Thông báo mời thầu

Cung cấp trang thiết bị y tế năm 2020

Tìm thấy: 10:43 19/08/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020
Gói thầu
Cung cấp trang thiết bị y tế năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 08/09/2020
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:42 19/08/2020
đến
11:00 08/09/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 08/09/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
480.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị y tế năm 2020
Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 02, Hồ Xuân Hương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822562. Fax: 0232 3824026.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT tài liệu chứng minh nhà thầu được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 02, đường Hồ Xuân Hương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 02, Hồ Xuân Hương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822562. Fax: 0232 3824026.


E-CDNT 10.1(a)
- Nộp cùng với E-HSĐXKT các tài liệu và Bảng đáp ứng về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3 Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng là các đơn vị sử dụng; và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Nộp cùng với E-HSĐXKT Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là Giấy phép bán hàng) đối với các hàng hoá có yêu cầu Giấy phép bán hàng nêu tại Mục 2 Chương V. - Trường hợp, trong E-HSĐXKT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong thời hạn tối đa 07 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hoá yêu cầu Giấy phép bán hàng nêu tại Mục 2 Chương V. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 02, Hồ Xuân Hương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822562. Fax: 0232 3824026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Điện thoại: 0232.3823456. Fax: 0232.3822791.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Điện thoại: 0232.3821522. Fax: 0232.3821520.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/08, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Điện thoại: 0232.3822198. Fax: 0232.3820992.
E-CDNT 36

15

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hệ thống phẩu thuật nội soi niệu quản ngược dòng công nghệ laser TB1 1 Hệ thống Xem chi tiết tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V.
2 Máy gây mê kèm thở TB2 3 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V.
3 Bàn mổ đa năng TB3 2 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.3 Mục 2 Chương V.
4 Bàn mổ C-Arm TB4 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.4 Mục 2 Chương V.
5 Máy chạy thận nhân tạo TB5 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.5 Mục 2 Chương V.
6 Kính hiển vi phẩu thuật mắt TB6 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.6 Mục 2 Chương V.
7 Máy siêu âm mắt TB7 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.7 Mục 2 Chương V.
8 Máy đo độ cong giác mạc TB8 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.8 Mục 2 Chương V.
9 Máy phân tích sinh hoá bán tự động TB9 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.9 Mục 2 Chương V.
10 Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng halogen TB10 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.10 Mục 2 Chương V.
11 Máy điện tim 6 kênh TB11 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.11 Mục 2 Chương V.
12 Máy sắc thuốc 24 ấm TB12 2 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.12 Mục 2 Chương V.
13 Nồi hấp 75 lít TB13 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.13 Mục 2 Chương V.
14 Tủ ấm lạnh 32 lít TB14 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.14 Mục 2 Chương V.
15 Cân phân tích điện tử 4 số lẻ TB15 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.15 Mục 2 Chương V
16 Cân xác định độ ẩm TB16 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.16 Mục 2 Chương V.
17 Máy xét nghiệm nước tiểu TB17 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.17 Mục 2 Chương V.
18 Tủ sấy dụng cụ 53 lít TB18 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.18 Mục 2 Chương V.
19 Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng LED, kèm camera TB19 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.19 Mục 2 Chương V.
20 Bộ dụng cụ mổ tử thi TB20 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.20 Mục 2 Chương V
21 Máy đốt điện cao tần TB21 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.21 Mục 2 Chương V.
22 Máy đo lưu huyết não TB22 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.22 Mục 2 Chương V.
23 Máy nội soi tai mũi họng TB23 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.23 Mục 2 Chương V.
24 Máy đo điện từ trường tần số thấp TB24 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.24 Mục 2 Chương V
25 Máy xét nghiệm huyết học tự động TB25 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.25 Mục 2 Chương V.
26 Bộ đo nhãn áp TB26 1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.26 Mục 2 Chương V.
27 Máy siêu âm đen trắng xách tay TB27 5 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.27 Mục 2 Chương V.
28 Tủ sấy dụng cụ 16 lít TB28 23 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.28 Mục 2 Chương V.
29 Máy đo đường huyết TB29 30 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.29 Mục 2 Chương V.
30 Bàn khám bệnh TB30 25 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.30 Mục 2 Chương V.
31 Bộ dụng cụ khám phụ khoa TB31 10 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.31 Mục 2 Chương V.
32 Bộ dụng cụ đặt vòng TB32 15 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.32 Mục 2 Chương V.
33 Bộ dụng cụ đỡ đẻ TB33 5 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.33 Mục 2 Chương V.
34 Máy tạo ôxy di động TB34 21 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.34 Mục 2 Chương V.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 100 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Hệ thống phẩu thuật nội soi niệu quản ngược dòng công nghệ laser 1 Hệ thống - Bệnh viện đa khoa thành phố Đồng Hới: 01 hệ thống. 100 ngày
2 Máy gây mê kèm thở 3 bộ - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 01 bộ. - Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch: 01 bộ. - Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Ninh: 01 bộ. 100 ngày
3 Bàn mổ đa năng 2 bộ - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 02 bộ. 100 ngày
4 Bàn mổ C-Arm 1 bộ - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 01 bộ. 100 ngày
5 Máy chạy thận nhân tạo 1 bộ - Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình: 01 bộ. 100 ngày
6 Kính hiển vi phẩu thuật mắt 1 bộ - Bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. 100 ngày
7 Máy siêu âm mắt 1 bộ - Bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. 100 ngày
8 Máy đo độ cong giác mạc 1 bộ - Bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. 100 ngày
9 Máy phân tích sinh hoá bán tự động 1 bộ - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 01 bộ. 100 ngày
10 Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng halogen 1 bộ - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 01 bộ. 100 ngày
11 Máy điện tim 6 kênh 1 bộ - Trung tâm Y tế thành phố Đồng Hới: 01 bộ. 100 ngày
12 Máy sắc thuốc 24 ấm 2 bộ - Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh: 02 bộ. 100 ngày
13 Nồi hấp 75 lít 1 bộ - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. 100 ngày
14 Tủ ấm lạnh 32 lít 1 bộ - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. 100 ngày
15 Cân phân tích điện tử 4 số lẻ 1 bộ - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. 100 ngày
16 Cân xác định độ ẩm 1 bộ - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm: 01 bộ. 100 ngày
17 Máy xét nghiệm nước tiểu 1 bộ - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 01 bộ. 100 ngày
18 Tủ sấy dụng cụ 53 lít 1 bộ - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 01 bộ. 100 ngày
19 Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng LED, kèm camera 1 bộ - Trung tâm Mắt - Nội tiết: 01 bộ. 100 ngày
20 Bộ dụng cụ mổ tử thi 1 bộ - Trung tâm Giám định y khoa - pháp y: 01 bộ. 100 ngày
21 Máy đốt điện cao tần 1 bộ - Trường Cao đẳng y tế: 01 bộ. 100 ngày
22 Máy đo lưu huyết não 1 bộ - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh: 01 bộ. 100 ngày
23 Máy nội soi tai mũi họng 1 bộ - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh: 01 bộ. 100 ngày
24 Máy đo điện từ trường tần số thấp 1 bộ - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh: 01 bộ. 100 ngày
25 Máy xét nghiệm huyết học tự động 1 bộ - Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn: 01 bộ. 100 ngày
26 Bộ đo nhãn áp 1 bộ - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. 100 ngày
27 Máy siêu âm đen trắng xách tay 5 bộ - Trung tâm Y tế huyện Tuyên Hoá: 01 bộ. - Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn: 01 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 01 bộ. - Trung tâm Y tế thành phố Đồng Hới: 01 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 01 bộ. 100 ngày
28 Tủ sấy dụng cụ 16 lít 23 bộ - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 13 bộ. 100 ngày
29 Máy đo đường huyết 30 bộ - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Tuyên Hoá: 05 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 15 bộ. 100 ngày
30 Bàn khám bệnh 25 bộ - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 05 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 10 bộ. 100 ngày
31 Bộ dụng cụ khám phụ khoa 10 bộ - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. 100 ngày
32 Bộ dụng cụ đặt vòng 15 bộ - Trung tâm Y tế huyện Minh Hoá: 10 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 05 bộ. 100 ngày
33 Bộ dụng cụ đỡ đẻ 5 bộ - Trung tâm Y tế huyện Bố Trạch: 05 bộ. 100 ngày
34 Máy tạo ôxy di động 21 bộ - Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn: 03 bộ. - Trung tâm Y tế thành phố Đồng Hới: 05 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh: 08 bộ. - Trung tâm Y tế huyện Lệ Thuỷ: 05 bộ. 100 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ 3 Tối thiểu đại học, chuyên ngành kỹ thuật 5 5

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Hệ thống phẩu thuật nội soi niệu quản ngược dòng công nghệ laser
TB1
1 Hệ thống Xem chi tiết tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương V.
2 Máy gây mê kèm thở
TB2
3 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V.
3 Bàn mổ đa năng
TB3
2 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.3 Mục 2 Chương V.
4 Bàn mổ C-Arm
TB4
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.4 Mục 2 Chương V.
5 Máy chạy thận nhân tạo
TB5
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.5 Mục 2 Chương V.
6 Kính hiển vi phẩu thuật mắt
TB6
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.6 Mục 2 Chương V.
7 Máy siêu âm mắt
TB7
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.7 Mục 2 Chương V.
8 Máy đo độ cong giác mạc
TB8
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.8 Mục 2 Chương V.
9 Máy phân tích sinh hoá bán tự động
TB9
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.9 Mục 2 Chương V.
10 Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng halogen
TB10
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.10 Mục 2 Chương V.
11 Máy điện tim 6 kênh
TB11
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.11 Mục 2 Chương V.
12 Máy sắc thuốc 24 ấm
TB12
2 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.12 Mục 2 Chương V.
13 Nồi hấp 75 lít
TB13
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.13 Mục 2 Chương V.
14 Tủ ấm lạnh 32 lít
TB14
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.14 Mục 2 Chương V.
15 Cân phân tích điện tử 4 số lẻ
TB15
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.15 Mục 2 Chương V
16 Cân xác định độ ẩm
TB16
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.16 Mục 2 Chương V.
17 Máy xét nghiệm nước tiểu
TB17
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.17 Mục 2 Chương V.
18 Tủ sấy dụng cụ 53 lít
TB18
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.18 Mục 2 Chương V.
19 Sinh hiển vi khám mắt nguồn sáng LED, kèm camera
TB19
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.19 Mục 2 Chương V.
20 Bộ dụng cụ mổ tử thi
TB20
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.20 Mục 2 Chương V
21 Máy đốt điện cao tần
TB21
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.21 Mục 2 Chương V.
22 Máy đo lưu huyết não
TB22
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.22 Mục 2 Chương V.
23 Máy nội soi tai mũi họng
TB23
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.23 Mục 2 Chương V.
24 Máy đo điện từ trường tần số thấp
TB24
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.24 Mục 2 Chương V
25 Máy xét nghiệm huyết học tự động
TB25
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.25 Mục 2 Chương V.
26 Bộ đo nhãn áp
TB26
1 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.26 Mục 2 Chương V.
27 Máy siêu âm đen trắng xách tay
TB27
5 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.27 Mục 2 Chương V.
28 Tủ sấy dụng cụ 16 lít
TB28
23 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.28 Mục 2 Chương V.
29 Máy đo đường huyết
TB29
30 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.29 Mục 2 Chương V.
30 Bàn khám bệnh
TB30
25 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.30 Mục 2 Chương V.
31 Bộ dụng cụ khám phụ khoa
TB31
10 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.31 Mục 2 Chương V.
32 Bộ dụng cụ đặt vòng
TB32
15 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.32 Mục 2 Chương V.
33 Bộ dụng cụ đỡ đẻ
TB33
5 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.33 Mục 2 Chương V.
34 Máy tạo ôxy di động
TB34
21 bộ Xem chi tiết tại Khoản 2.34 Mục 2 Chương V.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp trang thiết bị y tế năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp trang thiết bị y tế năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 349

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây