Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:42 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
cung cấp và lắp đặt thiết bị
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển thệ thống thiết chế văn hoá, thể thao các xã nông thôn mới năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 06/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:31 29/07/2022
đến
15:00 06/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 06/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2022 (04/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tên dự toán là: cung cấp và lắp đặt thiết bị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch An Giang, địa chỉ: Số 14, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Thẩm Định Giá Gia Thành. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch An Giang, địa chỉ: Số 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang , địa chỉ: 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch An Giang, địa chỉ: Số 14, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai), trường hợp catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp Catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai), trường hợp catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch An Giang, địa chỉ: Số 14, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Gian
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. Điện thoại: 02963 853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật17cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật10cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
3Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
4Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
6Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
7Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
8Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
9Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
10Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
11Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
12Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
13Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
14Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
15Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
16Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
17Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
18Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
19Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
20Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
21Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
22Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật15cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
23Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
24Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
25Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
26Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5câyMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
27Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
28Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
29Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
30Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
31Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1câyMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
32Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5câyMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
33Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật6câyMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
34Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
35Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
36Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
37Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1kệMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
38Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
39Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1câyMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
40Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
41Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
42Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
43Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
44Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
45Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật8cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
46Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
47Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1câyMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
48Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
49Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
50Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
51Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2quảMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
52Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2quảMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
53Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1bộMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
54Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
55Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
56Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
57Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
58Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
59Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
60Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
61Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
62Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
63Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2câyMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
64Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
65Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
66Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cáiMô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật17cái
2Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5bộ
17Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật15cái
23Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5cây
27Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5bộ
28Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cây
32Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5cây
33Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật6cây
34Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1kệ
38Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cây
40Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cây
48Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2quả
52Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2quả
53Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cây
64Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật1cái

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.249.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 249.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 583.000.000 đồng trở lên; - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 583.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện tử (hoặc công nghệ thông tin). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 583.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). - Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.1Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt1Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
17 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
10 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
3 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
4 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
6 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
3 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
7 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
8 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
9 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
10 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
11 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
12 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
13 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
14 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
15 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
3 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
16 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
17 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
3 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
18 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
19 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
20 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
21 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
4 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
22 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
15 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
23 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
24 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
25 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
26 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5 cây Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
27 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
28 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
4 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
29 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
30 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
31 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cây Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
32 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5 cây Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
33 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
6 cây Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
34 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
3 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
35 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
5 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
36 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
37 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 kệ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
38 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
3 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
39 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cây Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
40 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
41 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
4 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
42 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
43 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
44 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
4 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
45 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
8 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
46 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
47 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cây Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
48 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
49 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
1 cái Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
50 Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật
2 bộ Mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây