Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Ống sinh hơi SXKD điện năm 2020 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật). 5. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng các tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật của Nhà thầu; 7. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 8. Ngoài việc khai báo trên webform, nhà thầu phải Scan kèm theo E-HSDT các cam kết và yêu cầu khác của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalog của hàng hóa; Tài liệu kỹ thuật, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đoàn Thanh Hưng Trưởng Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0913.234.338. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 11 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 4 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 1; 11; 12; 22 trên bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 2 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 29 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 12 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 3 ; 4; 5; 7; 8; 9 ;14 ;15 ; 16 ; 18 ; 19 ; 20 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 3 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 6 ; 17 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 4 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 4 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như như dàn ống số 2 ; 13 ; 10; 21 bản vẽ 52745-E1-4 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 5 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn). | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 6 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn). | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 7 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 13;14 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 8 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 15;16 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 9 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 17;18 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 10 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 19;20 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 11 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 21;22 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 12 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 23;24 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 13 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 25;26 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 14 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 3;4 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 15 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 5;6 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 16 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 7;8 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT | |
| 17 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 9;10 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | Thông số kỹ thuật được lấy theo bản vẽ của Nhà sản xuất SHANGHAI BOILẺR WORKS LTD đính kèm theo E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 165 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 11 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 4 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 29 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 12 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 4 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 13;14 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 15;16 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 17;18 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 19;20 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 21;22 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 23;24 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 25;26 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 3;4 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 5;6 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 7;8 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 9;10 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Kho vật tư Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh | 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 11 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 4 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 1; 11; 12; 22 trên bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | ||
| 2 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 29 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 12 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 3 ; 4; 5; 7; 8; 9 ;14 ;15 ; 16 ; 18 ; 19 ; 20 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | ||
| 3 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống số 6 ; 17 bản vẽ 52745-E1-04 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | ||
| 4 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn) | 4 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như như dàn ống số 2 ; 13 ; 10; 21 bản vẽ 52745-E1-4 (phần vật tư cung cấp được tính từ cao độ 9445.4 đến cao độ 20784.5 ; với kích thước chiều dài ống L 12500mm x 1011mm x 145 độ). | ||
| 5 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 1; 2 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn). | ||
| 6 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 11;12 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn). | ||
| 7 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 13;14 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 8 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 15;16 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 9 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 17;18 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 10 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 19;20 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 11 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 21;22 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 12 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 23;24 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 13 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 25;26 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 14 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 3;4 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 15 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 5;6 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 16 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 7;8 (Dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 18 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 918mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. | ||
| 17 | Dàn ống sinh hơi trường trái, phải số 9;10 (Dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn) | 2 | Dàn | Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như dàn gồm 27 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm chiều rộng 1377mm; Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13. Bề mặt trong ống trơn. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những điều bạn có thể nghe thấy, Những điều bạn muốn tin,Những điều không phải là sự thực,Những điều người ta nói,Chính những ĐIỀU NÀY khiến con người cảm thấy không được mong muốn.Things you might hear, Things you wanna believe, Things that aren’t true, Things that people say, It’s these THINGS that causes people to feel not wanted. "
James Allen
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.