Thông báo mời thầu

Cung cấp cáp điện các loại

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 11:13 11/01/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh năm 2019 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
Gói thầu
Cung cấp cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh năm 2019 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 31/01/2019
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:12 11/01/2019
đến
14:00 31/01/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 31/01/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
350.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Làm rõ phần đặc tính kỹ thuật cáp của gói thầu trên.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm rõ Vũng Tàu 2.PDF
Nội dung trả lời Xác định lực kéo đứt của dây dẫn Cáp Duplex nhom 2 x 11 là 4200N và bề dày cách điện là 1,3mm.
File đính kèm nội dung trả lời DTKT cua Cap Duplex nhom 2 x 11.pdf
Ngày trả lời 17:18 29/01/2019

Nội dung cần làm rõ Làm rõ phần đặc tính kỹ thuật cáp của gói thầu trên.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm rõ Vũng Tàu 2.PDF
Nội dung trả lời Xác định lực kéo đứt của dây dẫn Cáp Duplex nhom 2 x 11 là 4200N và bề dày cách điện là 1,3mm.
File đính kèm nội dung trả lời DTKT cua Cap Duplex nhom 2 x 11.pdf
Ngày trả lời 17:18 29/01/2019

Nội dung cần làm rõ Làm rõ kỹ thuật
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm rõ Vũng Tàu.PDF
Nội dung trả lời trả lời làm rõ kỹ thuật của cáp DuAL 2x11 thay thế cho tiêu chuẩn kỹ thuật Mục 3_ Cáp DuAl trong E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời DTKT cua Cap Duplex nhom 2 x 11.pdf
Ngày trả lời 14:31 24/01/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Cung cấp cáp điện các loại
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh năm 2019 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, Tổng công ty Điện lực miền Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo


E-CDNT 10.1(a)
1. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT: Các hợp đồng tương tự đã thực hiện như yêu cầu tại Chương III của E-HSMT này; kèm theo giấy xác nhận đã sử dụng vận hành thành công của đơn vị sự dụng; Tài tài liệu khác kèm theo mà nhà thầu khai trong Chương III của E-HSMT này. 2. các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT: a) Có bảng chào tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT này; Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; b) Có giấy kết quả thử nghiệm (điển hình) của hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT (giấy kết quả thử nghiệm của Đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng); c) Chứng minh nguồn hàng và tiến độ cung cấp hàng hóa bằng các tài liệu sau:  Nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các chứng chỉ, Chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn sản xuất hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương của nhà sản xuất.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh VTTB cung cấp từ nhà chế tạo có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh đã cung cấp hàng hóa được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm (không áp dụng đối với chủng loại hàng hóa Bên mua đã sử dụng).
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa chào thầu phải có đầy đủ chứng từ xuất xứ hàng hóa, nếu là hàng nhập khẩu phải có đầy đủ hồ sơ kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất, CO, CQ khi giao hàng. Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải liệt kê chi tiết nguồn hàng cung cấp hàng hóa, tiến độ cung cấp hàng hóa từ nhà sản xuất đến khi giao hàng cho Bên mua. Đồng thời kèm theo hồ sơ chứng minh khả năng thực hiện cung cấp như: giấy cam kết bán hàng chính hãng kèm theo giấy xác nhận của hãng sản xuất và bảo đảm tiến độ cho nhà thầu cung cấp..
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa bao gồm tất cả các loại thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, chi phí khác có liên quan đến bốc dỡ hàng hóa, vận chuyển, giao hàng (xếp dỡ vào kho Bên mua), lấy mẫu thử nghiệm, lắp đặt vận hành.... và các chi phí khác nghiệm thu, bảo hành sản phẩm như yêu cầu của Bên mua. Biểu giá chào theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].].
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu xuất trình Giấy cam kết bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của sản phẩm của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. - Các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10 và 12 Chương IV; - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương IV; Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV. Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai gồm (nhà thầu chỉ cần nộp bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu này): Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 3 năm tài chính gần đây; Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) trong 3 năm tài chính gần đây và Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có) trong 3 năm tài chính gần đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 _ 2210535. Fax : 0254 3510298.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv Nhà thầu khai báo 23.626 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
2 Cáp Duplex DuCV 2 x 10 -0,6/1kv >>  1.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
3 Cáp Duplex nhôm 2 x 11 -0,6/1kv >>  9.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
4 Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv >>  201.600 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
5 Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv >>  4.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
6 Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv >>  5.660 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
7 Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv >>  3.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
8 Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2 >>  3.650 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
9 Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2 >>  1.100 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
10 Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2 >>  3.500 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
11 Cáp đồng trần C-25 >>  1.130 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
12 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25 >>  1.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
13 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185 >>  200 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
14 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95 >>  1.200 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
15 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120 >>  750 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
16 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150 >>  550 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
17 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200 >>  850 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
18 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240 >>  450 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
19 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300 >>  500 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
20 Cáp thép 3/8 (TK 35) >>  500 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.
21 Cáp thép 5/8 (TK50) >>  900 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv 23.626 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
2 Cáp Duplex DuCV 2 x 10 -0,6/1kv 1.000 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
3 Cáp Duplex nhôm 2 x 11 -0,6/1kv 9.000 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
4 Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv 201.600 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
5 Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv 4.000 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
6 Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv 5.660 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
7 Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv 3.000 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
8 Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2 3.650 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
9 Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2 1.100 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
10 Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2 3.500 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
11 Cáp đồng trần C-25 1.130 kg Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
12 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25 1.000 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
13 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185 200 mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
14 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95 1.200 Mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
15 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120 750 Mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
16 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150 550 Mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
17 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200 850 Mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
18 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240 450 Mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
19 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300 500 Mét Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
20 Cáp thép 3/8 (TK 35) 500 kg Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.
21 Cáp thép 5/8 (TK50) 900 kg Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv
Nhà thầu khai báo
23.626 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
2 Cáp Duplex DuCV 2 x 10 -0,6/1kv
>> 
1.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
3 Cáp Duplex nhôm 2 x 11 -0,6/1kv
>> 
9.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
4 Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv
>> 
201.600 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
5 Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv
>> 
4.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
6 Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv
>> 
5.660 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
7 Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv
>> 
3.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
8 Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2
>> 
3.650 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
9 Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2
>> 
1.100 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
10 Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2
>> 
3.500 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
11 Cáp đồng trần C-25
>> 
1.130 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
12 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25
>> 
1.000 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
13 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185
>> 
200 mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
14 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95
>> 
1.200 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
15 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120
>> 
750 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
16 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150
>> 
550 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
17 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200
>> 
850 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
18 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240
>> 
450 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
19 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300
>> 
500 Mét theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
20 Cáp thép 3/8 (TK 35)
>> 
500 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật
21 Cáp thép 5/8 (TK50)
>> 
900 kg theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp cáp điện các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp cáp điện các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây