Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dây kẽm Ø2mm |
1000 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh TX Đà Nẵng: 236 đường Hải Phòng – Phường Tân Chính – Quận Thanh Khê- TP Đà Nẵng. |
5 |
10 |
|
2 |
Dây kẽm Ø4mm |
80 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh TX Đà Nẵng: 236 đường Hải Phòng – Phường Tân Chính – Quận Thanh Khê- TP Đà Nẵng. |
5 |
10 |
|
3 |
Dây thép mạ kẽm Ø2 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: số 25 ngõ 584 Hà Huy Tập, thị trấn Yên viên, Gia lâm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
4 |
Dây thép mạ kẽm Ø3 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Giáp bát, số 360 đường Giải phóng, Hoàng mai, Hà nội |
5 |
10 |
|
5 |
Dây thép mạ kẽm Ø4 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Yên Bái - TP Yên Bái. |
5 |
10 |
|
6 |
Dây thép mạ kẽm Ø5 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Ninh Bình, TP. Ninh Bình |
5 |
10 |
|
7 |
Dây thép mạ kẽm Ø6 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Số 122 Lê duẩn, Phường Cửa nam, Quận Hoàn kiếm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
8 |
Dây thép mạ kẽm Ø7 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Số 1 Trần Quí Cáp, Phường Văn miếu, Quận Đống đa, Hà Nội |
5 |
10 |
|
9 |
Dây thép mạ kẽm Ø8 |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: 551 Nguyễn Văn cừ, Gia thuỵ, Long biên, Hà nội |
5 |
10 |
|
10 |
Dây thép mạ kẽm Ø3 |
100 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: số 25 ngõ 584 Hà Huy Tập, thị trấn Yên viên, Gia lâm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
11 |
Ống thép mạ kẽm Ø48 |
100 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Số 1 Trần Quí Cáp, Phường Văn miếu, Quận Đống đa, Hà Nội |
5 |
10 |
|
12 |
Ống thép mạ kẽm Ø60 |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
13 |
Ống thép mạ kẽm Ø60 |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: Trạm KCTX Sóng Thần - Ga Sóng Thần, Phường An Bình, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. |
5 |
10 |
|
14 |
Ống thép mạ kẽm Ø60 |
330 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: PX cơ khí Tháp Chàm - 52 Bắc Ái, P. Đô Vinh, TP. Phan Rang, Tháp Chàm, Ninh Thuận |
5 |
10 |
|
15 |
Ống thép mạ kẽm Ø90 |
150 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
16 |
Ống thép Ø21 |
410 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
17 |
Ống thép Ø21 |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Đà Nẵng: 236 đường Hải Phòng – P. Tân Chính – Q.Thanh Khê- TP. Đà Nẵng. |
5 |
10 |
|
18 |
Ống thép Ø27 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
19 |
Ống thép Ø27 |
350 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Đà Nẵng: 236 đường Hải Phòng – P. Tân Chính – Q.Thanh Khê- TP. Đà Nẵng. |
5 |
10 |
|
20 |
Ống thép Ø31 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: số 25 ngõ 584 Hà Huy Tập, thị trấn Yên viên, Gia lâm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
21 |
Ống thép Ø31 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Giáp bát, số 360 đường Giải phóng, Hoàng mai, Hà nội |
5 |
10 |
|
22 |
Ống thép Ø31 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Yên Bái - TP Yên Bái. |
5 |
10 |
|
23 |
Ống thép Ø31 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Ninh Bình, TP. Ninh Bình |
5 |
10 |
|
24 |
Ống thép Ø32 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
25 |
Ống thép Ø32 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: Trạm KCTX Sóng Thần - Ga Sóng Thần, Phường An Bình, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. |
5 |
10 |
|
26 |
Ống thép Ø32 |
100 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: PX cơ khí Tháp Chàm - 52 Bắc Ái, P. Đô Vinh, TP. Phan Rang, Tháp Chàm, Ninh Thuận |
5 |
10 |
|
27 |
Ống thép Ø34 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: số 25 ngõ 584 Hà Huy Tập, thị trấn Yên viên, Gia lâm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
28 |
Ống thép Ø34 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Giáp bát, số 360 đường Giải phóng, Hoàng mai, Hà nội |
5 |
10 |
|
29 |
Ống thép Ø34 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Yên Bái - TP Yên Bái. |
5 |
10 |
|
30 |
Ống thép Ø34 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Ninh Bình, TP. Ninh Bình |
5 |
10 |
|
31 |
Ống thép Ø34 |
70 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
32 |
Ống thép Ø35 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: số 25 ngõ 584 Hà Huy Tập, thị trấn Yên viên, Gia lâm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
33 |
Ống thép Ø35 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Giáp bát, số 360 đường Giải phóng, Hoàng mai, Hà nội |
5 |
10 |
|
34 |
Ống thép Ø35 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Yên Bái - TP Yên Bái. |
5 |
10 |
|
35 |
Ống thép Ø35 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Ninh Bình, TP. Ninh Bình |
5 |
10 |
|
36 |
Ống thép Ø35 |
50 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
37 |
Ống thép Ø38 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: số 25 ngõ 584 Hà Huy Tập, thị trấn Yên viên, Gia lâm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
38 |
Ống thép Ø38 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Giáp bát, số 360 đường Giải phóng, Hoàng mai, Hà nội |
5 |
10 |
|
39 |
Ống thép Ø38 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Yên Bái - TP Yên Bái. |
5 |
10 |
|
40 |
Ống thép Ø38 |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Ninh Bình, TP. Ninh Bình |
5 |
10 |
|
41 |
Ống thép Ø38 |
400 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
42 |
Ống thép Ø38 |
400 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: Trạm KCTX Sóng Thần - Ga Sóng Thần, Phường An Bình, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. |
5 |
10 |
|
43 |
Ống thép Ø38 |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: PX cơ khí Tháp Chàm - 52 Bắc Ái, P. Đô Vinh, TP. Phan Rang, Tháp Chàm, Ninh Thuận |
5 |
10 |
|
44 |
Ống thép Ø42 |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: số 25 ngõ 584 Hà Huy Tập, thị trấn Yên viên, Gia lâm, Hà Nội |
5 |
10 |
|
45 |
Ống thép Ø42 |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Giáp bát, số 360 đường Giải phóng, Hoàng mai, Hà nội |
5 |
10 |
|
46 |
Ống thép Ø42 |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Yên Bái - TP Yên Bái. |
5 |
10 |
|
47 |
Ống thép Ø42 |
300 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Hà Nội: Ga Ninh Bình, TP. Ninh Bình |
5 |
10 |
|
48 |
Ống thép Ø42 |
100 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Đà Nẵng: 236 đường Hải Phòng – P. Tân Chính – Q.Thanh Khê- TP. Đà Nẵng. |
5 |
10 |
|
49 |
Ống thép Ø42 |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: 540/45 CMT8, Phường 11, Quận 3, Tp HCM |
5 |
10 |
|
50 |
Ống thép Ø42 |
500 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
CN TX Sài Gòn: Trạm KCTX Sóng Thần - Ga Sóng Thần, Phường An Bình, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. |
5 |
10 |