Thông báo mời thầu

Gói 2: Vật liệu nha khoa

Tìm thấy: 09:23 13/06/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất và vật tư y tế năm 2024
Tên gói thầu
Gói 2: Vật liệu nha khoa
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm cả thu từ Bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bảo Lâm 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/07/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
683/QĐ-RHMTW
Ngày phê duyệt
11/06/2024 09:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:21 13/06/2024
đến
09:00 02/07/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 02/07/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
463.210.662 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm sáu mươi ba triệu hai trăm mười nghìn sáu trăm sáu mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2024 (29/11/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 25x25 mm
273.700.000
273.700.000
0
12 tháng
2
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 30x40 (mm)
860.000.000
860.000.000
0
12 tháng
3
Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 15x25 (mm)
49.120.000
49.120.000
0
12 tháng
4
Màng collagen điều trị tụt nướu & tăng mô sừng hóa nướu Mucograft 20x30mm
130.304.000
130.304.000
0
12 tháng
5
Màng Polytetrafluorotylen (PTFE) không tiêu có khung Titanium
42.690.000
42.690.000
0
12 tháng
6
Màng Polytetrafluoroetylen (PTFE) không tiêu có khung Titanium
109.047.327
109.047.327
0
12 tháng
7
Màng xương không tiêu 25*30mm
196.000.000
196.000.000
0
12 tháng
8
Khối xương collagen dạng miếng bọt biển, 5x5x10 mm (0,25 cc)
36.520.000
36.520.000
0
12 tháng
9
Khối xương collagen dạng miếng bọt biển, 5x10x10 mm (0,5 cc)
52.173.330
52.173.330
0
12 tháng
10
Xương dị chủng 0,5g
587.400.000
587.400.000
0
12 tháng
11
Xương dị chủng 2g
570.000.000
570.000.000
0
12 tháng
12
Xương đồng loại, lọ 0,5cc
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
13
Banh miệng nhựa
27.352.800
27.352.800
0
12 tháng
14
Bao hấp dụng cụ 3,5 x 10 inch
67.665.000
67.665.000
0
12 tháng
15
Bột băng nha chu
7.524.198
7.524.198
0
12 tháng
16
Bột nhựa tự cứng
1.490.500
1.490.500
0
12 tháng
17
Calcium hydroxide
8.050.000
8.050.000
0
12 tháng
18
Cao su đánh bóng sứ
6.216.000
6.216.000
0
12 tháng
19
Cao su lấy dấu nặng (hộp 2 lọ, ≥262ml/ lọ)
680.085.000
680.085.000
0
12 tháng
20
Cao su lấy dấu nặng, loại nhanh đông 2 x 250ml
12.320.000
12.320.000
0
12 tháng
21
Cao su lấy dấu nhẹ (Cartridge 50ml)
160.675.350
160.675.350
0
12 tháng
22
Cao su lấy dấu nhẹ, hộp/2 ống, ≥ 74ml/ ống
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
23
Cao su lấy dấu trong
9.151.000
9.151.000
0
12 tháng
24
Cao su lấy dấu trung bình
61.063.800
61.063.800
0
12 tháng
25
Cây lèn ngang tay
13.160.000
13.160.000
0
12 tháng
26
Composite đặc các loại
633.016.350
633.016.350
0
12 tháng
27
Composite lỏng, ống 2g
177.950.000
177.950.000
0
12 tháng
28
Composite lỏng, nhộng 0,25g
57.150.000
57.150.000
0
12 tháng
29
Composite quang trùng hợp
4.599.996
4.599.996
0
12 tháng
30
Cone giấy (Paper Points)
21.885.256
21.885.256
0
12 tháng
31
Cone chính đủ số
17.768.800
17.768.800
0
12 tháng
32
Cone gutta percha protaper (G.P Protaper) F1, F2, F3
167.961.500
167.961.500
0
12 tháng
33
Cone phụ A, B, C, D
111.550.000
111.550.000
0
12 tháng
34
Chất bôi trơn ống tủy
18.912.500
18.912.500
0
12 tháng
35
Chất bơm rửa ống tủy
14.690.000
14.690.000
0
12 tháng
36
Chất gây tê 20%, dạng bôi
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
37
Chất lấy dấu đổi màu
282.300.000
282.300.000
0
12 tháng
38
Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp
234.000.000
234.000.000
0
12 tháng
39
Chỉ co nướu số 0
6.662.400
6.662.400
0
12 tháng
40
Chỉ co nướu số 00
27.760.000
27.760.000
0
12 tháng
41
Chỉ co nướu số 000
9.438.400
9.438.400
0
12 tháng
42
Chổi đánh bóng nha chu
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
43
Chốt ống tủy nhỏ trắng
4.900.000
4.900.000
0
12 tháng
44
Chốt sợi cacbon
32.697.500
32.697.500
0
12 tháng
45
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn
18.416.580
18.416.580
0
12 tháng
46
Composite che cùi
7.080.000
7.080.000
0
12 tháng
47
Cone trám bít tủy 4%
4.776.300
4.776.300
0
12 tháng
48
Cung cố định hàm
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
49
Đai kim loại
20.661.500
20.661.500
0
12 tháng
50
Đầu bơm côn nhiệt
9.040.000
9.040.000
0
12 tháng
51
Đầu ống bơm cao su 25ml
3.420.000
3.420.000
0
12 tháng
52
Đầu ống trộn cao su 25ml
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
53
Dầu xịt tay khoan, chai 400ml
53.910.000
53.910.000
0
12 tháng
54
Dây nhám kẻ kim loại
21.360.240
21.360.240
0
12 tháng
55
Đê cao su
62.352.000
62.352.000
0
12 tháng
56
Đệm cổ kéo thấp màu xanh
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
57
Dĩa cắt kim cương mỏng, có cán
16.522.500
16.522.500
0
12 tháng
58
Đĩa đánh bóng các loại
1.512.000
1.512.000
0
12 tháng
59
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2,5 lít
25.168.000
25.168.000
0
12 tháng
60
Giấy chỉnh khớp màu đỏ
98.600.000
98.600.000
0
12 tháng
61
Giấy lau sát khuẩn
691.700.000
691.700.000
0
12 tháng
62
Giấy trộn
1.743.000
1.743.000
0
12 tháng
63
Gòn cuộn nhỏ số 1
34.229.115
34.229.115
0
12 tháng
64
Hydroxit Canxi dạng bột nhão
22.655.424
22.655.424
0
12 tháng
65
Kẽm 0,7
5.984.000
5.984.000
0
12 tháng
66
Kẽm buộc hàm loại tốt, 1m
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
67
Kem chống e buốt và ngừa sâu răng, hộp 40g
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
68
Keo dán 1 bước
18.350.059
18.350.059
0
12 tháng
69
Keo dán quang trùng hợp, lọ 6g
123.579.900
123.579.900
0
12 tháng
70
Khay lấy dấu nhựa các loại
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
71
Kim gai các cỡ
9.066.500
9.066.500
0
12 tháng
72
Kim tê nha 27G các cỡ
188.000.000
188.000.000
0
12 tháng
73
Kim tê nha 30G các cỡ
13.110.000
13.110.000
0
12 tháng
74
Lentulo 21mm, 25mm
62.930.700
62.930.700
0
12 tháng
75
Màng ép duy trì
13.575.000
13.575.000
0
12 tháng
76
Mão răng dành cho trẻ em
9.428.000
9.428.000
0
12 tháng
77
Mặt gương
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
78
Mũi cắt nướu răng
119.700.000
119.700.000
0
12 tháng
79
Mũi khoan đánh dấu độ sâu 1mm
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
80
Mũi khoan Gates các loại
7.900.770
7.900.770
0
12 tháng
81
Mũi khoan Jicomax vàng
4.536.000
4.536.000
0
12 tháng
82
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại I
653.330.000
653.330.000
0
12 tháng
83
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại II
70.980.000
70.980.000
0
12 tháng
84
Mũi khoan mài nhựa
83.167.000
83.167.000
0
12 tháng
85
Mũi khoan ống răng chốt
24.538.800
24.538.800
0
12 tháng
86
Mũi khoan siêu tốc 557
49.455.000
49.455.000
0
12 tháng
87
Mũi khoan tốc độ chậm, khuỷu, số 1/2-6
24.475.000
24.475.000
0
12 tháng
88
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 700
13.033.250
13.033.250
0
12 tháng
89
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 702
1.042.660.000
1.042.660.000
0
12 tháng
90
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 703
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
91
Mũi khoan tungsten đầu tròn HP các loại
6.240.000
6.240.000
0
12 tháng
92
Mũi mở tuỷ Endo Access
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
93
Mũi mở tuỷ tránh thủng sàn Endo Z
37.168.100
37.168.100
0
12 tháng
94
Nhựa tự cứng làm mão tạm
9.250.000
9.250.000
0
12 tháng
95
Nhựa tự cứng trắng
5.925.000
5.925.000
0
12 tháng
96
Nhựa tự cứng trong clear
58.500.000
58.500.000
0
12 tháng
97
Nhựa tự cứng trong dùng cho chỉnh nha
47.070.000
47.070.000
0
12 tháng
98
Nước nhựa tự cứng
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
99
Ống bơm cao su
22.377.600
22.377.600
0
12 tháng
100
Ống hút nước bọt, nhựa trong, mềm, dễ định vị
86.710.000
86.710.000
0
12 tháng
101
Oxít kẽm
259.560.000
259.560.000
0
12 tháng
102
Sáp chỉnh nha
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
103
Sáp lá
85.680.000
85.680.000
0
12 tháng
104
Sáp vành khít
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
105
Sò đánh bóng
91.580.000
91.580.000
0
12 tháng
106
Tẩy trắng răng 20%
193.600.000
193.600.000
0
12 tháng
107
Tẩy trắng răng tại chỗ 40%
111.620.000
111.620.000
0
12 tháng
108
Thạch cao cứng
131.721.000
131.721.000
0
12 tháng
109
Thạch cao trắng
107.700.000
107.700.000
0
12 tháng
110
Trâm nội nha điều trị tủy lại D1 D2 D3
8.373.000
8.373.000
0
12 tháng
111
Trâm nội nha độ thuôn lớn dùng tay
19.698.000
19.698.000
0
12 tháng
112
Trâm nội nha Hedstroem file 21mm, 25mm cỡ nhỏ (08-40)
41.758.000
41.758.000
0
12 tháng
113
Trâm nội nha Reamer (08-40)
167.032.000
167.032.000
0
12 tháng
114
Trâm nội nha xử lý nhiệt
81.090.000
81.090.000
0
12 tháng
115
Trâm sửa soạn ống tủy được xử lý nhiệt vàng
363.168.000
363.168.000
0
12 tháng
116
Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File)
12.617.100
12.617.100
0
12 tháng
117
Vật liệu cầm máu nướu
7.938.000
7.938.000
0
12 tháng
118
Vật liệu che tủy có chiếu đèn
4.526.100
4.526.100
0
12 tháng
119
Vật liệu đệm hàm và ổn định mô bằng nhựa mềm, hộp/ 90g bột + 90ml nước
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
120
Vật liệu làm răng tạm 50ml
3.109.000
3.109.000
0
12 tháng
121
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước)
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
122
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng bột
34.148.000
34.148.000
0
12 tháng
123
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng viên
188.160.000
188.160.000
0
12 tháng
124
Vật liệu trám bít hố rãnh và phòng ngừa sâu răng
44.131.200
44.131.200
0
12 tháng
125
Vật liệu trám bít ống tủy
13.208.000
13.208.000
0
12 tháng
126
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
127
Xi măng gắn cầu (15g+ 8g)
144.653.600
144.653.600
0
12 tháng
128
Xi măng gắn chốt (35g+ 25g)
96.966.720
96.966.720
0
12 tháng
129
Xi măng gắn phục hình dán
7.300.000
7.300.000
0
12 tháng
130
Xi măng gắn tạm (55g+ 20g)
64.248.000
64.248.000
0
12 tháng
131
Xi măng gắn tạm, không eugenol
2.672.000
2.672.000
0
12 tháng
132
Xi măng nhựa tự dán
40.698.000
40.698.000
0
12 tháng
133
Xi măng trám dự phòng (15g+ 10g), màu hồng
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
134
Xi măng trám hoàn tất(15g+ 8g)
317.000.000
317.000.000
0
12 tháng
135
Xi măng trám tạm hộp 30g
42.673.200
42.673.200
0
12 tháng
136
Vật liệu cho hệ thống ICX hoặc tương đương
331.704.000
331.704.000
0
12 tháng
137
Vật liệu cho hệ thống Straumann hoặc tương đương
352.429.655
352.429.655
0
12 tháng
138
Vật liệu cho hệ thống Mis hoặc tương đương
6.530.867.845
6.530.867.845
0
12 tháng
139
Vật liệu cho hệ thống Nobel (bao gồm Nobel Active và Nobel Zygoma) hoặc tương đương
1.053.600.000
1.053.600.000
0
12 tháng
140
Vật liệu cho hệ thống 3iT3 hoặc tương đương
490.552.000
490.552.000
0
12 tháng
141
Composite gắn mắc cài quang trùng hợp đủ bộ dạng ống
104.592.675
104.592.675
0
12 tháng
142
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .014 trên/ dưới Ovoid
123.931.500
123.931.500
0
12 tháng
143
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 trên/ dưới Ovoid
67.599.000
67.599.000
0
12 tháng
144
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .016 trên/ dưới Ovoid
52.389.225
52.389.225
0
12 tháng
145
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .022 trên/ dưới Ovoid
125.058.150
125.058.150
0
12 tháng
146
Dây nitinol SE hàm trên, dưới 017x025
5.633.250
5.633.250
0
12 tháng
147
Dây cung thép không gỉ (SS) .016 trên / dưới Ovoid
7.700.000
7.700.000
0
12 tháng
148
Dây cung thép không gỉ (SS) .016 x .016 hàm trên, dưới Ovoid
66.560.000
66.560.000
0
12 tháng
149
Dây cung thép không gỉ (SS) .016 x .022 hàm trên, dưới Ovoid
99.200.000
99.200.000
0
12 tháng
150
Dây kẽm chỉnh nha
2.640.000
2.640.000
0
12 tháng
151
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .018
1.825.332
1.825.332
0
12 tháng
152
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .020
1.636.150
1.636.150
0
12 tháng
153
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .028
36.127.208
36.127.208
0
12 tháng
154
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .036
38.028.640
38.028.640
0
12 tháng
155
Khí cụ chức năng chữa hô Face bow đủ size
4.461.562
4.461.562
0
12 tháng
156
Khí cụ chức năng chữa móm Face mask
323.136.000
323.136.000
0
12 tháng
157
Khí cụ chỉnh khớp cắn hạng 2
38.460.000
38.460.000
0
12 tháng
158
Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi
1.932.886.928
1.932.886.928
0
12 tháng
159
Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha
17.233.300
17.233.300
0
12 tháng
160
Khóa thép để gắn vào headgear
9.680.000
9.680.000
0
12 tháng
161
Lò xo mở Nitinol
26.110.000
26.110.000
0
12 tháng
162
Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp)
2.130.000.000
2.130.000.000
0
12 tháng
163
Mắc cài kim loại R3 dành cho ca đơn giản
1.197.000.000
1.197.000.000
0
12 tháng
164
Mắc cài kim loại răng 11, 12, 21, 22, 31, 41
359.564.520
359.564.520
0
12 tháng
165
Mắc cài kim loại răng 13, 23, 33, 43
178.665.600
178.665.600
0
12 tháng
166
Mắc cài sứ
29.521.250
29.521.250
0
12 tháng
167
Nước dùng cho dây hàn chỉnh nha
3.629.250
3.629.250
0
12 tháng
168
Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
169
Ốc nông cố định
296.670.000
296.670.000
0
12 tháng
170
Ốc nong tháo lắp
32.725.000
32.725.000
0
12 tháng
171
Ống dán trực tiếp răng 7
204.665.400
204.665.400
0
12 tháng
172
Thun buộc mắc cài A-1 các loại
292.315.000
292.315.000
0
12 tháng
173
Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên
13.125.000
13.125.000
0
12 tháng
174
Thun buộc mắc cài màu trong
843.000
843.000
0
12 tháng
175
Thun chuỗi các loại màu bạc
212.920.482
212.920.482
0
12 tháng
176
Thun kéo liên hàm các loại
262.882.100
262.882.100
0
12 tháng
177
Thun tách kẽ răng sau
24.449.200
24.449.200
0
12 tháng
178
Vảy hàn loại nặng
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
179
Xi măng gắn khâu 30g, 12ml
104.304.000
104.304.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 2: Vật liệu nha khoa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 2: Vật liệu nha khoa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 92

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây