Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 21:10 06/03/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống truyền thanh cơ sở và nâng cấp hạ tầng kỹ thuật các đài truyền thanh cấp huyện
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống truyền thanh cơ sở và nâng cấp hạ tầng kỹ thuật các đài truyền thanh cấp huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 18/03/2019
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:26 25/02/2019
đến
09:00 18/03/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 18/03/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
500.000.000 VND
Bằng chữ
Năm trăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT số 7 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
2 Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung cần làm rõ được nêu trong file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ cv làm rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Nội dung trả lời trong file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời 476 CV lam ro HSMT-thanh tin.signed.pdf
Ngày trả lời 13:46 15/03/2019

Nội dung cần làm rõ - Làm rõ các mục 3 trang 70 và mục 15 trang 15 về cáp ½”:
- Làm rõ về việc đưa ra yêu cầu áp dụng TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1(Tiêu chuẩn an toàn - thiết bị công nghệ thông tin) vào trong các Thiết bị Truyền thanh cơ sở
- Làm rõ một số nội dung yêu cầu kỹ thuật của Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz - 68MHz trang 29
- Tại mục 12 về máy phát sóng 500 W có phần Điều chỉnh: Trên màn hình O-LED phía trước mặt máy và Computer
- Tại mục 5 – Mixer Âm thanh và mục 13 – Mixer âm thanh: Yêu cầu công nghệ Module, định dạng Rack Mount
- Hệ thống máy tính tại mục 8
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Theo nội dung file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời 475 CV lam ro HSMT-Hoang kim.signed.pdf
Ngày trả lời 13:43 15/03/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống truyền thanh cơ sở và nâng cấp hạ tầng kỹ thuật các đài truyền thanh cấp huyện
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ , địa chỉ: 3A, NGUYỄN TRÃI, P.AN HỘI, Q.NINH KIỀU, TP CẦN THƠ
- Chủ đầu tư: Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, Địa chỉ: số 7 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388 + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388


- Bên mời thầu: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ , địa chỉ: 3A, NGUYỄN TRÃI, P.AN HỘI, Q.NINH KIỀU, TP CẦN THƠ
- Chủ đầu tư: Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ hàng hóa (đối với cách thiết bị nhập khẩu) gồm: Tờ khai hải quan, C/O, C/Q trước khi nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 3A, đường Nguyễn Trãi, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923899388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 03A, Nguyễn Trãi, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) – 3811502, (0292) – 3899388, Fax: (0292) – 3811502
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 03A, Nguyễn Trãi, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) – 3811502, (0292) – 3899388, Fax: (0292) – 3811502
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 03A, Nguyễn Trãi, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) – 3811502, (0292) – 3899388, Fax: (0292) – 3811502
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz-68MHz 73 Máy Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2 Bộ anten phát sóng FM băng tần 54 – 68MHz 73 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3 Cáp dẫn sóng ½” gồm 2 đầu nối 73 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4 Bộ mã hóa kỹ thuật số 100 mã vùng 73 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5 Mixer âm thanh 73 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6 Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị 73 Tủ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7 Trụ Anten tam giác, cao 24m; 19m; 14m 73 Trụ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8 Hệ thống máy tính, phát sóng và sản xuất chương trình phát thanh số 49 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Bộ thu phát TTKD kỹ thuật số 959 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Loa nén phóng thanh 02 loa/cụm 1.918 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Vật tư lắp đặt cho một cụm loa 959 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12 Hệ thống chống sét lan truyền cho hệ thống trang thiết bị 73 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13 Thiết bị chống sét đường truyền feeder 73 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14 Máy phát sóng FM chuyên dụng 1 Máy Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15 Mixer âm thanh chuyên dụng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16 Hệ thống Anten phát sóng FM băng tần 87.5-108MHz 1 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17 Hệ thống Feeder truyền dẫn sóng 1 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18 Thiết bị chống sét đường truyền feeder 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19 Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị chuyên dụng 1 Tủ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20 Hệ thống máy tính dùng sản xuất chương trình phát thanh số 1 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Bảo hành: 12 tháng 1 Lần Theo yêu cầu Theo thực tế
2 Cung cấp phụ tùng thay thế :05 năm 1 Lần Theo yêu cầu Theo thực tế
3 Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng: trong vòng 24 giờ. 1 Lần Theo yêu cầu Theo thực tế
4 Đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Lần Theo yêu cầu Theo thực tế

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 240 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz-68MHz 73 Máy Theo file đính kèm 240 ngày
2 Bộ anten phát sóng FM băng tần 54 – 68MHz 73 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày
3 Cáp dẫn sóng ½” gồm 2 đầu nối 73 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày
4 Bộ mã hóa kỹ thuật số 100 mã vùng 73 Bộ Theo file đính kèm 240 ngày
5 Mixer âm thanh 73 Bộ Theo file đính kèm 240 ngày
6 Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị 73 Tủ Theo file đính kèm 240 ngày
7 Trụ Anten tam giác, cao 24m; 19m; 14m 73 Trụ Theo file đính kèm 240 ngày
8 Hệ thống máy tính, phát sóng và sản xuất chương trình phát thanh số 49 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày
9 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Bộ thu phát TTKD kỹ thuật số 959 Bộ Theo file đính kèm 240 ngày
10 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Loa nén phóng thanh 02 loa/cụm 1.918 Cái Theo file đính kèm 240 ngày
11 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Vật tư lắp đặt cho một cụm loa 959 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày
12 Hệ thống chống sét lan truyền cho hệ thống trang thiết bị 73 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày
13 Thiết bị chống sét đường truyền feeder 73 Bộ Theo file đính kèm 240 ngày
14 Máy phát sóng FM chuyên dụng 1 Máy Theo file đính kèm 240 ngày
15 Mixer âm thanh chuyên dụng 1 Bộ Theo file đính kèm 240 ngày
16 Hệ thống Anten phát sóng FM băng tần 87.5-108MHz 1 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày
17 Hệ thống Feeder truyền dẫn sóng 1 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày
18 Thiết bị chống sét đường truyền feeder 1 Bộ Theo file đính kèm 240 ngày
19 Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị chuyên dụng 1 Tủ Theo file đính kèm 240 ngày
20 Hệ thống máy tính dùng sản xuất chương trình phát thanh số 1 Hệ thống Theo file đính kèm 240 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung chỉ huy công trình: 01 người, có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trình Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt: 03 người, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương 2 1
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị: 03 người, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương 2 1
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương 2 1
5 Công nhân lắp đặt, vận chuyển: 30 công nhân (Bao gồm công nhân xây dựng và điện), có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực Danh sách 30 công nhân, trong đó có ít nhất 05 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động leo cao. 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy phát sóng FM 50W tần số 54MHz-68MHz
73 Máy Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2 Bộ anten phát sóng FM băng tần 54 – 68MHz
73 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3 Cáp dẫn sóng ½” gồm 2 đầu nối
73 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4 Bộ mã hóa kỹ thuật số 100 mã vùng
73 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5 Mixer âm thanh
73 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6 Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị
73 Tủ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7 Trụ Anten tam giác, cao 24m; 19m; 14m
73 Trụ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8 Hệ thống máy tính, phát sóng và sản xuất chương trình phát thanh số
49 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Bộ thu phát TTKD kỹ thuật số
959 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Loa nén phóng thanh 02 loa/cụm
1.918 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11 Cụm TTKD FM kỹ thuật số: Vật tư lắp đặt cho một cụm loa
959 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12 Hệ thống chống sét lan truyền cho hệ thống trang thiết bị
73 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13 Thiết bị chống sét đường truyền feeder
73 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14 Máy phát sóng FM chuyên dụng
1 Máy Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15 Mixer âm thanh chuyên dụng
1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16 Hệ thống Anten phát sóng FM băng tần 87.5-108MHz
1 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17 Hệ thống Feeder truyền dẫn sóng
1 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18 Thiết bị chống sét đường truyền feeder
1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19 Tủ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thiết bị chuyên dụng
1 Tủ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20 Hệ thống máy tính dùng sản xuất chương trình phát thanh số
1 Hệ thống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây