Thông báo mời thầu

Gói 1: Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, hóa chất (267 mặt hàng)

Tìm thấy: 15:35 21/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri năm 2025-2026
Tên gói thầu
Gói 1: Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, hóa chất (267 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 31/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
222/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
21/10/2025 15:24
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:25 21/10/2025
đến
14:00 31/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 31/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
83.755.611 VND
Số tiền bằng chữ
Tám mươi ba triệu bảy trăm năm mươi lăm nghìn sáu trăm mười một đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/10/2025 (29/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT Tư vấn lập E-HSMT 286a đường Nguyễn Thị Thập - - Phường Trung An - Tỉnh Đồng Tháp
2 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT Tư vấn đánh giá E-HSDT 286a đường Nguyễn Thị Thập - - Phường Trung An - Tỉnh Đồng Tháp

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng bó bột 3 in (7,5 cm x 2,7m)
300.000
300.000
0
12 tháng
2
Băng bó bột 4 in (10 cm x 2,7m)
17.850.000
17.850.000
0
12 tháng
3
Băng bó bột 6 in (15 cm x 2,7m)
25.650.000
25.650.000
0
12 tháng
4
Băng cuộn 0,07m x 1,5m
2.260.000
2.260.000
0
12 tháng
5
Băng keo cá nhân 19mmx72mm
10.560.000
10.560.000
0
12 tháng
6
Băng keo chỉ thị hấp ướt
800.000
800.000
0
12 tháng
7
Băng keo lụa 2,5 cmx5m
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
8
Băng keo lụa dùng cho nhi 2,5 cmx5m
23.625.000
23.625.000
0
12 tháng
9
Băng thun y tế 3 móc 0,1mx4,5m
10.725.000
10.725.000
0
12 tháng
10
Gạc dẫn lưu 0.75 x 200cm x 4 lớp 1c/g (meche)
247.500
247.500
0
12 tháng
11
Gạc mét 0,8m
2.646.000
2.646.000
0
12 tháng
12
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40 X 40cm 4 lớp 5c/g cản quang tiệt trùng
55.400.000
55.400.000
0
12 tháng
13
Gạc Vaseline
1.080.000
1.080.000
0
12 tháng
14
Thay băng vết thương nhiễm đã tiệt trùng
2.320.000
2.320.000
0
12 tháng
15
Băng cố định sườn 8cm x 4,5m
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
16
Băng cố định sườn 10cm x 4,5m
6.048.000
6.048.000
0
12 tháng
17
Ống hút tai
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
18
Que nhuộm Fluorescein
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
19
Băng keo dán có kèm gạc hút dịch bảo vệ vết thương mổ sau sinh 20 x 10cm
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
20
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2%
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
21
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme
12.771.000
12.771.000
0
12 tháng
22
Dung dịch làm bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố, rỉ sét dùng trong y tế
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
23
Cồn 70 độ
27.720.000
27.720.000
0
12 tháng
24
Dung dịch diệt khuẩn dụng cụ y tế. Chai ≥ 1 lít
31.280.000
31.280.000
0
12 tháng
25
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
26
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
519.436
519.436
0
12 tháng
27
Chỉ khâu tiêu trung bình Polyglycolic acid 3/0
660.000
660.000
0
12 tháng
28
Chỉ khâu tiêu trung bình Polyglycolic acid 2/0
70.400.000
70.400.000
0
12 tháng
29
Chỉ khâu tiêu trung bình Polyglycolic acid số 1
45.500.000
45.500.000
0
12 tháng
30
Chỉ khâu tiêu trung bình Chromic Catgut 2/0
4.536.000
4.536.000
0
12 tháng
31
Chỉ khâu tiêu trung bình Chromic catgut 3/0
5.190.000
5.190.000
0
12 tháng
32
Chỉ khâu tiêu trung bình Chromic Catgut 4/0
3.528.000
3.528.000
0
12 tháng
33
Chỉ khâu không tiêu Polyamide 10/0
17.160.000
17.160.000
0
12 tháng
34
Chỉ khâu không tiêu Polyamide 2/0
9.216.000
9.216.000
0
12 tháng
35
Chỉ khâu không tiêu Polyamide 3/0
33.280.000
33.280.000
0
12 tháng
36
Chỉ khâu không tiêu Polyamide 4/0
9.216.000
9.216.000
0
12 tháng
37
Chỉ khâu không tiêu Polyamide 5/0
4.851.000
4.851.000
0
12 tháng
38
Chỉ khâu không tiêu Polyamide 6/0
1.888.000
1.888.000
0
12 tháng
39
Chỉ khâu không tiêu Polyamide 7/0
2.723.000
2.723.000
0
12 tháng
40
Chỉ khâu không tiêu Silk 2/0
2.180.000
2.180.000
0
12 tháng
41
Chỉ khâu không tiêu Silk 3/0
4.251.000
4.251.000
0
12 tháng
42
Chỉ khâu không tiêu Silk 4/0
2.180.000
2.180.000
0
12 tháng
43
Chỉ khâu không tiêu Silk 5/0
2.366.000
2.366.000
0
12 tháng
44
Airway số 0
42.000
42.000
0
12 tháng
45
Airway số 1
54.600
54.600
0
12 tháng
46
Airway số 2
336.000
336.000
0
12 tháng
47
Nội khí quản cong mũi có bóng các số
179.000
179.000
0
12 tháng
48
Nội khí quản cong đường miệng các số
179.000
179.000
0
12 tháng
49
Ống hút điều kinh
105.000
105.000
0
12 tháng
50
Sonde Rectal
105.000
105.000
0
12 tháng
51
Bộ dây truyền dịch dài 180cm
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
52
Dây nối loại nhỏ dùng trong bơm tiêm tự động,
3.969.000
3.969.000
0
12 tháng
53
Dây truyền dịch 20 giọt sử dụng cho máy truyền dịch tự động
1.540.500
1.540.500
0
12 tháng
54
Dây truyền máu
780.000
780.000
0
12 tháng
55
Kim luồn tĩnh mạch số 18 có cửa sổ
1.203.000
1.203.000
0
12 tháng
56
Kim luồn tĩnh mạch số 20 có cửa sổ
13.233.000
13.233.000
0
12 tháng
57
Kim luồn tĩnh mạch số 22 có cửa sổ
252.630.000
252.630.000
0
12 tháng
58
Kim luồn tĩnh mạch số 24 có cửa sổ
288.720.000
288.720.000
0
12 tháng
59
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 có cửa sổ
28.560.000
28.560.000
0
12 tháng
60
Kim luồn tĩnh mạch số 26 có cửa sổ
14.885.000
14.885.000
0
12 tháng
61
Kim chọc dò tuỷ sống số 25G x 3 1/2"
7.410.000
7.410.000
0
12 tháng
62
Kim chọc dò tuỷ sống số 27G x 3 1/2"
9.880.000
9.880.000
0
12 tháng
63
Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
64
Ống đặt nội khí quản không bóng chèn các số
210.000
210.000
0
12 tháng
65
Sonde oxy 2 lỗ người lớn
18.480.000
18.480.000
0
12 tháng
66
Sonde oxy 2 lỗ sơ sinh 02 râu dài
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
67
Sonde oxy 2 lỗ trẻ em
1.848.000
1.848.000
0
12 tháng
68
Sonde Nelaton 1 nhánh (thông tiểu) số 14
4.125.000
4.125.000
0
12 tháng
69
Sonde Foley 2 nhánh các số (số 8 đến số 30)
12.740.000
12.740.000
0
12 tháng
70
Sonde dạ dày không nắp các số
204.000
204.000
0
12 tháng
71
Bộ rửa dạ dày số 28
5.950.000
5.950.000
0
12 tháng
72
Ống điều kinh karman
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
73
Ống hút nhớt các số ( số 6 đến số 16)
500.000
500.000
0
12 tháng
74
Mask oxy có túi nồng độ cao người lớn
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
75
Mask oxy có túi nồng độ cao trẻ em
270.000
270.000
0
12 tháng
76
Lưỡi dao mổ số 11
5.460.000
5.460.000
0
12 tháng
77
Lưỡi dao mổ số 10
1.560.000
1.560.000
0
12 tháng
78
Lưỡi dao mổ số 15
468.000
468.000
0
12 tháng
79
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc + kim
121.500.000
121.500.000
0
12 tháng
80
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc + kim 23G x 1''
345.000
345.000
0
12 tháng
81
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml kim 23G x 1"
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
82
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc (Cho ăn)
375.000
375.000
0
12 tháng
83
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
84
Bơm tiêm 20cc kim 23x1 (sử dụng cho máy chạy thận nhân tạo Fresenius Medical care 4008S)
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
85
Bơm tiêm 1ml/100 I.U (U-100 Insulin), kim 30Gx 1/2"
2.074.800
2.074.800
0
12 tháng
86
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml kim 23G x 1"
112.800.000
112.800.000
0
12 tháng
87
Kim tiêm số 18G
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
88
Kim tiêm số 26G
216.000
216.000
0
12 tháng
89
Găng tay chưa tiệt trùng 240 + 5mm
286.250.000
286.250.000
0
12 tháng
90
Găng tay chưa tiệt trùng 280 + 5mm (hấp được)
85.176.000
85.176.000
0
12 tháng
91
Găng tay khám sản
7.050.000
7.050.000
0
12 tháng
92
Găng tay tiệt trùng số 6,5
22.365.000
22.365.000
0
12 tháng
93
Găng tay tiệt trùng số 7
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
94
Găng tay tiệt trùng số 7.5
2.205.000
2.205.000
0
12 tháng
95
Khóa 3 ngã có dây 25cm
126.000
126.000
0
12 tháng
96
Khóa 3 ngã không dây
33.000
33.000
0
12 tháng
97
Kim châm cứu số 0,3 x 50mm
2.934.000
2.934.000
0
12 tháng
98
Kim châm cứu số 0,3 x 30mm
7.824.000
7.824.000
0
12 tháng
99
Kim châm cứu số 0,3 x 13mm
2.934.000
2.934.000
0
12 tháng
100
Kim châm cứu số 0,3 x 75mm
6.520.000
6.520.000
0
12 tháng
101
Kim châm cứu 0,3 x 25mm
6.520.000
6.520.000
0
12 tháng
102
Kim châm cứu 0,3 x 40mm
7.498.000
7.498.000
0
12 tháng
103
Kim châm cứu 5,5 cm
3.260.000
3.260.000
0
12 tháng
104
Kim cấy chỉ số 23
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
105
Kim đẩy chỉ số 0,3 x 33mm
31.500
31.500
0
12 tháng
106
Test chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế
4.732.000
4.732.000
0
12 tháng
107
Túi đựng nước tiểu
4.850.000
4.850.000
0
12 tháng
108
Túi ép tiệt trùng dẹp loại dẹp100mm x 200
885.000
885.000
0
12 tháng
109
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
110
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
12.180.000
12.180.000
0
12 tháng
111
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 250mm x 200m
5.560.000
5.560.000
0
12 tháng
112
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 300 mm x 200m
10.920.000
10.920.000
0
12 tháng
113
Túi ép tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m
7.350.000
7.350.000
0
12 tháng
114
Túi ép tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m
11.206.000
11.206.000
0
12 tháng
115
Khẩu trang giấy 3 lớp dây thun đeo
11.340.000
11.340.000
0
12 tháng
116
Khẩu trang tiệt trùng
1.898.000
1.898.000
0
12 tháng
117
Khẩu trang N95
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
118
Mask khí dung người lớn
9.840.000
9.840.000
0
12 tháng
119
Mask khí dung trẻ em
5.166.000
5.166.000
0
12 tháng
120
Nón y tế
2.262.000
2.262.000
0
12 tháng
121
Tạp dề Nylon
3.285.000
3.285.000
0
12 tháng
122
Bao cao su
224.640
224.640
0
12 tháng
123
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
2.948.000
2.948.000
0
12 tháng
124
Điện cực tim
3.622.500
3.622.500
0
12 tháng
125
Gel điện tim
370.000
370.000
0
12 tháng
126
Gel siêu âm
3.860.000
3.860.000
0
12 tháng
127
Giấy điện tim 3 cần (6cmx30m)
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
128
Giấy in monitor sản khoa BT-300
1.120.000
1.120.000
0
12 tháng
129
Giấy siêu âm trắng đen UPP 110S
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
130
Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 200 tờ)
8.320.000
8.320.000
0
12 tháng
131
Sáp Parafin
178.750.000
178.750.000
0
12 tháng
132
Lọc khuẩn Người lớn, trẻ em có cổng đo C02
135.000
135.000
0
12 tháng
133
Catheter tĩnh mạch trung tâm
2.950.000
2.950.000
0
12 tháng
134
Rotor dành cho máy phân tích sinh hóa
9.120.000
9.120.000
0
12 tháng
135
Hóa chất rửa phim X-Quang
35.321.000
35.321.000
0
12 tháng
136
Phim X-Quang 24x30
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
137
Phim X-Quang 30x40
81.200.000
81.200.000
0
12 tháng
138
Phim X-quang 35x35
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
139
Băng keo có gạc vô trùng
336.000
336.000
0
12 tháng
140
Gòn thay băng
73.840.000
73.840.000
0
12 tháng
141
Gòn tiểu phẫu
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
142
Gòn thay băng sản
13.680.000
13.680.000
0
12 tháng
143
Gòn sanh
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
144
Gòn tiêm thuốc
57.000.000
57.000.000
0
12 tháng
145
Gòn làm thuốc
6.342.000
6.342.000
0
12 tháng
146
Bông không thấm nước
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
147
Bông thấm nước
4.197.000
4.197.000
0
12 tháng
148
Oxy khí
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
149
Oxy lỏng
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
150
Than hoạt tính
840.000
840.000
0
12 tháng
151
Anti A
1.764.000
1.764.000
0
12 tháng
152
Anti B
1.764.000
1.764.000
0
12 tháng
153
Anti D
2.430.000
2.430.000
0
12 tháng
154
Bộ định danh IDS14
4.900.000
4.900.000
0
12 tháng
155
Đĩa kháng sinh các loại
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
156
Dung dịch formol
45.000
45.000
0
12 tháng
157
Dung dịch Giêm sa cốt.
