Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:03 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hóa xóm Châu Nam, xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
Gói thầu
Chi phí xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà văn hóa xóm Châu Nam, xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
18:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 01/09/2022
đến
18:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (21/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa xóm Châu Nam, xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương; xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ, số đt: 0976803582 CÔng ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh, khối Tân Phượng, p Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế ĐNH Nghệ An + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần ĐTXD và thương mại Bình NguyênĐịa chỉ: Số nhà 10, ngõ 198, đường Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương; xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ, số đt: 0976803582 CÔng ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh, khối Tân Phượng, p Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình Công trình dân dụngtối thiểu hạng IV trở lên Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Báo cáo tài chính+ Giấy xác nhận về thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo mẫu 01/TB-XNNV Thông tư 80/2021/TT-BTC Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương; xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ, số đt: 0976803582 CÔng ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh, khối Tân Phượng, p Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đức Thuyên. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Hương; Số điện thoại: 0976803582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn XD Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân phượng, phường Vinh Tân, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 0984548393
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
3 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.010.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 402.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.876.222.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
3Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước1Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2529100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0222m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3574m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4706100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9277m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4314100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6688m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7267m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2376m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4209m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1188tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8573100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4848m3
BPHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7622tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9468m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3697100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6194100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2808100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8233tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,808m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,919m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9305m3
CPHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1022100m2
6Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
DPHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,9123m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,602m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,216m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
5Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,94m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,08m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V204,17m
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V915,1573m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V445,0053m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V470,152m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V253,9146m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V128,0804m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V24,9501m2
15Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
16Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
17Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
18Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông mạ kẽm 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,520.0
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V175,5664m2
20Chữ MIKA mạ màu vàng cao 0,3 rộng 0,18, MIKA dày 3mm, cả gia công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,026m2
ETHOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
FPHẦN ĐIỆN :
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
3Ống ghen D15 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3600.0
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 4b*0.6m lắp bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
9Đèn ốp trần lắp nổi 12W - FAWOOKIDIMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V230.0
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Đinh và vít nở 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
17Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
GCHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
8Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2
HPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình: 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
3Bình khí CO2 TQ MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
4Búa đặp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
2Ô tô tự đổ ≥ 7TKèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo2
3Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgKèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
4Máy cắt uốn ≥ 5kwKèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
5Máy hàn ≥ 23kwKèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
6Máy trộn bê tông ≥ 250 lítKèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo2
7Máy trộn vữa ≥ 150 lítKèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo2
8Máy thủy bìnhKèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
2
2
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
2
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
4
Máy cắt uốn ≥ 5kw
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
4
Máy cắt uốn ≥ 5kw
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
5
Máy hàn ≥ 23kw
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
5
Máy hàn ≥ 23kw
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
2
7
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
2
7
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
2
8
Máy thủy bình
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1
8
Máy thủy bình
Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,2529 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
3,0222 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
5,3574 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột
0,4706 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
12,9277 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột
0,4314 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8081 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
15,6688 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50
17,7267 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
25,2376 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao
13,4209 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1182 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1188 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,8573 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30)
29,4848 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,6677 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0986 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,7622 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
3,9468 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3697 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0225 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,1238 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
0,957 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,6194 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
1,2808 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1343 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,752 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,269 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,8233 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,444 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
12,808 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao
69,919 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
1,9305 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Gia công xà gồ thép
0,6602 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng xà gồ thép
0,6602 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,916 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,916 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,1022 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ke chống bão
3 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
420,9123 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
46,602 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
237,216 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100
44,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75.
61,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75
128,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75
94,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100
204,17 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bả bằng bột bả vào tường
915,1573 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
445,0053 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỒNG MINH như sau:

  • Có quan hệ với 16 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,27 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 36.229.938.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 36.017.465.889 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,59%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây