Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo các đường ngõ xóm khớp nối khu đấu giá quyền sử dụng đất cụm 4, xã Liên Hà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.939.185.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.387.835.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: XÓM VĂN MINH | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,18 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,83 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | bao |
| 5 | Cắt tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,042 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, (ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | đoạn ống |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 27 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 36 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| D | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,431 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,724 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m |
| E | TUYẾN 2: XÓM THÀNH CÔNG | |||
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đào phá mặt đường BTXM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,75 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2 | bao |
| 5 | Cắt tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (Đào móng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,381 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,545 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | đoạn ống |
| 22 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m3 |
| 28 | Thép L140x50x5mm bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m3 |
| 37 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m3 |
| H | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,725 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m |
| I | TUYẾN 3: XÓM THÁI THỊNH | |||
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,63 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5 | bao |
| 5 | Cắt tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,41 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,815 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | đoạn ống |
| 22 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m3 |
| 28 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m3 |
| 37 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | m3 |
| L | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m |
| M | TUYẾN 4: XÓM THÀNH ĐẠT | |||
| N | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,1 | bao |
| 5 | Cắt tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,179 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,503 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | đoạn ống |
| 22 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 28 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m3 |
| 37 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | m3 |
| P | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,744 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,976 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| Q | TUYẾN 5: XÓM AN THÁI | |||
| R | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m3 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | bao |
| 5 | Cắt tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,538 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | đoạn ống |
| 22 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| 28 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m3 |
| 37 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m3 |
| T | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,763 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,052 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m |
| U | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ đường cáp điện hiện trạng gắn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Tháo dỡ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cọc |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cờ bắt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Ốp tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Cáp đấu nối vào dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ghíp A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Mua cột điện tròn BTLT8.5m, lực đầu cột 4.3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt cột điện BTLT H=8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 32 | Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 0.6kw 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt hoàn trả dây cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| V | TUYẾN 6: XÓM QUYẾT THẮNG | |||
| W | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,72 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | m3 |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7 | bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,498 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | đoạn ống |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 27 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 36 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| Y | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,838 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,352 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| Z | TUYẾN 7: XÓM ĐOÀN KẾT | |||
| AA | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,66 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| AB | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,651 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đoạn ống |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 27 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 36 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| AC | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,638 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,552 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m |
| AD | TUYẾN 8: XÓM ĐỒNG TÂM | |||
| AE | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,37 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m3 |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | đoạn ống |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 27 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 36 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| AG | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân (Tính 1 công/4 điểm), nhân công bậc 3.5/7, trung bình 8m/1 nhà dân, tính 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,252 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| AH | TUYẾN 9: XÓM THÀNH LẬP | |||
| AI | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,74 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| AJ | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 27 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 36 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| AK | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân (Tính 1 công/4 điểm), nhân công bậc 3.5/7, trung bình 8m/1 nhà dân, tính 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,876 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m |
| AL | TUYẾN 10: XÓM THỊNH PHÁT | |||
| AM | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,69 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m3 |
| AN | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | đoạn ống |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 27 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 36 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| AO | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,124 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| AP | TUYẾN 11: XÓM THỐNG NHẤT | |||
| AQ | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đào phá mặt đường BTXM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m3 |
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III (thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III, thủ công 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,43 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m3 |
| AR | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Bản |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,9 | bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,968 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,095 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | đoạn ống |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m3 |
| 27 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 36 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| AS | ĐỤC ĐẤU NỐI ỐNG THOÁT HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đầu ống thoát nước thải nhà dân (Tính 1 công/4 điểm), nhân công bậc 3.5/7, trung bình 8m/1 nhà dân, tính 2 bên đường, chỉ tính cho đoạn rãnh L040 mới dài 81.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,081 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,324 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, (tạm tính mỗi vị trí ống dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| AT | AN TOÀN GIAO THÔNG (CHUNG CHO CẢ CÔNG TRÌNH) | |||
| 1 | Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biến cảnh báo chỉ dẫn dạng chữ nhật kích thước 0.8x1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Bóng điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
2 |
Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
3 |
Máy đào |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
4 |
Máy cắt bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
6 |
Máy cắt, uốn thép |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
8 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
9 |
Máy hàn |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 1,615 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | 39,18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào phá bục bệ nhà dân | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | 1,083 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | 0,097 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,074 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | 370,83 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 55,62 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | 0,108 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III | 0,108 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển | 0,422 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 42,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | 42,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | 199 | Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bơm nước phục vụ thi công | 4 | Ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 8,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bao tải đựng bùn | 268,8 | bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cắt tường rãnh cũ | 1,88 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (do chỉ phá bớt 1 phần nhỏ tường phía trên nên sử dụng khoan bê tông để không ảnh hưởng phần tường phía dưới) | 1,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 13,042 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | 1,174 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp cát công trình | 0,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ván khuôn móng | 0,443 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 16,19 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn thép, (ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | 4,888 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cốt thép ống cống, đường kính | 3,868 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 33,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 193 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 207 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 13,21 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn | 193 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cốt thép mũ mố hố ga | 0,047 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,098 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,969 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,219 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 19,01 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Thép L140x50x5 bo xung quanh bản hố ga, P=7,45kg/m | 0,313 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt bản rãnh) | 207 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,748 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,09 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, 4km tiếp theo | 0,09 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,09 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,304 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,304 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,304 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển | 0,116 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Một ngày anh sẽ yêu em như em yêu anh, một ngày anh sẽ nghĩ về em như em nghĩ về anh, một ngày anh sẽ khóc vì em như em khóc vì anh, một ngày anh sẽ muốn em… nhưng em sẽ không cần anh nữa. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Liên Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Liên Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.