Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | số 7 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 2 | Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ | Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388 |
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ được nêu trong file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv làm rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung trả lời trong file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | 476 CV lam ro HSMT-thanh tin.signed.pdf |
| Ngày trả lời | 13:46 15/03/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | - Làm rõ các mục 3 trang 70 và mục 15 trang 15 về cáp ½”:
- Làm rõ về việc đưa ra yêu cầu áp dụng TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1(Tiêu chuẩn an toàn - thiết bị công nghệ thông tin) vào trong các Thiết bị Truyền thanh cơ sở - Làm rõ một số nội dung yêu cầu kỹ thuật của Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz - 68MHz trang 29 - Tại mục 12 về máy phát sóng 500 W có phần Điều chỉnh: Trên màn hình O-LED phía trước mặt máy và Computer - Tại mục 5 – Mixer Âm thanh và mục 13 – Mixer âm thanh: Yêu cầu công nghệ Module, định dạng Rack Mount - Hệ thống máy tính tại mục 8 |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Theo nội dung file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | 475 CV lam ro HSMT-Hoang kim.signed.pdf |
| Ngày trả lời | 13:43 15/03/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống truyền thanh cơ sở và nâng cấp hạ tầng kỹ thuật các đài truyền thanh cấp huyện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ hàng hóa (đối với cách thiết bị nhập khẩu) gồm: Tờ khai hải quan, C/O, C/Q trước khi nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 03A, Nguyễn Trãi, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) – 3811502, (0292) – 3899388, Fax: (0292) – 3811502 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 03A, Nguyễn Trãi, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) – 3811502, (0292) – 3899388, Fax: (0292) – 3811502 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 03A, Nguyễn Trãi, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) – 3811502, (0292) – 3899388, Fax: (0292) – 3811502 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz-68MHz | 73 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ anten phát sóng FM băng tần 54 – 68MHz | 73 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Cáp dẫn sóng ½” gồm 2 đầu nối | 73 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ mã hóa kỹ thuật số 100 mã vùng | 73 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Mixer âm thanh | 73 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị | 73 | Tủ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Trụ Anten tam giác, cao 24m; 19m; 14m | 73 | Trụ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống máy tính, phát sóng và sản xuất chương trình phát thanh số | 49 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Bộ thu phát TTKD kỹ thuật số | 959 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Loa nén phóng thanh 02 loa/cụm | 1.918 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Vật tư lắp đặt cho một cụm loa | 959 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống chống sét lan truyền cho hệ thống trang thiết bị | 73 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị chống sét đường truyền feeder | 73 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Máy phát sóng FM chuyên dụng | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Mixer âm thanh chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Hệ thống Anten phát sóng FM băng tần 87.5-108MHz | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống Feeder truyền dẫn sóng | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị chống sét đường truyền feeder | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị chuyên dụng | 1 | Tủ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống máy tính dùng sản xuất chương trình phát thanh số | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành: 12 tháng | 1 | Lần | Theo yêu cầu | Theo thực tế |
| 2 | Cung cấp phụ tùng thay thế :05 năm | 1 | Lần | Theo yêu cầu | Theo thực tế |
| 3 | Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng: trong vòng 24 giờ. | 1 | Lần | Theo yêu cầu | Theo thực tế |
| 4 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Lần | Theo yêu cầu | Theo thực tế |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 240 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz-68MHz | 73 | Máy | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 2 | Bộ anten phát sóng FM băng tần 54 – 68MHz | 73 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 3 | Cáp dẫn sóng ½” gồm 2 đầu nối | 73 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 4 | Bộ mã hóa kỹ thuật số 100 mã vùng | 73 | Bộ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 5 | Mixer âm thanh | 73 | Bộ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 6 | Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị | 73 | Tủ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 7 | Trụ Anten tam giác, cao 24m; 19m; 14m | 73 | Trụ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 8 | Hệ thống máy tính, phát sóng và sản xuất chương trình phát thanh số | 49 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 9 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Bộ thu phát TTKD kỹ thuật số | 959 | Bộ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 10 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Loa nén phóng thanh 02 loa/cụm | 1.918 | Cái | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 11 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Vật tư lắp đặt cho một cụm loa | 959 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 12 | Hệ thống chống sét lan truyền cho hệ thống trang thiết bị | 73 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 13 | Thiết bị chống sét đường truyền feeder | 73 | Bộ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 14 | Máy phát sóng FM chuyên dụng | 1 | Máy | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 15 | Mixer âm thanh chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 16 | Hệ thống Anten phát sóng FM băng tần 87.5-108MHz | 1 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 17 | Hệ thống Feeder truyền dẫn sóng | 1 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 18 | Thiết bị chống sét đường truyền feeder | 1 | Bộ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 19 | Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị chuyên dụng | 1 | Tủ | Theo file đính kèm | 240 ngày |
| 20 | Hệ thống máy tính dùng sản xuất chương trình phát thanh số | 1 | Hệ thống | Theo file đính kèm | 240 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Nhân sự phụ trách chung chỉ huy công trình: 01 người, có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trình | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương | 5 | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt: 03 người, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương | 2 | 1 | |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị: 03 người, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương | 2 | 1 | |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương | 2 | 1 | |
| 5 | Công nhân lắp đặt, vận chuyển: 30 công nhân (Bao gồm công nhân xây dựng và điện), có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | Danh sách 30 công nhân, trong đó có ít nhất 05 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động leo cao. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz-68MHz | 73 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ anten phát sóng FM băng tần 54 – 68MHz | 73 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Cáp dẫn sóng ½” gồm 2 đầu nối | 73 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ mã hóa kỹ thuật số 100 mã vùng | 73 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Mixer âm thanh | 73 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị | 73 | Tủ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Trụ Anten tam giác, cao 24m; 19m; 14m | 73 | Trụ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống máy tính, phát sóng và sản xuất chương trình phát thanh số | 49 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Bộ thu phát TTKD kỹ thuật số | 959 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Loa nén phóng thanh 02 loa/cụm | 1.918 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Vật tư lắp đặt cho một cụm loa | 959 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống chống sét lan truyền cho hệ thống trang thiết bị | 73 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị chống sét đường truyền feeder | 73 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Máy phát sóng FM chuyên dụng | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Mixer âm thanh chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Hệ thống Anten phát sóng FM băng tần 87.5-108MHz | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống Feeder truyền dẫn sóng | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị chống sét đường truyền feeder | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị chuyên dụng | 1 | Tủ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống máy tính dùng sản xuất chương trình phát thanh số | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cái giá của sự vượt trội là kỷ luật. Cái giá của sự tầm thường là thất vọng. "
William Arthur Ward
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.