Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Tư vấn lập E-HSMT | 319 Võ Chí Công, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Đại Phúc | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 133 Nguyễn Hội, phường Phú Tài, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận |
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 319 Võ Chí Công, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Đại Phúc | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 133 Nguyễn Hội, phường Phú Tài, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Lactulose
|
12.950.000
|
12.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Ceftriaxon
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Acetyl leucin
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Diazepam
|
176.000
|
176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Cefaclor
|
25.872.000
|
25.872.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Tobramycin
|
41.989.500
|
41.989.500
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Ceftazidim
|
29.820.000
|
29.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Ceftriaxon
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Methyl prednisolon
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Acetyl leucin
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Alpha chymotrypsin
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Ambroxol (hydroclorid)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Amlodipin
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
119.070.000
|
119.070.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bisoprolol (fumarat)
|
10.260.000
|
10.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Cefuroxim
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Cetirizin (dihydroclorid)
|
3.450.000
|
3.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Cinnarizin
|
6.630.000
|
6.630.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Ciprofloxacin
|
8.890.000
|
8.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Desloratadin
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Diosmin + hesperidin
|
16.400.000
|
16.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Eperison (HCl)
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Gabapentin
|
3.975.000
|
3.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Glimepirid
|
18.450.000
|
18.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Glucosamin (sulfat)
|
7.920.000
|
7.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
19.400.000
|
19.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Rosuvastatin
|
12.300.000
|
12.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Spiramycin
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Spiramycin
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Spiramycin + Metronidazol
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Valproat natri
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
47.600.000
|
47.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat)
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Esomeprazol
|
10.930.000
|
10.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Ibuprofen
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Gliclazid
|
15.420.000
|
15.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Metformin (hydroclorid)
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Nifedipin
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Cefaclor
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
N-acetylcystein
|
15.540.000
|
15.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cefixim
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
7.680.000
|
7.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Bisoprolol (fumarat)
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Clopidogrel
|
24.840.000
|
24.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Drotaverin (hydroclorid)
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Ethambutol
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Levocetirizin (dihydrochlorid)
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Losartan (kali)
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Piracetam
|
12.150.000
|
12.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Rifampicin+ Isoniazid
|
223.178.000
|
223.178.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Trimetazidin (dihydroclorid)
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Cefixim
|
39.800.000
|
39.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Rosuvastatin
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Gliclazid
|
38.280.000
|
38.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Metformin (hydroclorid)
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Bacillus subtilis
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Bromhexin (hydroclorid)
|
10.250.000
|
10.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Diosmectit
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Lactobacillus acidophilus
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
N-acetylcystein
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat (dihydrat) + glucose khan + kẽm
|
13.750.000
|
13.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Sorbitol
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Salbutamol (sulfat)
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Aluminum phosphat
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Allopurinol
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Ambroxol (hydroclorid)
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Domperidon
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Kẽm sulfat
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
194.040.000
|
194.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Salbutamol (sulfat)
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Nước cất pha tiêm
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
504.000
|
504.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Aciclovir
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Betamethason (dipropionat, valerat)
|
5.380.000
|
5.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Clotrimazol + betamethason (dipropionat)
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Natri clorid
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Nước oxy già
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Povidon iodin
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Natri clorid
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Ceftazidim
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Diclofenac (natri)
|
160.000
|
160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Hydrocortison
|
1.297.800
|
1.297.800
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Methyl prednisolon
|
24.500.000
|
24.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Acetyl leucin
|
27.400.000
|
27.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Atropin sulfat
|
60.000
|
60.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Calci clorid (dihydrat)
|
105.000
|
105.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Ciprofloxacin
|
5.310.000
|
5.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Diphenhydramin (hydroclorid)
|
146.000
|
146.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Glucose
|
840.000
|
840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Magnesi sulfat
|
145.000
|
145.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Naloxon (hydroclorid)
|
879.900
|
879.900
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Oxytocin
|
648.900
|
648.900
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Papaverin hydroclorid
|
346.500
|
346.500
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Ringer lactat
|
7.287.000
|
7.287.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Budesonid
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Fluticason propionat
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Tobramycin
|
8.180.000
|
8.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Acetyl leucin
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Acetylsalicylic acid
|
1.560.000
|
1.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Aciclovir
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Alimemazin (tartrat)
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Alpha chymotrypsin
|
14.680.000
|
14.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Ambroxol (hydroclorid)
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Amlodipin
|
28.600.000
|
28.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
40.960.000
|
40.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Azithromycin
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Betahistin
|
1.780.000
|
1.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Cefuroxim
|
71.160.000
|
71.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Cetirizin (dihydroclorid)
|
950.000
|
950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Cinnarizin
|
1.125.000
|
1.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Clopidogrel
|
15.450.000
|
15.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Codein (phosphat) + terpin hydrat
|
30.950.000
|
30.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Colchicin
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
|
800.000
|
800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Desloratadin
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Dextromethorphan (hydrobromid)
|
8.850.000
|
8.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Diosmin + hesperidin
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Domperidon
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Eperison (HCl)
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Fenofibrat
|
6.050.000
|
6.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Flunarizin
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Glimepirid
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Glucosamin (sulfat)
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Ginkgo biloba (Cao)
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Ginkgo biloba (Cao)
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Irbesartan
|
29.820.000
|
29.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
1.550.000
|
1.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Isoniazid
|
324.000
|
324.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Losartan (kali)
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Metformin (hydroclorid)
|
60.800.000
|
60.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Nystatin
|
1.840.000
|
1.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Piracetam
|
12.870.000
|
12.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Pyrazinamid
|
19.400.000
|
19.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Phenobarbital
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Rotundin
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Simethicon
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Spiramycin
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Valproat natri
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Vitamin B1
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat)
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Vitamin C
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Vitamin PP
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Esomeprazol
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Meloxicam
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Diclofenac (natri)
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Omeprazol
|
8.760.000
|
8.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Pantoprazol
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Metronidazol + neomycin (sulfat) + nystatin
|
2.050.000
|
2.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Gliclazid
|
36.060.000
|
36.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Glimepirid + metformin (hydroclorid)
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Metformin (hydroclorid)
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Trimetazidin (dihydroclorid)
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Bacillus subtilis
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Berberin (hydroclorid)
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Cefaclor
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Codein (phosphat) + terpin hydrat
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Doxycyclin
|
525.000
|
525.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Drotaverin (hydroclorid)
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Gabapentin
|
1.850.000
|
1.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Lactobacillus acidophilus
|
28.400.000
|
28.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
N-acetylcystein
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Omeprazol
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Sắt fumarat + acid folic
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Tranexamic acid
|
810.000
|
810.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Vitamin C
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Vitamin E
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Alverin (citrat) + simethicon
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Calci carbonat + calci gluconolactat
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
|
1.910.000
|
1.910.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Salbutamol (sulfat)
|
10.260.000
|
10.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Tenoforvir + lamivudine + dolutegravir
|
66.275.000
|
66.275.000
|
0
|
24 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY như sau:
- Có quan hệ với 548 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,44 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 90,05%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,18%, Phi tư vấn 9,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 691.887.513.926 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 608.039.864.925 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 12,12%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thực ra, cuộc đời này dài như vậy, ai yêu ai, ai không yêu ai, chuyện này thật sự không nói rõ được. Nếu hai người ở bên nhau, có thể cố gắng tiếp nhận đối phương, bao dung những khuyết điểm và sai lầm của đối phương, cùng tránh gây tổn thương cho nhau, không hẳn đã không là tình yêu. "
Bất Kinh Ngữ
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.