Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20190737779-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20190737779-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm Trung tâm hạ tầng viễn thông (lập), Hội đồng thẩm định (thẩm định)) | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)) | Tư vấn lập, thẩm định HSMT | |
| 3 | Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)) | Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị switch layer 2, layer 3 và phụ kiện Đầu tư hệ thống uplink GPON Thành phố Hà Nội giai đoạn 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); Hoá đơn GTGT hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); Hoá đơn GTGT hợp lệ; Tài liệu kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu cung cấp theo E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công , tuỳ theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (cụ thể như Bảng A: Giấy phép bán hàng quy định tại Mục 3) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Ngọc Khánh- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Huấn- Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Ngọc Khánh- Quận Ba Đình – TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Ngọc Khánh- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Switch AGGREGATION 24 port SFP/SFP+ 4 port QPSK + 2 exspansion port, 2 AC power supplies. | 3 | bộ | Thiết bị switch layer 3, 24 cổng | ||
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ (trong vòng 12 tháng từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng) của hãng cho toàn bộ 03 thiết bị switch tại Mục 1 ở trên. | 1 | Dịch vụ | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của Hãng | ||
| 3 | Module 08 port SFP/SFP+ exspansion (tích hợp với Chassis Juniper EX4600) | 3 | bộ | Module mở rộng cho switch Juniper EX4600 | ||
| 4 | Switch ACCESS 12 cổng Layer 3- 12 SFP/SFP+- 1G/10G' IP base- wireless controller- managed- stackage | 4 | bộ | Thiết bị switch layer 3, 12 cổng | ||
| 5 | Switch AGGREGATION 24 Ethernet 10/100/1000 Gigabit ports, 4 port 1G SFP, stackable Layer 2 | 1 | bộ | Thiết bị switch gigabit, 24 cổng | ||
| 6 | Module quang SFP+ 10G - 2 sợi SM -40Km | 40 | cái | Module quang 10G, 40km | ||
| 7 | Module quang SFP+ 10G - 2 sợi SM -10/20Km | 100 | cái | Module quang 10G, 20 km | ||
| 8 | Dây nhảy quang SC/APC-LC/UPC Duplex | 26 | cái | Dây nhảy quang 15m | ||
| 9 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC Duplex | 64 | cái | Dây nhảy quang 10m |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Switch AGGREGATION 24 port SFP/SFP+ 4 port QPSK + 2 exspansion port, 2 AC power supplies. | 3 | bộ | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ (trong vòng 12 tháng từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng) của hãng cho toàn bộ 03 thiết bị switch tại Mục 1 ở trên. | 1 | Dịch vụ | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 3 | Module 08 port SFP/SFP+ exspansion (tích hợp với Chassis Juniper EX4600) | 3 | bộ | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 4 | Switch ACCESS 12 cổng Layer 3- 12 SFP/SFP+- 1G/10G' IP base- wireless controller- managed- stackage | 4 | bộ | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 5 | Switch AGGREGATION 24 Ethernet 10/100/1000 Gigabit ports, 4 port 1G SFP, stackable Layer 2 | 1 | bộ | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 6 | Module quang SFP+ 10G - 2 sợi SM -40Km | 40 | cái | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 7 | Module quang SFP+ 10G - 2 sợi SM -10/20Km | 100 | cái | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 8 | Dây nhảy quang SC/APC-LC/UPC Duplex | 26 | cái | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| 9 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC Duplex | 64 | cái | Trung tâm Hạ tầng Viễn Thông- VTVcab-Tầng 5 tòa nhà VTV- Số 3/84 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Trong vòng tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ, thứ 7 và Chủ nhật). |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch AGGREGATION 24 port SFP/SFP+ 4 port QPSK + 2 exspansion port, 2 AC power supplies. | 3 | bộ | Thiết bị switch layer 3, 24 cổng | ||
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ (trong vòng 12 tháng từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng) của hãng cho toàn bộ 03 thiết bị switch tại Mục 1 ở trên. | 1 | Dịch vụ | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của Hãng | ||
| 3 | Module 08 port SFP/SFP+ exspansion (tích hợp với Chassis Juniper EX4600) | 3 | bộ | Module mở rộng cho switch Juniper EX4600 | ||
| 4 | Switch ACCESS 12 cổng Layer 3- 12 SFP/SFP+- 1G/10G' IP base- wireless controller- managed- stackage | 4 | bộ | Thiết bị switch layer 3, 12 cổng | ||
| 5 | Switch AGGREGATION 24 Ethernet 10/100/1000 Gigabit ports, 4 port 1G SFP, stackable Layer 2 | 1 | bộ | Thiết bị switch gigabit, 24 cổng | ||
| 6 | Module quang SFP+ 10G - 2 sợi SM -40Km | 40 | cái | Module quang 10G, 40km | ||
| 7 | Module quang SFP+ 10G - 2 sợi SM -10/20Km | 100 | cái | Module quang 10G, 20 km | ||
| 8 | Dây nhảy quang SC/APC-LC/UPC Duplex | 26 | cái | Dây nhảy quang 15m | ||
| 9 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC Duplex | 64 | cái | Dây nhảy quang 10m |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Hãy mặc như thể ngày hôm nay bạn sẽ gặp kẻ thù tồi tệ nhất của mình. "
Coco Chanel
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.