1.107.500
1.107.500
0
12 tháng
158
Dung dịch H2O2 3%
240.000
240.000
0
12 tháng
159
Giấy in 5.8 x 30
290.000
290.000
0
12 tháng
160
Huyết tương thỏ đông khô
1.520.000
1.520.000
0
12 tháng
161
Lam kính 7102
728.000
728.000
0
12 tháng
162
Lam kính nhám 7105
1.564.000
1.564.000
0
12 tháng
163
Lamen 22x22mm
84.000
84.000
0
12 tháng
164
Lancet
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
165
Môi trường KIA
560.000
560.000
0
12 tháng
166
Môi trường BA
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
167
Môi trường BHI 2 Phase
3.079.650
3.079.650
0
12 tháng
168
Môi trường BHI Broth
2.440.000
2.440.000
0
12 tháng
169
Môi trường Bile esculine
2.440.000
2.440.000
0
12 tháng
170
Môi trường MC
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
171
Môi trường MHA
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
172
Môi trường SAB (Sabouraund)
1.128.000
1.128.000
0
12 tháng
173
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
1.652.000
1.652.000
0
12 tháng
174
Bộ nhuộm gram
580.000
580.000
0
12 tháng
175
BHI Glycerol 20%
577.500
577.500
0
12 tháng
176
Dung dịch Lugol 1%
280.000
280.000
0
12 tháng
177
Đĩa kháng sinh Optochin
1.960.000
1.960.000
0
12 tháng
178
Đĩa kháng sinh Bacitracin
392.000
392.000
0
12 tháng
179
Đĩa kháng sinh Novobiocin
490.000
490.000
0
12 tháng
180
Cồn Ethanol tuyệt đối
197.500
197.500
0
12 tháng
181
Ống HCT
157.500
157.500
0
12 tháng
182
Bộ nhuộm PASPMEARS (HEMATOXYLIN, OG-6, EA-50)
3.060.000
3.060.000
0
12 tháng
183
Dầu soi kính hiển vi
1.870.000
1.870.000
0
12 tháng
184
Xylen
75.000
75.000
0
12 tháng
185
Giấy thấm dầu soi
50.600
50.600
0
12 tháng
186
Đầu cone vàng có khía
2.312.000
2.312.000
0
12 tháng
187
Đầu cone xanh có khía
1.536.000
1.536.000
0
12 tháng
188
Lọ sạch lấy mẫu nước tiểu
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
189
Ống nghiệm PS không nắp 5ml
409.500
409.500
0
12 tháng
190
Ống nghiệm Citrat 0,38% 5ml
2.129.400
2.129.400
0
12 tháng
191
Ống nghiệm EDTA
24.255.000
24.255.000
0
12 tháng
192
Ống nghiệm Heparin
36.162.000
36.162.000
0
12 tháng
193
Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Erba XL600)
1.440.000
1.440.000
0
12 tháng
194
Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Biosystems BA400)
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
195
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
1.932.000
1.932.000
0
12 tháng
196
Ống nghiệm Serum plast 5ml
4.914.000
4.914.000
0
12 tháng
197
Ống nghiệm Sodium Fluoride
1.088.100
1.088.100
0
12 tháng
198
Lọ đựng phân có chất bảo quản
840.000
840.000
0
12 tháng
199
Lọ vô trùng lấy mẫu xét nghiệm đàm
1.008.000
1.008.000
0
12 tháng
200
Que phết đàm
988.000
988.000
0
12 tháng
201
Cồn 90 độ
412.500
412.500
0
12 tháng
202
Test H.pylori nội soi dạ dày
7.711.200
7.711.200
0
12 tháng
203
Test HBsAg
18.270.000
18.270.000
0
12 tháng
204
Test Anti HCV (viêm gan C)
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
205
Test HIV
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
206
Test sốt xuất huyết (NS1)
69.750.000
69.750.000
0
12 tháng
207
Test Syphilis (Giang mai)
16.250.000
16.250.000
0
12 tháng
208
Bộ xét nghiệm định tính sàng lọc 5 loại thuốc trong nước tiểu (MOP/AMP/THC/CODEIN/HEROIN)
146.250.000
146.250.000
0
12 tháng
209
Que thử đường huyết
44.525.000
44.525.000
0
12 tháng
210
Que thử thai
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
211
Vòng tránh thai
926.100
926.100
0
12 tháng
212
Acid Citric
5.760.000
5.760.000
0
12 tháng
213
Bộ dây chạy thận nhân tạo
256.500.000
256.500.000
0
12 tháng
214
Bộ tiêm chích FAV (Được tiệt trùng bằng khí EO)
46.440.000
46.440.000
0
12 tháng
215
Dung dịch rửa màng lọc thận
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
216
Kim thận nhân tạo (G17)
50.820.000
50.820.000
0
12 tháng
217
Quả lọc thận nhân tạo
210.210.000
210.210.000
0
12 tháng
218
Màng lọc dịch
47.200.000
47.200.000
0
12 tháng
219
Test thử dư lượng Acid Peracetic
34.850.000
34.850.000
0
12 tháng
220
Test thử dư lượng Peroxide
34.850.000
34.850.000
0
12 tháng
221
Đai desault
6.864.000
6.864.000
0
12 tháng
222
Đai xương đòn
4.425.000
4.425.000
0
12 tháng
223
Nẹp cổ cứng
2.150.000
2.150.000
0
12 tháng
224
Nẹp cột sống thắt lưng bằng vải
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
225
Nẹp đùi (Zimmer)
5.390.000
5.390.000
0
12 tháng
226
Nẹp đùi bàn chân chống xoay
16.575.000
16.575.000
0
12 tháng
227
Nẹp Iselin 25cm
4.628.000
4.628.000
0
12 tháng
228
Nẹp cẳng tay
690.000
690.000
0
12 tháng
229
Nẹp cổ mềm
345.000
345.000
0
12 tháng
230
Đinh Kischner các số
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
231
Axít dùng trong trám răng
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
232
Calcium Hydroxid
500.000
500.000
0
12 tháng
233
Côn chính có vạch
25.152.000
25.152.000
0
12 tháng
234
Cone phụ A,B,C,D
1.068.480
1.068.480
0
12 tháng
235
Đai kim loại trám răng
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
236
Eugenol
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
237
Chất trám răng
34.800.000
34.800.000
0
12 tháng
238
Keo dán vật liệu trám răng
9.300.000
9.300.000
0
12 tháng
239
Kim gai nội nha trắng
3.276.000
3.276.000
0
12 tháng
240
Kim gai nội nha vàng
3.276.000
3.276.000
0
12 tháng
241
Kim gai nội nha xanh
3.276.000
3.276.000
0
12 tháng
242
Kim nha số 27
6.055.000
6.055.000
0
12 tháng
243
Lentulo số 25 dài 25
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
244
Mũi khoan kim cương búp lửa
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
245
Mũi khoan kim cương tròn
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
246
Mũi khoan kim cương trụ
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
247
Nhám kẽ
7.413.120
7.413.120
0
12 tháng
248
Ống hút nước bọt
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
249
Oxit kẽm
630.000
630.000
0
12 tháng
250
Phim X Quang nha khoa 3 x 4cm
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
251
Reamer nhiều số dài 21 mm
25.800.000
25.800.000
0
12 tháng
252
Reamer nhiều số dài 25 mm
25.800.000
25.800.000
0
12 tháng
253
Sò đánh bóng
2.640.000
2.640.000
0
12 tháng
254
Spongel (Cầm máu)
1.973.700
1.973.700
0
12 tháng
255
Tăm bông
49.332
49.332
0
12 tháng
256
Mũi khoan trụ phẫu thuật
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
257
Mũi endo Z mở tủy
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
258
Reamer nhiều số dài 21 mm (số 45 đến 80
600.000
600.000
0
12 tháng
259
Reamer nhiều số dài 25 mm
600.000
600.000
0
12 tháng
260
Côn chính có vạch (từ 45 đến 80)
3.144.000
3.144.000
0
12 tháng
261
Dầu tay khoan
1.470.000
1.470.000
0
12 tháng
262
Bay kim loại đánh trám tạm
8.395
8.395
0
12 tháng
263
Thuốc diệt tuỷ
941.600
941.600
0
12 tháng
264
Thuốc trám thẩm mỹ
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
265
Chổi đánh bóng
864.000
864.000
0
12 tháng
266
Bơm tiêm cản quang 1 nòng
288.750.000
288.750.000
0
12 tháng
267
Dây nối bơm tiêm cản quang 1 nòng
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, hóa chất (267 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, hóa chất (267 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây