Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Làm rõ phần đặc tính kỹ thuật cáp của gói thầu trên. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ Vũng Tàu 2.PDF |
| Nội dung trả lời | Xác định lực kéo đứt của dây dẫn Cáp Duplex nhom 2 x 11 là 4200N và bề dày cách điện là 1,3mm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | DTKT cua Cap Duplex nhom 2 x 11.pdf |
| Ngày trả lời | 17:18 29/01/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | Làm rõ phần đặc tính kỹ thuật cáp của gói thầu trên. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ Vũng Tàu 2.PDF |
| Nội dung trả lời | Xác định lực kéo đứt của dây dẫn Cáp Duplex nhom 2 x 11 là 4200N và bề dày cách điện là 1,3mm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | DTKT cua Cap Duplex nhom 2 x 11.pdf |
| Ngày trả lời | 17:18 29/01/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | Làm rõ kỹ thuật |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ Vũng Tàu.PDF |
| Nội dung trả lời | trả lời làm rõ kỹ thuật của cáp DuAL 2x11 thay thế cho tiêu chuẩn kỹ thuật Mục 3_ Cáp DuAl trong E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | DTKT cua Cap Duplex nhom 2 x 11.pdf |
| Ngày trả lời | 14:31 24/01/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cáp điện các loại Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh năm 2019 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT: Các hợp đồng tương tự đã thực hiện như yêu cầu tại Chương III của E-HSMT này; kèm theo giấy xác nhận đã sử dụng vận hành thành công của đơn vị sự dụng; Tài tài liệu khác kèm theo mà nhà thầu khai trong Chương III của E-HSMT này. 2. các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT: a) Có bảng chào tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT này; Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; b) Có giấy kết quả thử nghiệm (điển hình) của hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT (giấy kết quả thử nghiệm của Đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng); c) Chứng minh nguồn hàng và tiến độ cung cấp hàng hóa bằng các tài liệu sau: Nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các chứng chỉ, Chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn sản xuất hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương của nhà sản xuất. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh VTTB cung cấp từ nhà chế tạo có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh đã cung cấp hàng hóa được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm (không áp dụng đối với chủng loại hàng hóa Bên mua đã sử dụng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa chào thầu phải có đầy đủ chứng từ xuất xứ hàng hóa, nếu là hàng nhập khẩu phải có đầy đủ hồ sơ kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất, CO, CQ khi giao hàng. Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải liệt kê chi tiết nguồn hàng cung cấp hàng hóa, tiến độ cung cấp hàng hóa từ nhà sản xuất đến khi giao hàng cho Bên mua. Đồng thời kèm theo hồ sơ chứng minh khả năng thực hiện cung cấp như: giấy cam kết bán hàng chính hãng kèm theo giấy xác nhận của hãng sản xuất và bảo đảm tiến độ cho nhà thầu cung cấp.. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa bao gồm tất cả các loại thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, chi phí khác có liên quan đến bốc dỡ hàng hóa, vận chuyển, giao hàng (xếp dỡ vào kho Bên mua), lấy mẫu thử nghiệm, lắp đặt vận hành.... và các chi phí khác nghiệm thu, bảo hành sản phẩm như yêu cầu của Bên mua. Biểu giá chào theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình Giấy cam kết bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của sản phẩm của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. - Các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10 và 12 Chương IV; - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương IV; Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV. Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai gồm (nhà thầu chỉ cần nộp bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu này): Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 3 năm tài chính gần đây; Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) trong 3 năm tài chính gần đây và Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có) trong 3 năm tài chính gần đây. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 _ 2210535. Fax : 0254 3510298. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv | Nhà thầu khai báo | 23.626 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 2 | Cáp Duplex DuCV 2 x 10 -0,6/1kv | >> | 1.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 3 | Cáp Duplex nhôm 2 x 11 -0,6/1kv | >> | 9.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 4 | Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv | >> | 201.600 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 5 | Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv | >> | 4.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 6 | Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv | >> | 5.660 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 7 | Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv | >> | 3.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 8 | Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2 | >> | 3.650 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 9 | Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2 | >> | 1.100 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 10 | Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2 | >> | 3.500 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 11 | Cáp đồng trần C-25 | >> | 1.130 | kg | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25 | >> | 1.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 13 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185 | >> | 200 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 14 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95 | >> | 1.200 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 15 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120 | >> | 750 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 16 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150 | >> | 550 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 17 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200 | >> | 850 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 18 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240 | >> | 450 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 19 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300 | >> | 500 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 20 | Cáp thép 3/8 (TK 35) | >> | 500 | kg | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
| 21 | Cáp thép 5/8 (TK50) | >> | 900 | kg | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp. Chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv | 23.626 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 2 | Cáp Duplex DuCV 2 x 10 -0,6/1kv | 1.000 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 3 | Cáp Duplex nhôm 2 x 11 -0,6/1kv | 9.000 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 4 | Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv | 201.600 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 5 | Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv | 4.000 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 6 | Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv | 5.660 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 7 | Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv | 3.000 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 8 | Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2 | 3.650 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 9 | Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2 | 1.100 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 10 | Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2 | 3.500 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 11 | Cáp đồng trần C-25 | 1.130 | kg | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25 | 1.000 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 13 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185 | 200 | mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 14 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95 | 1.200 | Mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 15 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120 | 750 | Mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 16 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150 | 550 | Mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 17 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200 | 850 | Mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 18 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240 | 450 | Mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 19 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300 | 500 | Mét | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 20 | Cáp thép 3/8 (TK 35) | 500 | kg | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| 21 | Cáp thép 5/8 (TK50) | 900 | kg | Giao hàng tại kho Công ty Bà Rịa – Vũng Tàu và các đơn vị trực thuộc | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, giao hàng nhiều đợt. Số lượng hàng hóa được giao theo hợp đồng chia thành 12 đợt, Bên mua gửi giấy đề nghị giao hàng kèm theo số lượng cụ thể của từng đợt và Bên bán phải giao hàng trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp Duplex DuCV 2 x 6 -0,6/1kv |
Nhà thầu khai báo
|
23.626 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Cáp Duplex DuCV 2 x 10 -0,6/1kv |
>>
|
1.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Cáp Duplex nhôm 2 x 11 -0,6/1kv |
>>
|
9.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Cáp DK- CVV 2 x 6 -0,6/1kv |
>>
|
201.600 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Cáp DK- CVV 2x 10 -0,6/1kv |
>>
|
4.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Cáp DK- CVV 2 x 22 -0,6/1kv |
>>
|
5.660 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Cáp DK- CVV 2 x 25 -0,6/1kv |
>>
|
3.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Cáp Muller 3x22 + 1x11mm2 |
>>
|
3.650 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Cáp Muller 3x25 + 1x16mm2 |
>>
|
1.100 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Cáp điều khiển 4 ruột Cu/PVC/PVC 4 x 4mm2 |
>>
|
3.500 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Cáp đồng trần C-25 |
>>
|
1.130 | kg | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25 |
>>
|
1.000 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185 |
>>
|
200 | mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 95 |
>>
|
1.200 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 120 |
>>
|
750 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150 |
>>
|
550 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200 |
>>
|
850 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 240 |
>>
|
450 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 300 |
>>
|
500 | Mét | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Cáp thép 3/8 (TK 35) |
>>
|
500 | kg | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Cáp thép 5/8 (TK50) |
>>
|
900 | kg | theo Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tôi là người rất tin vào may mắn, và tôi phát hiện ra tôi càng làm việc, tôi càng có nhiều may mắn. "
Thomas Jefferson
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.