500m
3Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Biến cảnh báo chỉ dẫn dạng chữ nhật kích thước 0.8x1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đèn báo hiệu công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Bóng điện thắp sángMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V44công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3Máy đàoThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4Máy cắt bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5Máy khoan bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
6Máy cắt, uốn thépThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7Máy đầm dùiThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8Máy đầm bànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
9Máy hànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10Máy trộn bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
2
Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
3
Máy đào
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
4
Máy cắt bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
5
Máy khoan bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
6
Máy cắt, uốn thép
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
7
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
8
Máy đầm bàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
9
Máy hàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
10
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt đường BTXM
1,615 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào phá mặt đường BTXM cũ
39,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào phá bục bệ nhà dân
3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào khuôn đường đất cấp III
1,083 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường đất cấp III
0,097 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,074 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông
370,83 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250
55,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,108 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III
0,108 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III
0,108 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển
0,422 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
42,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô
42,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tháo dỡ bản rãnh cũ
199 Bản Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bơm nước phục vụ thi công
4 Ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
8,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bao tải đựng bùn
268,8 bao Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cắt tường rãnh cũ
1,88 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới)
1,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào móng rãnh, đất cấp III
13,042 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III
1,174 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp cát công trình
0,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn móng
0,443 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150
16,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
2,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
13,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn thép, (ván khuôn thân rãnh đúc sẵn)
4,888 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cốt thép ống cống, đường kính
3,868 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250
33,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
193 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
207 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển
13,21 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn
193 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép mũ mố hố ga
0,047 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,098 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
0,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,969 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,219 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
19,01 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m
0,313 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh)
207 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,748 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,09 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo
0,09 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km
0,09 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,304 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
1,304 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
1,304 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển
0,116 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây