Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Áo thu đông - veston nam (36t) |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
2 |
Áo thu đông - veston nữ (36t) |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
3 |
Áo Gile nam (60t) |
778 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
4 |
Áo Gile nữ (60t) |
223 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
5 |
Áo sơ mi dài tay nam (6t) |
1173 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
6 |
Áo sơ mi ngắn tay nam (6t) |
1083 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
7 |
Áo sơ mi dài tay nữ (6t) |
1537 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
8 |
Áo sơ mi ngắn tay nữ (6t) |
489 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
9 |
Quần áo dài (12t) |
291 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
10 |
Quần âu nam (6t) |
1856 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
11 |
Quần âu nữ (6t) |
2026 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
12 |
Mũ kepi (36t) |
270 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
13 |
Mũ lưới trai mềm (36t) |
113 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
14 |
Mũ mềm vành cong (36t) |
33 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
15 |
Huy hiệu cài áo rét (36t) |
129 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
16 |
Cầu vai (36t) |
70 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
17 |
Ve áo (36t) |
70 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
18 |
Biển chức danh (36t) |
699 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
19 |
Caravat (36t) |
270 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
20 |
Nơ (36t) |
84 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
21 |
Tất chân (6t) |
4120 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
22 |
Áo K82 (36t) |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
23 |
Áo Gi lê (36t) |
54 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
24 |
Áo sơ mi (6t) |
287 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
25 |
Quần âu (6t) |
287 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
26 |
Mũ kepi (36t) |
160 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
27 |
Cầu vai - ve áo (36t) |
171 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
28 |
Cánh tùng (36t) |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
29 |
Thắt lưng (36t) |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
30 |
Cặp tài liệu (36t) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
31 |
Biển chức danh (36t) |
261 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
32 |
Caravat (36t) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
33 |
Tất chân (6t) |
786 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
34 |
Áo kaki (12t) |
255 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |
|
35 |
Quần Kaki (12t) |
255 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quy định Mục 2.3 Phương thức giao nhận hàng hóa .Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
10 |
120 |