Thông báo mời thầu

Cung cấp Ống sinh hơi

Tìm thấy: 17:30 07/01/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
SXKD điện năm 2020
Gói thầu
Cung cấp Ống sinh hơi
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT đợt 1 các gói thầu phục vụ SXKD điện năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD 2020
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 03/02/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:28 07/01/2020
đến
10:00 03/02/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 03/02/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
400.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn trăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp Ống sinh hơi
SXKD điện năm 2020
165 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật). 5. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng các tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật của Nhà thầu; 7. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 8. Ngoài việc khai báo trên webform, nhà thầu phải Scan kèm theo E-HSDT các cam kết và yêu cầu khác của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa; Tài liệu kỹ thuật, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đoàn Thanh Hưng Trưởng Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0913.234.338.
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 11 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 4 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 1; 11; 12; 22 trên bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
2 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 29 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 12 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 3 ; 4; 5; 7; 8; 9 ;14 ;15 ; 16 ; 18 ; 19 ; 20 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
3 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 6 ; 17 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
4 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 4 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như như dàn ống số 2 ; 13 ; 10; 21 bản vẽ 52745-E1-4 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
5 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn). Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
6 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn). Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
7 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 13;14 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
8 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 15;16 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
9 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 17;18 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
10 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 19;20 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
11 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 21;22 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
12 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 23;24 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
13 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 25;26 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
14 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 3;4 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
15 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 5;6 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
16 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 7;8 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT
17 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 9;10 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 165 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 11 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 4 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 29 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 12 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) 4 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 13;14 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 15;16 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 17;18 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 19;20 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 21;22 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 23;24 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 25;26 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 3;4 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 5;6 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 7;8 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 9;10 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) 2 Dàn Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 11 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn)
4 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 1; 11; 12; 22 trên bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ).
2 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 29 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn)
12 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 3 ; 4; 5; 7; 8; 9 ;14 ;15 ; 16 ; 18 ; 19 ; 20 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ).
3 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 6 ; 17 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ).
4 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn)
4 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như như dàn ống số 2 ; 13 ; 10; 21 bản vẽ 52745-E1-4 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ).
5 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn).
6 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn).
7 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 13;14 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
8 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 15;16 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
9 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 17;18 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
10 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 19;20 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
11 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 21;22 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
12 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 23;24 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
13 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 25;26 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
14 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 3;4 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
15 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 5;6 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
16 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 7;8 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.
17 Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 9;10 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn)
2 Dàn Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp Ống sinh hơi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp Ống sinh hơi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 288

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây