Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: cung cấp và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Xây dựng trường mầm non Cát Quế C, xã Cát Quế, huyện Hoài Đức Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): a. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất hoặc đơn vị cung cấp đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vui chơi, thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, nội thất; b. Sản phẩm đồ chơi trẻ em phải có chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN c. Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất kèm theo: - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà thầu sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc nhà cung cấp; d. Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giáo đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá (nếu yêu cầu). Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ búa cọc | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 2 | Búa 3 bi 2 tầng | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 3 | Các con kéo dây có khớp | 7 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 4 | Bộ tháo lắp vòng | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 5 | Xắc xô nhỏ | 25 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 6 | Phách gõ | 30 | Đôi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 7 | Trống cơm | 14 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 8 | Xúc xắc | 15 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 9 | Trống con | 16 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 10 | Bộ xây dựng trên xe | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 11 | Tranh ghép các con vật | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 12 | Tranh ghép các loại quả | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 13 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 14 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 15 | Bóng to | 5 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 16 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 17 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 19 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 20 | Cổng chui | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 21 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 22 | Hộp thả hình | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 23 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 24 | Bộ xâu hạt | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 25 | Bộ xâu dây | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 26 | Hàng rào lắp ghép lớn | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 27 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 28 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 29 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 30 | Đồ chơi các loại rau củ, quả | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 31 | Đồ chơi nhồi bông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 32 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 33 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 34 | Tranh về các loại hoa, rau, củ, quả | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 35 | Tranh các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 36 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 37 | Lô tô các loại quả | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 38 | Lô tô các con vật | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 39 | Lô tô các phương tiện giao thông | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 40 | Lô tô các loại hoa | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 41 | Khối hình to | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 42 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 43 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 44 | Bộ bàn ghế, giường tủ | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 45 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 46 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 47 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 48 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 49 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 50 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 51 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 52 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 53 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 54 | Trống da | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 55 | Cổng chui | 6 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 56 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 57 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Kg | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 58 | Kéo thủ công | 50 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 59 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 60 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 61 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 62 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 63 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 64 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 65 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 66 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 67 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 68 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 69 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 70 | Đồ chơi, dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 71 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 72 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 73 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 74 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 75 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 76 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 77 | Kính lúp | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 78 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 79 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 80 | Bộ hình học phẳng | 40 | Túi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 81 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 82 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 83 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 84 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 85 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 86 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 87 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 88 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 89 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 90 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 91 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 92 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 93 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 94 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 95 | Vòng thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 96 | Gậy thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 97 | Ghế băng thể dục | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 98 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 99 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 100 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 101 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Hộp | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 102 | Kéo thủ công | 80 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 103 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 104 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 105 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 106 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 107 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 108 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 109 | Bộ luồn hạt | 25 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 110 | Bộ lắp ghép | 3 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 111 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 112 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 113 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 114 | Bộ tranh cảnh báo | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 115 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 116 | Bộ lắp ráp nút tròn | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 117 | Bộ xây dựng | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 118 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 119 | Đồ chơi, dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 120 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 121 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 122 | Bộ động vật biển | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 123 | Bộ động vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 124 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 125 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 126 | Tranh về các loại hoa, rau, củ, quả | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 127 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 128 | Kính lúp | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 129 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 130 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 131 | Cân thăng bằng | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 132 | Đồng hồ lắp ráp | 50 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 133 | Bàn tính học đếm | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 134 | Bộ hình phẳng | 100 | Túi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 135 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 136 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 137 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 138 | Tranh, ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 139 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 140 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 141 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 142 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 143 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 144 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 145 | Tranh số lượng | 5 | Tờ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 146 | Đô mi nô học toán | 25 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 147 | Bộ chữ số và số lượng | 75 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 148 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 149 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 150 | Lịch của bé | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 151 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 152 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 153 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 154 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 25 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 155 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 156 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 157 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 158 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 159 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 160 | Cổng chui | 20 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 161 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 162 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 163 | Bóng các loại | 20 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 164 | Đồ chơi bolling | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 165 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 166 | Kéo thủ công | 20 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 167 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 168 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 169 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 170 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 171 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 172 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 173 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 174 | Bộ xếp hình xây dựng( 51 chi tiết) | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 175 | Bộ luồn hạt | 18 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 176 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 177 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 178 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 179 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 180 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 181 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 182 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 183 | Kính lúp | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 184 | Phễu nhựa | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 185 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 186 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 187 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 188 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 189 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 190 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 191 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 192 | Bộ nhận biết hình phẳng | 50 | Túi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 193 | Bộ que tính | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 194 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 195 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 196 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 197 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 198 | Đô mi nô chữ cái và số | 20 | Hộp | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 199 | Bộ chữ cái | 40 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 200 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 201 | Bộ dụng cụ lao động | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 202 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 203 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 204 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 205 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 206 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 207 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 208 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 209 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 15 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 210 | Tủ (giá) ca, cốc | 8 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 211 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 212 | Phản ngủ cho trẻ | 150 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 213 | Bàn cho trẻ (Mẫu giáo) | 80 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 214 | Ghế cho trẻ (Mẫu giáo) | 160 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 215 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 216 | Tủ quầy hàng | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 217 | Giá góc nấu ăn | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 218 | Giá góc học tập | 22 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 219 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 220 | Tivi 65 inch kèm giá treo | 8 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 221 | Rèm cửa các lớp học và khu hiệu bộ | 350 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 222 | Điều hòa 18000 PTU | 13 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 223 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 13 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 224 | Cầu thăng bằng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 225 | Thang leo 3 độ tuổi | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 226 | Thang leo thể dục 4 phía | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 227 | Dụng cụ lắc hông | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 228 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 229 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 230 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 231 | Điều hòa 18000 PTU | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 232 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 233 | Đàn Organ kèm phụ kiện | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 234 | Loa bao gồm giá treo loa | 1 | Đôi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 235 | Mixer | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 236 | Micro | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 237 | Tủ rack 12u | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 238 | Dây loa | 100 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 239 | Màn hình tương tác 65 inch | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 240 | Tủ đựng trang phục múa | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 241 | Khung gương, gióng múa | 30 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 242 | Gióng múa | 24 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 243 | Điều hòa 18000 PTU | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 244 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 245 | Bàn giáo viên gỗ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG KIDMART | |
| 246 | Ghế giáo viên gỗ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG KIDMART | |
| 247 | Bộ bàn ghế Kidsmart | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG KIDMART | |
| 248 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 249 | Ghế làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 250 | Tủ làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 251 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 252 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |
| 253 | Ghế làm việc | 6 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |
| 254 | Tủ đựng hồ sơ | 6 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |
| 255 | Bàn họp hội đồng hình Elip | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | VĂN PHÒNG TRƯỜNG - PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 256 | Ghế ngồi họp | 40 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | VĂN PHÒNG TRƯỜNG - PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 257 | Tủ trưng bày bằng khen | 22 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | VĂN PHÒNG TRƯỜNG - PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 258 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 259 | Tượng Bác | 1 | Pho | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 260 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 261 | Bàn họp | 50 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 262 | Ghế ngồi họp | 100 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 263 | Loa bao gồm giá treo loa | 2 | Đôi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 264 | Mixer | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 265 | Micro | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 266 | Tủ rack 12u | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 267 | Dây loa | 100 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 268 | Phông rèm sân khấu | 25,55 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 269 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 270 | Khẩu hiệu | 2,45 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 271 | Giường inox | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 272 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 273 | Đồ chơi liên hoàn (Bộ vân động số 2) | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 274 | Nhà chòi cầu trượt kèm ống chui (gỗ) | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 275 | Bộ vận động thang leo, xích đu, cầu trượt | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 276 | Đồ chơi liên hoàn sân trường - Bộ liên hoàn cầu trượt đa năng | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 277 | Đu quay mâm 9 con giống | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 278 | Xích đu 4 chỗ ghế gấu | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 279 | Cầu thăng bằng dao động con lắc | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 280 | Thang vận chuyển thức ăn | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 281 | Bếp từ công nghiệp (hầm + xào) | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 282 | Bếp xào từ đơn kính lõm chảo rời | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 283 | Xoong nấu canh 100 lít bếp từ | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 284 | Xoong nấu thức ăn 50 lít bếp từ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 285 | Xoong nấu thức ăn 70 lít bếp từ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 286 | Chảo nấu bếp từ | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 287 | Nồi cháo 150 lít | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 288 | Tủ điện điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 289 | Dây điện 3 pha | 150 | m | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 290 | Hệ thống ống luồn dây điện | 1 | HT | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 291 | Bàn sơ chế thức ăn sống (thịt, cá) | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 292 | Bàn sơ chế thức ăn sống (rau + vo gạo, hoa quả) | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 293 | Chậu rửa đôi (khu sơ chế) | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 294 | Vòi lạnh cổ ngỗng inox | 6 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 295 | Bàn chia soạn | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 296 | Tủ sấy 2 cánh kính | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 297 | Tủ hấp khăn 2 cánh | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 298 | Tủ cơm gas điện 80kg | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 299 | Tủ điện bảo vệ tủ cơm | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 300 | Tủ chạn để thực phẩm khô 4 tầng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 301 | Giá để thực phẩm (Kho đồ khô ) | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 302 | Giá để thực phẩm (Khu kho thực phẩm) | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 303 | Giá để xoong nồi, 3 tầng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 304 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 305 | Tum hút mùi | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 306 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 307 | Hệ thống đường ống thông gió, hút mùi | 15 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ búa cọc | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 2 | Búa 3 bi 2 tầng | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 3 | Các con kéo dây có khớp | 7 | Con | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 4 | Bộ tháo lắp vòng | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 5 | Xắc xô nhỏ | 25 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 6 | Phách gõ | 30 | Đôi | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 7 | Trống cơm | 14 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 8 | Xúc xắc | 15 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 9 | Trống con | 16 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 10 | Bộ xây dựng trên xe | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 11 | Tranh ghép các con vật | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 12 | Tranh ghép các loại quả | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 13 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 14 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 15 | Bóng to | 5 | Quả | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 16 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 17 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 19 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 20 | Cổng chui | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 21 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 22 | Hộp thả hình | 6 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 23 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 24 | Bộ xâu hạt | 12 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 25 | Bộ xâu dây | 12 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 26 | Hàng rào lắp ghép lớn | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 27 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 28 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 29 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 30 | Đồ chơi các loại rau củ, quả | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 31 | Đồ chơi nhồi bông | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 32 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 33 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 34 | Tranh về các loại hoa, rau, củ, quả | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 35 | Tranh các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 36 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 37 | Lô tô các loại quả | 48 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 38 | Lô tô các con vật | 48 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 39 | Lô tô các phương tiện giao thông | 48 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 40 | Lô tô các loại hoa | 48 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 41 | Khối hình to | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 42 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 43 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 8 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 44 | Bộ bàn ghế, giường tủ | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 45 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 46 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 47 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 48 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 49 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 50 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 51 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 52 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 53 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 54 | Trống da | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 55 | Cổng chui | 6 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 56 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 57 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Kg | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 58 | Kéo thủ công | 50 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 59 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 60 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 61 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 62 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 63 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 64 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 65 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 66 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 67 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 68 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 69 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 70 | Đồ chơi, dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 71 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 72 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 73 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 74 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 75 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 76 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 77 | Kính lúp | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 78 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 79 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 80 | Bộ hình học phẳng | 40 | Túi | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 81 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 82 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 83 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 84 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 85 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 86 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 87 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 88 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 89 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 12 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 90 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 91 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 92 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 93 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 94 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 95 | Vòng thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 96 | Gậy thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 97 | Ghế băng thể dục | 5 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 98 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 99 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 100 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 101 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Hộp | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 102 | Kéo thủ công | 80 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 103 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 104 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 105 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 106 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 107 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 108 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 109 | Bộ luồn hạt | 25 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 110 | Bộ lắp ghép | 3 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 111 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 112 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 113 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 114 | Bộ tranh cảnh báo | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 115 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 116 | Bộ lắp ráp nút tròn | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 117 | Bộ xây dựng | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 118 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 119 | Đồ chơi, dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 120 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 121 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 122 | Bộ động vật biển | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 123 | Bộ động vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 124 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 125 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 126 | Tranh về các loại hoa, rau, củ, quả | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 127 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 128 | Kính lúp | 10 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 129 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 130 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 131 | Cân thăng bằng | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 132 | Đồng hồ lắp ráp | 50 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 133 | Bàn tính học đếm | 7 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 134 | Bộ hình phẳng | 100 | Túi | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 135 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 136 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 137 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 138 | Tranh, ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 139 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 140 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 141 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 142 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 143 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 144 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 145 | Tranh số lượng | 5 | Tờ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 146 | Đô mi nô học toán | 25 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 147 | Bộ chữ số và số lượng | 75 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 148 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 149 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 150 | Lịch của bé | 5 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 151 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 152 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 153 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 154 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 25 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 155 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 156 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 157 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 158 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 159 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 160 | Cổng chui | 20 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 161 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 162 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 163 | Bóng các loại | 20 | Quả | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 164 | Đồ chơi bolling | 8 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 165 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 166 | Kéo thủ công | 20 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 167 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 168 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 169 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 170 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 171 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 172 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 173 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 174 | Bộ xếp hình xây dựng( 51 chi tiết) | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 175 | Bộ luồn hạt | 18 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 176 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 177 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 178 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 179 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 180 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 181 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 182 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 183 | Kính lúp | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 184 | Phễu nhựa | 8 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 185 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 186 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 187 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 188 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 189 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 190 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 191 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 192 | Bộ nhận biết hình phẳng | 50 | Túi | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 193 | Bộ que tính | 45 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 194 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 195 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 196 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 197 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 198 | Đô mi nô chữ cái và số | 20 | Hộp | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 199 | Bộ chữ cái | 40 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 200 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 201 | Bộ dụng cụ lao động | 8 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 202 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 203 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 204 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 205 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 206 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 207 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 208 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 4 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 209 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 15 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 210 | Tủ (giá) ca, cốc | 8 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 211 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 212 | Phản ngủ cho trẻ | 150 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 213 | Bàn cho trẻ (Mẫu giáo) | 80 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 214 | Ghế cho trẻ (Mẫu giáo) | 160 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 215 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 216 | Tủ quầy hàng | 4 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 217 | Giá góc nấu ăn | 4 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 218 | Giá góc học tập | 22 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 219 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 220 | Tivi 65 inch kèm giá treo | 8 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 221 | Rèm cửa các lớp học và khu hiệu bộ | 350 | m2 | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 222 | Điều hòa 18000 PTU | 13 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 223 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 13 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 224 | Cầu thăng bằng | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 225 | Thang leo 3 độ tuổi | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 226 | Thang leo thể dục 4 phía | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 227 | Dụng cụ lắc hông | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 228 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 229 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 230 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 231 | Điều hòa 18000 PTU | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 232 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 233 | Đàn Organ kèm phụ kiện | 6 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 234 | Loa bao gồm giá treo loa | 1 | Đôi | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 235 | Mixer | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 236 | Micro | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 237 | Tủ rack 12u | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 238 | Dây loa | 100 | md | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 239 | Màn hình tương tác 65 inch | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 240 | Tủ đựng trang phục múa | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 241 | Khung gương, gióng múa | 30 | m2 | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 242 | Gióng múa | 24 | md | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 243 | Điều hòa 18000 PTU | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 244 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 245 | Bàn giáo viên gỗ | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 246 | Ghế giáo viên gỗ | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 247 | Bộ bàn ghế Kidsmart | 10 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 248 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 249 | Ghế làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 250 | Tủ làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 251 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 252 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 253 | Ghế làm việc | 6 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 254 | Tủ đựng hồ sơ | 6 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 255 | Bàn họp hội đồng hình Elip | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 256 | Ghế ngồi họp | 40 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 257 | Tủ trưng bày bằng khen | 22 | m2 | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 258 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 259 | Tượng Bác | 1 | Pho | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 260 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 261 | Bàn họp | 50 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 262 | Ghế ngồi họp | 100 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 263 | Loa bao gồm giá treo loa | 2 | Đôi | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 264 | Mixer | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 265 | Micro | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 266 | Tủ rack 12u | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 267 | Dây loa | 100 | md | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 268 | Phông rèm sân khấu | 25,55 | m2 | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 269 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 270 | Khẩu hiệu | 2,45 | m2 | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 271 | Giường inox | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 272 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 273 | Đồ chơi liên hoàn (Bộ vân động số 2) | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 274 | Nhà chòi cầu trượt kèm ống chui (gỗ) | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 275 | Bộ vận động thang leo, xích đu, cầu trượt | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 276 | Đồ chơi liên hoàn sân trường - Bộ liên hoàn cầu trượt đa năng | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 277 | Đu quay mâm 9 con giống | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 278 | Xích đu 4 chỗ ghế gấu | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 279 | Cầu thăng bằng dao động con lắc | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 280 | Thang vận chuyển thức ăn | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 281 | Bếp từ công nghiệp (hầm + xào) | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 282 | Bếp xào từ đơn kính lõm chảo rời | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 283 | Xoong nấu canh 100 lít bếp từ | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 284 | Xoong nấu thức ăn 50 lít bếp từ | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 285 | Xoong nấu thức ăn 70 lít bếp từ | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 286 | Chảo nấu bếp từ | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 287 | Nồi cháo 150 lít | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 288 | Tủ điện điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 289 | Dây điện 3 pha | 150 | m | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 290 | Hệ thống ống luồn dây điện | 1 | HT | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 291 | Bàn sơ chế thức ăn sống (thịt, cá) | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 292 | Bàn sơ chế thức ăn sống (rau + vo gạo, hoa quả) | 2 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 293 | Chậu rửa đôi (khu sơ chế) | 3 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 294 | Vòi lạnh cổ ngỗng inox | 6 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 295 | Bàn chia soạn | 4 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 296 | Tủ sấy 2 cánh kính | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 297 | Tủ hấp khăn 2 cánh | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 298 | Tủ cơm gas điện 80kg | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 299 | Tủ điện bảo vệ tủ cơm | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 300 | Tủ chạn để thực phẩm khô 4 tầng | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 301 | Giá để thực phẩm (Kho đồ khô ) | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 302 | Giá để thực phẩm (Khu kho thực phẩm) | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 303 | Giá để xoong nồi, 3 tầng | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 304 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 305 | Tum hút mùi | 1 | Bộ | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 306 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Chiếc | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
| 307 | Hệ thống đường ống thông gió, hút mùi | 15 | md | Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 90 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.542.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với thiết bị của gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.758.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.758.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.758.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 12 giờ. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật: | 1 | Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin/điện/cơ khí- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Kiến trúc sư- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ: | 1 | - Kỹ sư điện - điện tử: 01 người- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán dự án | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Cử nhân kinh tế/cử nhân kế toán.- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân tham gia vận chuyển lắp đặt | 5 | - E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bản sao bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ búa cọc | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Búa 3 bi 2 tầng | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Các con kéo dây có khớp | 7 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tháo lắp vòng | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Xắc xô nhỏ | 25 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phách gõ | 30 | Đôi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Trống cơm | 14 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Xúc xắc | 15 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Trống con | 16 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ xây dựng trên xe | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tranh ghép các con vật | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tranh ghép các loại quả | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bóng to | 5 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cổng chui | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hộp thả hình | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ xâu hạt | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ xâu dây | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hàng rào lắp ghép lớn | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đồ chơi các loại rau củ, quả | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Đồ chơi nhồi bông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tranh về các loại hoa, rau, củ, quả | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tranh các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lô tô các loại quả | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lô tô các con vật | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lô tô các phương tiện giao thông | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lô tô các loại hoa | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Khối hình to | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bộ bàn ghế, giường tủ | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"– Bây giờ tôi phát hiện ra, tình cảm mà không còn phải nhung nhớ, thì không còn gọi là tình cảm nữa rồi. – Hơi khó hiểu.– Nhớ nhung là dùng đầu để nghĩ, còn ở bên nhau là dùng mắt để nhìn. Có lẽ tình cảm của sự nhung nhớ luôn đẹp hơn.– Tại sao?– Bởi vì đầu óc thì dễ dàng lãng mạn hoá, còn mắt nhìn thì chỉ có thể phản ánh hiện thực mà thôi. "
Thái Trí Hằng
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.