Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị y tế năm 2020 Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nộp cùng với E-HSĐXKT các tài liệu và Bảng đáp ứng về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3 Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng là các đơn vị sử dụng; và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp cùng với E-HSĐXKT Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là Giấy phép bán hàng) đối với các hàng hoá có yêu cầu Giấy phép bán hàng nêu tại Mục 2 Chương V. - Trường hợp, trong E-HSĐXKT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong thời hạn tối đa 07 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hoá yêu cầu Giấy phép bán hàng nêu tại Mục 2 Chương V. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Quảng Bình.
Địa chỉ: Số 02, Hồ Xuân Hương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 0232 3822562.
Fax: 0232 3824026. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Điện thoại: 0232.3823456. Fax: 0232.3822791. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Điện thoại: 0232.3821522. Fax: 0232.3821520. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/08, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Điện thoại: 0232.3822198. Fax: 0232.3820992. |
| E-CDNT 36 |
15 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống phẩu thuật nội soi niệu quản ngược dòng công nghệ laser | TB1 | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V. | |
| 2 | Máy gây mê kèm thở | TB2 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. | |
| 3 | Bàn mổ đa năng | TB3 | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.3 Mục 2 Chương V. | |
| 4 | Bàn mổ C-Arm | TB4 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.4 Mục 2 Chương V. | |
| 5 | Máy chạy thận nhân tạo | TB5 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.5 Mục 2 Chương V. | |
| 6 | Kính hiển vi phẩu thuật mắt | TB6 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.6 Mục 2 Chương V. | |
| 7 | Máy siêu âm mắt | TB7 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.7 Mục 2 Chương V. | |
| 8 | Máy đo độ cong giác mạc | TB8 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.8 Mục 2 Chương V. | |
| 9 | Máy phân tích sinh hoá bán tự động | TB9 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.9 Mục 2 Chương V. | |
| 10 | Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng halogen | TB10 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.10 Mục 2 Chương V. | |
| 11 | Máy điện tim 6 kênh | TB11 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.11 Mục 2 Chương V. | |
| 12 | Máy sắc thuốc 24 ấm | TB12 | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.12 Mục 2 Chương V. | |
| 13 | Nồi hấp 75 lít | TB13 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.13 Mục 2 Chương V. | |
| 14 | Tủ ấm lạnh 32 lít | TB14 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.14 Mục 2 Chương V. | |
| 15 | Cân phân tích điện tử 4 số lẻ | TB15 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.15 Mục 2 Chương V | |
| 16 | Cân xác định độ ẩm | TB16 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.16 Mục 2 Chương V. | |
| 17 | Máy xét nghiệm nước tiểu | TB17 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.17 Mục 2 Chương V. | |
| 18 | Tủ sấy dụng cụ 53 lít | TB18 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.18 Mục 2 Chương V. | |
| 19 | Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng LED, kèm camera | TB19 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.19 Mục 2 Chương V. | |
| 20 | Bộ dụng cụ mổ tử thi | TB20 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.20 Mục 2 Chương V | |
| 21 | Máy đốt điện cao tần | TB21 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.21 Mục 2 Chương V. | |
| 22 | Máy đo lưu huyết não | TB22 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.22 Mục 2 Chương V. | |
| 23 | Máy nội soi tai mũi họng | TB23 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.23 Mục 2 Chương V. | |
| 24 | Máy đo điện từ trường tần số thấp | TB24 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.24 Mục 2 Chương V | |
| 25 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | TB25 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.25 Mục 2 Chương V. | |
| 26 | Bộ đo nhãn áp | TB26 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.26 Mục 2 Chương V. | |
| 27 | Máy siêu âm đen trắng xách tay | TB27 | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.27 Mục 2 Chương V. | |
| 28 | Tủ sấy dụng cụ 16 lít | TB28 | 23 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.28 Mục 2 Chương V. | |
| 29 | Máy đo đường huyết | TB29 | 30 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.29 Mục 2 Chương V. | |
| 30 | Bàn khám bệnh | TB30 | 25 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.30 Mục 2 Chương V. | |
| 31 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | TB31 | 10 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.31 Mục 2 Chương V. | |
| 32 | Bộ dụng cụ đặt vòng | TB32 | 15 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.32 Mục 2 Chương V. | |
| 33 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | TB33 | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.33 Mục 2 Chương V. | |
| 34 | Máy tạo ôxy di động | TB34 | 21 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.34 Mục 2 Chương V. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 100 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Hệ thống phẩu thuật nội soi niệu quản ngược dòng công nghệ laser | 1 | Hệ thống | - Bệnh viện đa khoa thành phố Đồng Hới: 01 hệ thống. | 100 ngày |
| 2 | Máy gây mê kèm thở | 3 | bộ | - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 01 bộ. - Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch: 01 bộ. - Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Ninh: 01 bộ. | 100 ngày |
| 3 | Bàn mổ đa năng | 2 | bộ | - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 02 bộ. | 100 ngày |
| 4 | Bàn mổ C-Arm | 1 | bộ | - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 01 bộ. | 100 ngày |
| 5 | Máy chạy thận nhân tạo | 1 | bộ | - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 01 bộ. | 100 ngày |
| 6 | Kính hiển vi phẩu thuật mắt | 1 | bộ | - Bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. | 100 ngày |
| 7 | Máy siêu âm mắt | 1 | bộ | - Bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. | 100 ngày |
| 8 | Máy đo độ cong giác mạc | 1 | bộ | - Bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. | 100 ngày |
| 9 | Máy phân tích sinh hoá bán tự động | 1 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 01 bộ. | 100 ngày |
| 10 | Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng halogen | 1 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 01 bộ. | 100 ngày |
| 11 | Máy điện tim 6 kênh | 1 | bộ | - Trung tâm Y tế thành phố Đồng Hới: 01 bộ. | 100 ngày |
| 12 | Máy sắc thuốc 24 ấm | 2 | bộ | - Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh: 02 bộ. | 100 ngày |
| 13 | Nồi hấp 75 lít | 1 | bộ | - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. | 100 ngày |
| 14 | Tủ ấm lạnh 32 lít | 1 | bộ | - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. | 100 ngày |
| 15 | Cân phân tích điện tử 4 số lẻ | 1 | bộ | - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. | 100 ngày |
| 16 | Cân xác định độ ẩm | 1 | bộ | - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. | 100 ngày |
| 17 | Máy xét nghiệm nước tiểu | 1 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 01 bộ. | 100 ngày |
| 18 | Tủ sấy dụng cụ 53 lít | 1 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 01 bộ. | 100 ngày |
| 19 | Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng LED, kèm camera | 1 | bộ | - Trung tâm Mắt - Nội tiết: 01 bộ. | 100 ngày |
| 20 | Bộ dụng cụ mổ tử thi | 1 | bộ | - Trung tâm Giám định y khoa - pháp y: 01 bộ. | 100 ngày |
| 21 | Máy đốt điện cao tần | 1 | bộ | - Trường Cao đẳng y tế: 01 bộ. | 100 ngày |
| 22 | Máy đo lưu huyết não | 1 | bộ | - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh: 01 bộ. | 100 ngày |
| 23 | Máy nội soi tai mũi họng | 1 | bộ | - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh: 01 bộ. | 100 ngày |
| 24 | Máy đo điện từ trường tần số thấp | 1 | bộ | - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh: 01 bộ. | 100 ngày |
| 25 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | 1 | bộ | - Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn: 01 bộ. | 100 ngày |
| 26 | Bộ đo nhãn áp | 1 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. | 100 ngày |
| 27 | Máy siêu âm đen trắng xách tay | 5 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Tuyên Hoá: 01 bộ. - Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn: 01 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 01 bộ. - Trung tâm Y tế thành phố Đồng Hới: 01 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. | 100 ngày |
| 28 | Tủ sấy dụng cụ 16 lít | 23 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 13 bộ. | 100 ngày |
| 29 | Máy đo đường huyết | 30 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Tuyên Hoá: 05 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 15 bộ. | 100 ngày |
| 30 | Bàn khám bệnh | 25 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 05 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 10 bộ. | 100 ngày |
| 31 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | 10 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. | 100 ngày |
| 32 | Bộ dụng cụ đặt vòng | 15 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 05 bộ. | 100 ngày |
| 33 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 5 | bộ | - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 05 bộ. | 100 ngày |
| 34 | Máy tạo ôxy di động | 21 | bộ | - Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn: 03 bộ. - Trung tâm Y tế thành phố Đồng Hới: 05 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 08 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 05 bộ. | 100 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Kỹ sư lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | Tối thiểu đại học, chuyên ngành kỹ thuật | 5 | 5 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phẩu thuật nội soi niệu quản ngược dòng công nghệ laser |
TB1
|
1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V. | |
| 2 | Máy gây mê kèm thở |
TB2
|
3 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. | |
| 3 | Bàn mổ đa năng |
TB3
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.3 Mục 2 Chương V. | |
| 4 | Bàn mổ C-Arm |
TB4
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.4 Mục 2 Chương V. | |
| 5 | Máy chạy thận nhân tạo |
TB5
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.5 Mục 2 Chương V. | |
| 6 | Kính hiển vi phẩu thuật mắt |
TB6
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.6 Mục 2 Chương V. | |
| 7 | Máy siêu âm mắt |
TB7
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.7 Mục 2 Chương V. | |
| 8 | Máy đo độ cong giác mạc |
TB8
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.8 Mục 2 Chương V. | |
| 9 | Máy phân tích sinh hoá bán tự động |
TB9
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.9 Mục 2 Chương V. | |
| 10 | Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng halogen |
TB10
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.10 Mục 2 Chương V. | |
| 11 | Máy điện tim 6 kênh |
TB11
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.11 Mục 2 Chương V. | |
| 12 | Máy sắc thuốc 24 ấm |
TB12
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.12 Mục 2 Chương V. | |
| 13 | Nồi hấp 75 lít |
TB13
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.13 Mục 2 Chương V. | |
| 14 | Tủ ấm lạnh 32 lít |
TB14
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.14 Mục 2 Chương V. | |
| 15 | Cân phân tích điện tử 4 số lẻ |
TB15
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.15 Mục 2 Chương V | |
| 16 | Cân xác định độ ẩm |
TB16
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.16 Mục 2 Chương V. | |
| 17 | Máy xét nghiệm nước tiểu |
TB17
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.17 Mục 2 Chương V. | |
| 18 | Tủ sấy dụng cụ 53 lít |
TB18
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.18 Mục 2 Chương V. | |
| 19 | Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng LED, kèm camera |
TB19
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.19 Mục 2 Chương V. | |
| 20 | Bộ dụng cụ mổ tử thi |
TB20
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.20 Mục 2 Chương V | |
| 21 | Máy đốt điện cao tần |
TB21
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.21 Mục 2 Chương V. | |
| 22 | Máy đo lưu huyết não |
TB22
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.22 Mục 2 Chương V. | |
| 23 | Máy nội soi tai mũi họng |
TB23
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.23 Mục 2 Chương V. | |
| 24 | Máy đo điện từ trường tần số thấp |
TB24
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.24 Mục 2 Chương V | |
| 25 | Máy xét nghiệm huyết học tự động |
TB25
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.25 Mục 2 Chương V. | |
| 26 | Bộ đo nhãn áp |
TB26
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.26 Mục 2 Chương V. | |
| 27 | Máy siêu âm đen trắng xách tay |
TB27
|
5 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.27 Mục 2 Chương V. | |
| 28 | Tủ sấy dụng cụ 16 lít |
TB28
|
23 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.28 Mục 2 Chương V. | |
| 29 | Máy đo đường huyết |
TB29
|
30 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.29 Mục 2 Chương V. | |
| 30 | Bàn khám bệnh |
TB30
|
25 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.30 Mục 2 Chương V. | |
| 31 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa |
TB31
|
10 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.31 Mục 2 Chương V. | |
| 32 | Bộ dụng cụ đặt vòng |
TB32
|
15 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.32 Mục 2 Chương V. | |
| 33 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
TB33
|
5 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.33 Mục 2 Chương V. | |
| 34 | Máy tạo ôxy di động |
TB34
|
21 | bộ | Xem chi tiết tại Khoản 2.34 Mục 2 Chương V. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bồ xấu thì sợ bạn chê, Bồ đẹp thì sợ bạn mê bạn giành.Thế nên anh mới phải đành,Làm thân giai ế dành bồ bạn anh. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.