Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ NGUYỄN VĂN THỦ, HUYỆN VŨNG LIÊM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp in ấn biễu mẫu, bao bì Tên dự toán là: Mua sắm Trang phục y tế, in ấn biễu mẫu, bao bì và giấy in cho Trung tâm Y tế Nguyễn Văn Thủ huyện Vũng Liêm Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa phải được ghi rõ: Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu là 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.870202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 47 đường Lê Văn Tám, phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823 107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.870202 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | 5.000 | Phiếu | Giấy màu trắng chữ màu xanh biển, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 2 | Phiếu xét nghiệm máu huyết học | 15.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đỏ, khổ A 4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 3 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( thông tư 52 ) | 10.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A5 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 14.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 5 | Phiếu chăm sóc | 30.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 6 | Tờ điều trị | 30.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 7 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen , khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 8 | Giấy chuyển tuyến ( nghị định 146) | 8.000 | Phiếu | Màu trắng chữ đen khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 9 | Giấy đi đường | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 10 | Giấy khám sức khỏe > 18 tuổi | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A3 gấp đôi. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 11 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 4.500 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 12 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh ( thông tư 50 ) | 12.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 13 | Đơn thuốc | 190 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A5 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt ( 100 tờ) | ||
| 14 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 30 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang , bìa ngoài xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 15 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 16 | Sồ vào viện- ra viện- chuyển viên | 65 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A2 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 40 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 18 | Sổ góp ý của người bệnh | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 19 | Sổ kiểm tra | 20 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 20 | Sổ giao nộp bệnh án | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 21 | Sổ họp giao ban | 60 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 22 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 20 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 ngang 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 23 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 24 | Sổ biên bản hội chẩn | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 25 | Phiếu thu tin về dân số và kế hoạch hóa gia đình | 9.500 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 26 | Sổ dược lâm sàng | 60 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 27 | Lệnh điều xe ô tô công tác | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 28 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 29 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương không miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 30 | Sổ khám sàng lọc | 10 | Cuốn | Giáy trắng chữ màu đen Khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm dịch vụ | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A5 ngang 100 tờ. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 32 | Sổ khám bệnh ( nhỏ) | 15.000 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi 14 tờ. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt đóng giữa cuốn | ||
| 33 | Bao rác xanh lớn | 300 | Kg | Nilon màu xanh dương khổ 1m x 1m 2 Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) 12 caí / kg | ||
| 34 | Bao rác vàng lớn | 270 | Kg | Nilon màu vàng khổ 1m x 1m 2 Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) 12 cái/ kg | ||
| 35 | Bao rác xanh quay sách nhỏ | 550 | Kg | Ni lon màu xanh dương khổ 40 x 70 1kg = 80 cái Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 36 | Bao rác vàng quay sách nhỏ | 900 | Kg | Ni lon màu vàng khổ 40 x70 1 kg = 80 cái Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 37 | Bọc xốp | 360 | Kg | Nilon xốp màu trắng loại 2 kg quay sách 20 x 30. Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 38 | Bao phim nhỏ | 6.000 | Bao | Bao giáy khổ 26 x 35. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chĩnh 26 x 35 loại không nắp | ||
| 39 | Bao phim lớn | 7.000 | Bao | Bao giáy khổ 30x40. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chĩnh 30 x 40 loại không nắp | ||
| 40 | Bao thư lớn | 100 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 23 x 32. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 23 x32 loại có nắp không keo | ||
| 41 | Bao thư trung | 500 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 17 x 23. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 17 x 23 loại có nắp không keo | ||
| 42 | Bao thư nhỏ | 2.000 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 12 x 22. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 12 x22 loại có nắp không keo | ||
| 43 | Bệnh án nhi | 2.000 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 44 | Bệnh án nội | 10.000 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 45 | Bệnh án bỏng | 50 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 46 | Bệnh án ngoại trú | 250 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi, có 14 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 14 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 47 | Bệnh án khoa ngoại | 400 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 48 | Bệnh án tay chân miệng | 250 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 49 | Bệnh án ngoại trú khoa phục hồi chức năng | 300 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 14 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 50 | Bệnh án nhiễm | 2.000 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển (xin chỉnh lại màu vàng ) mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục) . Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 51 | Giấy khai báo y tế | 50.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 5 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 52 | Phiếu theo dõi sau tiêm | 2.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 5 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 53 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa nước tiểu , phân | 1.000 | Phiếu | Giấy màu trắng chữ màu xanh biển, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 54 | Sổ tiêm thuốc | 50 | Cuốn | Giáy trắng chữ màu đen Khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | 5.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 2 | Phiếu xét nghiệm máu huyết học | 15.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 3 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( thông tư 52 ) | 10.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 14.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 5 | Phiếu chăm sóc | 30.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 6 | Tờ điều trị | 30.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 7 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 8 | Giấy chuyển tuyến ( nghị định 146) | 8.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 9 | Giấy đi đường | 5.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 10 | Giấy khám sức khỏe > 18 tuổi | 5.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 11 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 4.500 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 12 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh ( thông tư 50 ) | 12.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 13 | Đơn thuốc | 190 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 14 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 30 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 15 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 16 | Sồ vào viện- ra viện- chuyển viên | 65 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 40 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 18 | Sổ góp ý của người bệnh | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 19 | Sổ kiểm tra | 20 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 20 | Sổ giao nộp bệnh án | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 21 | Sổ họp giao ban | 60 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 22 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 20 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 23 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 24 | Sổ biên bản hội chẩn | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 25 | Phiếu thu tin về dân số và kế hoạch hóa gia đình | 9.500 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 26 | Sổ dược lâm sàng | 60 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 27 | Lệnh điều xe ô tô công tác | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 28 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 29 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương không miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 30 | Sổ khám sàng lọc | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 31 | Phiếu xét nghiệm dịch vụ | 10 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 32 | Sổ khám bệnh ( nhỏ) | 15.000 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 33 | Bao rác xanh lớn | 300 | Kg | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 34 | Bao rác vàng lớn | 270 | Kg | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 35 | Bao rác xanh quay sách nhỏ | 550 | Kg | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 36 | Bao rác vàng quay sách nhỏ | 900 | Kg | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 37 | Bọc xốp | 360 | Kg | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 38 | Bao phim nhỏ | 6.000 | Bao | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 39 | Bao phim lớn | 7.000 | Bao | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 40 | Bao thư lớn | 100 | Bao | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 41 | Bao thư trung | 500 | Bao | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 42 | Bao thư nhỏ | 2.000 | Bao | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 43 | Bệnh án nhi | 2.000 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 44 | Bệnh án nội | 10.000 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 45 | Bệnh án bỏng | 50 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 46 | Bệnh án ngoại trú | 250 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 47 | Bệnh án khoa ngoại | 400 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 48 | Bệnh án tay chân miệng | 250 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 49 | Bệnh án ngoại trú khoa phục hồi chức năng | 300 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 50 | Bệnh án nhiễm | 2.000 | Cái | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 51 | Giấy khai báo y tế | 50.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 52 | Phiếu theo dõi sau tiêm | 2.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 53 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa nước tiểu , phân | 1.000 | Phiếu | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
| 54 | Sổ tiêm thuốc | 50 | Cuốn | Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. | Không quá 120 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 450.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 85.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau: - Tương tự về tính chất: Cung cấp sản phẩm in ấn, biểu mẫu, bao bì. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Về thời hạn bảo hành: Có bảo hành tối thiểu là 12 tháng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng; + Khi giao hàng hóa, nếu bị lỗi hoặc không đúng với hàng mẫu phải xử lý trong thời gian ≤ 08 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Phải tốt nghiệp Đại học trở lên (Áp dụng đối với các chuyên ngành); cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; CMND hoặc thẻ căn cước công dân.(kèm theo bằng đại học, tài liệu chứng minh khả năng huy động tất cả phải được công chứng đúng quy định). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phải tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật In; Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; CMND hoặc thẻ căn cước công dân.(kèm theo bằng đại học, tài liệu chứng minh khả năng huy động tất cả phải được công chứng đúng quy định). | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | 5.000 | Phiếu | Giấy màu trắng chữ màu xanh biển, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 2 | Phiếu xét nghiệm máu huyết học | 15.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đỏ, khổ A 4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 3 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( thông tư 52 ) | 10.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A5 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 14.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 5 | Phiếu chăm sóc | 30.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 6 | Tờ điều trị | 30.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 7 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen , khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 8 | Giấy chuyển tuyến ( nghị định 146) | 8.000 | Phiếu | Màu trắng chữ đen khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 9 | Giấy đi đường | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 10 | Giấy khám sức khỏe > 18 tuổi | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A3 gấp đôi. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 11 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 4.500 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 12 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh ( thông tư 50 ) | 12.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 13 | Đơn thuốc | 190 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A5 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt ( 100 tờ) | ||
| 14 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 30 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang , bìa ngoài xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 15 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 16 | Sồ vào viện- ra viện- chuyển viên | 65 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A2 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 40 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 18 | Sổ góp ý của người bệnh | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 19 | Sổ kiểm tra | 20 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 20 | Sổ giao nộp bệnh án | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 21 | Sổ họp giao ban | 60 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 22 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 20 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 ngang 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 23 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 24 | Sổ biên bản hội chẩn | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 25 | Phiếu thu tin về dân số và kế hoạch hóa gia đình | 9.500 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 26 | Sổ dược lâm sàng | 60 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 27 | Lệnh điều xe ô tô công tác | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 28 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 29 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương không miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 30 | Sổ khám sàng lọc | 10 | Cuốn | Giáy trắng chữ màu đen Khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm dịch vụ | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A5 ngang 100 tờ. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 32 | Sổ khám bệnh ( nhỏ) | 15.000 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi 14 tờ. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt đóng giữa cuốn | ||
| 33 | Bao rác xanh lớn | 300 | Kg | Nilon màu xanh dương khổ 1m x 1m 2 Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) 12 caí / kg | ||
| 34 | Bao rác vàng lớn | 270 | Kg | Nilon màu vàng khổ 1m x 1m 2 Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) 12 cái/ kg | ||
| 35 | Bao rác xanh quay sách nhỏ | 550 | Kg | Ni lon màu xanh dương khổ 40 x 70 1kg = 80 cái Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 36 | Bao rác vàng quay sách nhỏ | 900 | Kg | Ni lon màu vàng khổ 40 x70 1 kg = 80 cái Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 37 | Bọc xốp | 360 | Kg | Nilon xốp màu trắng loại 2 kg quay sách 20 x 30. Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 38 | Bao phim nhỏ | 6.000 | Bao | Bao giáy khổ 26 x 35. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chĩnh 26 x 35 loại không nắp | ||
| 39 | Bao phim lớn | 7.000 | Bao | Bao giáy khổ 30x40. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chĩnh 30 x 40 loại không nắp | ||
| 40 | Bao thư lớn | 100 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 23 x 32. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 23 x32 loại có nắp không keo | ||
| 41 | Bao thư trung | 500 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 17 x 23. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 17 x 23 loại có nắp không keo | ||
| 42 | Bao thư nhỏ | 2.000 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 12 x 22. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 12 x22 loại có nắp không keo | ||
| 43 | Bệnh án nhi | 2.000 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 44 | Bệnh án nội | 10.000 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 45 | Bệnh án bỏng | 50 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 46 | Bệnh án ngoại trú | 250 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi, có 14 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 14 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 47 | Bệnh án khoa ngoại | 400 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 48 | Bệnh án tay chân miệng | 250 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 49 | Bệnh án ngoại trú khoa phục hồi chức năng | 300 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 14 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 50 | Bệnh án nhiễm | 2.000 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển (xin chỉnh lại màu vàng ) mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục) . Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Kiên trì là gì? Đó chính là một ngày, rồi lại một ngày, bạn nói với bản thân mình rằng, hãy kiên trì thêm một ngày nữa. "
Thương Thương Đặng
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1980, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tặng danh hiệu anh hùng lao động và tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí V.A Satalốp, Trung tướng không quân Liên Xô phụ trách công tác đào tạo phi công vũ trụ, đã có công tổ chức công tác huấn luyện và thực hiện chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên; tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí Bùi Thanh Liêm, thiếu tá không quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Đội bay dự bị của chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGUYỄN VĂN THỦ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGUYỄN VĂN THỦ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.