Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 25x25 mm
|
273.700.000
|
273.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo 30x40 (mm)
|
860.000.000
|
860.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 15x25 (mm)
|
49.120.000
|
49.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Màng collagen điều trị tụt nướu & tăng mô sừng hóa nướu Mucograft 20x30mm
|
130.304.000
|
130.304.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Màng Polytetrafluorotylen (PTFE) không tiêu có khung Titanium
|
42.690.000
|
42.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Màng Polytetrafluoroetylen (PTFE) không tiêu có khung Titanium
|
109.047.327
|
109.047.327
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Màng xương không tiêu 25*30mm
|
196.000.000
|
196.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Khối xương collagen dạng miếng bọt biển, 5x5x10 mm (0,25 cc)
|
36.520.000
|
36.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Khối xương collagen dạng miếng bọt biển, 5x10x10 mm (0,5 cc)
|
52.173.330
|
52.173.330
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Xương dị chủng 0,5g
|
587.400.000
|
587.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Xương dị chủng 2g
|
570.000.000
|
570.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Xương đồng loại, lọ 0,5cc
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Banh miệng nhựa
|
27.352.800
|
27.352.800
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bao hấp dụng cụ 3,5 x 10 inch
|
67.665.000
|
67.665.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bột băng nha chu
|
7.524.198
|
7.524.198
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bột nhựa tự cứng
|
1.490.500
|
1.490.500
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Calcium hydroxide
|
8.050.000
|
8.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Cao su đánh bóng sứ
|
6.216.000
|
6.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Cao su lấy dấu nặng (hộp 2 lọ, ≥262ml/ lọ)
|
680.085.000
|
680.085.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Cao su lấy dấu nặng, loại nhanh đông 2 x 250ml
|
12.320.000
|
12.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Cao su lấy dấu nhẹ (Cartridge 50ml)
|
160.675.350
|
160.675.350
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Cao su lấy dấu nhẹ, hộp/2 ống, ≥ 74ml/ ống
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Cao su lấy dấu trong
|
9.151.000
|
9.151.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Cao su lấy dấu trung bình
|
61.063.800
|
61.063.800
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Cây lèn ngang tay
|
13.160.000
|
13.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Composite đặc các loại
|
633.016.350
|
633.016.350
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Composite lỏng, ống 2g
|
177.950.000
|
177.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Composite lỏng, nhộng 0,25g
|
57.150.000
|
57.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Composite quang trùng hợp
|
4.599.996
|
4.599.996
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Cone giấy (Paper Points)
|
21.885.256
|
21.885.256
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Cone chính đủ số
|
17.768.800
|
17.768.800
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Cone gutta percha protaper (G.P Protaper) F1, F2, F3
|
167.961.500
|
167.961.500
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cone phụ A, B, C, D
|
111.550.000
|
111.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Chất bôi trơn ống tủy
|
18.912.500
|
18.912.500
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Chất bơm rửa ống tủy
|
14.690.000
|
14.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Chất gây tê 20%, dạng bôi
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Chất lấy dấu đổi màu
|
282.300.000
|
282.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chỉ co nướu số 0
|
6.662.400
|
6.662.400
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Chỉ co nướu số 00
|
27.760.000
|
27.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Chỉ co nướu số 000
|
9.438.400
|
9.438.400
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chổi đánh bóng nha chu
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Chốt ống tủy nhỏ trắng
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Chốt sợi cacbon
|
32.697.500
|
32.697.500
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn
|
18.416.580
|
18.416.580
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Composite che cùi
|
7.080.000
|
7.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Cone trám bít tủy 4%
|
4.776.300
|
4.776.300
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Cung cố định hàm
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Đai kim loại
|
20.661.500
|
20.661.500
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Đầu bơm côn nhiệt
|
9.040.000
|
9.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Đầu ống bơm cao su 25ml
|
3.420.000
|
3.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Đầu ống trộn cao su 25ml
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Dầu xịt tay khoan, chai 400ml
|
53.910.000
|
53.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Dây nhám kẻ kim loại
|
21.360.240
|
21.360.240
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Đê cao su
|
62.352.000
|
62.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Đệm cổ kéo thấp màu xanh
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Dĩa cắt kim cương mỏng, có cán
|
16.522.500
|
16.522.500
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Đĩa đánh bóng các loại
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2,5 lít
|
25.168.000
|
25.168.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Giấy chỉnh khớp màu đỏ
|
98.600.000
|
98.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Giấy lau sát khuẩn
|
691.700.000
|
691.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Giấy trộn
|
1.743.000
|
1.743.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Gòn cuộn nhỏ số 1
|
34.229.115
|
34.229.115
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Hydroxit Canxi dạng bột nhão
|
22.655.424
|
22.655.424
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Kẽm 0,7
|
5.984.000
|
5.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Kẽm buộc hàm loại tốt, 1m
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Kem chống e buốt và ngừa sâu răng, hộp 40g
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Keo dán 1 bước
|
18.350.059
|
18.350.059
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Keo dán quang trùng hợp, lọ 6g
|
123.579.900
|
123.579.900
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Khay lấy dấu nhựa các loại
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Kim gai các cỡ
|
9.066.500
|
9.066.500
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Kim tê nha 27G các cỡ
|
188.000.000
|
188.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Kim tê nha 30G các cỡ
|
13.110.000
|
13.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Lentulo 21mm, 25mm
|
62.930.700
|
62.930.700
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Màng ép duy trì
|
13.575.000
|
13.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Mão răng dành cho trẻ em
|
9.428.000
|
9.428.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Mặt gương
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Mũi cắt nướu răng
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Mũi khoan đánh dấu độ sâu 1mm
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Mũi khoan Gates các loại
|
7.900.770
|
7.900.770
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Mũi khoan Jicomax vàng
|
4.536.000
|
4.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại I
|
653.330.000
|
653.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại II
|
70.980.000
|
70.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Mũi khoan mài nhựa
|
83.167.000
|
83.167.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Mũi khoan ống răng chốt
|
24.538.800
|
24.538.800
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Mũi khoan siêu tốc 557
|
49.455.000
|
49.455.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Mũi khoan tốc độ chậm, khuỷu, số 1/2-6
|
24.475.000
|
24.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 700
|
13.033.250
|
13.033.250
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 702
|
1.042.660.000
|
1.042.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 703
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Mũi khoan tungsten đầu tròn HP các loại
|
6.240.000
|
6.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Mũi mở tuỷ Endo Access
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Mũi mở tuỷ tránh thủng sàn Endo Z
|
37.168.100
|
37.168.100
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Nhựa tự cứng làm mão tạm
|
9.250.000
|
9.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Nhựa tự cứng trắng
|
5.925.000
|
5.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Nhựa tự cứng trong clear
|
58.500.000
|
58.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Nhựa tự cứng trong dùng cho chỉnh nha
|
47.070.000
|
47.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Nước nhựa tự cứng
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Ống bơm cao su
|
22.377.600
|
22.377.600
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Ống hút nước bọt, nhựa trong, mềm, dễ định vị
|
86.710.000
|
86.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Oxít kẽm
|
259.560.000
|
259.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Sáp chỉnh nha
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Sáp lá
|
85.680.000
|
85.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Sáp vành khít
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Sò đánh bóng
|
91.580.000
|
91.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Tẩy trắng răng 20%
|
193.600.000
|
193.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Tẩy trắng răng tại chỗ 40%
|
111.620.000
|
111.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Thạch cao cứng
|
131.721.000
|
131.721.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Thạch cao trắng
|
107.700.000
|
107.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Trâm nội nha điều trị tủy lại D1 D2 D3
|
8.373.000
|
8.373.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Trâm nội nha độ thuôn lớn dùng tay
|
19.698.000
|
19.698.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Trâm nội nha Hedstroem file 21mm, 25mm cỡ nhỏ (08-40)
|
41.758.000
|
41.758.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Trâm nội nha Reamer (08-40)
|
167.032.000
|
167.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Trâm nội nha xử lý nhiệt
|
81.090.000
|
81.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Trâm sửa soạn ống tủy được xử lý nhiệt vàng
|
363.168.000
|
363.168.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Trâm thông ống tủy bị vôi hóa (tương đương với C+ File)
|
12.617.100
|
12.617.100
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Vật liệu cầm máu nướu
|
7.938.000
|
7.938.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Vật liệu che tủy có chiếu đèn
|
4.526.100
|
4.526.100
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Vật liệu đệm hàm và ổn định mô bằng nhựa mềm, hộp/ 90g bột + 90ml nước
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Vật liệu làm răng tạm 50ml
|
3.109.000
|
3.109.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước)
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng bột
|
34.148.000
|
34.148.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng viên
|
188.160.000
|
188.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Vật liệu trám bít hố rãnh và phòng ngừa sâu răng
|
44.131.200
|
44.131.200
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Vật liệu trám bít ống tủy
|
13.208.000
|
13.208.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Xi măng gắn cầu (15g+ 8g)
|
144.653.600
|
144.653.600
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Xi măng gắn chốt (35g+ 25g)
|
96.966.720
|
96.966.720
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Xi măng gắn phục hình dán
|
7.300.000
|
7.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Xi măng gắn tạm (55g+ 20g)
|
64.248.000
|
64.248.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Xi măng gắn tạm, không eugenol
|
2.672.000
|
2.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Xi măng nhựa tự dán
|
40.698.000
|
40.698.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Xi măng trám dự phòng (15g+ 10g), màu hồng
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Xi măng trám hoàn tất(15g+ 8g)
|
317.000.000
|
317.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Xi măng trám tạm hộp 30g
|
42.673.200
|
42.673.200
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Vật liệu cho hệ thống ICX hoặc tương đương
|
331.704.000
|
331.704.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Vật liệu cho hệ thống Straumann hoặc tương đương
|
352.429.655
|
352.429.655
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Vật liệu cho hệ thống Mis hoặc tương đương
|
6.530.867.845
|
6.530.867.845
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Vật liệu cho hệ thống Nobel (bao gồm Nobel Active và Nobel Zygoma) hoặc tương đương
|
1.053.600.000
|
1.053.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Vật liệu cho hệ thống 3iT3 hoặc tương đương
|
490.552.000
|
490.552.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Composite gắn mắc cài quang trùng hợp đủ bộ dạng ống
|
104.592.675
|
104.592.675
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .014 trên/ dưới Ovoid
|
123.931.500
|
123.931.500
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 trên/ dưới Ovoid
|
67.599.000
|
67.599.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .016 trên/ dưới Ovoid
|
52.389.225
|
52.389.225
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Dây cung niken-titan, siêu đàn hồi (Niti SE) .016 x .022 trên/ dưới Ovoid
|
125.058.150
|
125.058.150
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Dây nitinol SE hàm trên, dưới 017x025
|
5.633.250
|
5.633.250
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Dây cung thép không gỉ (SS) .016 trên / dưới Ovoid
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Dây cung thép không gỉ (SS) .016 x .016 hàm trên, dưới Ovoid
|
66.560.000
|
66.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Dây cung thép không gỉ (SS) .016 x .022 hàm trên, dưới Ovoid
|
99.200.000
|
99.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Dây kẽm chỉnh nha
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .018
|
1.825.332
|
1.825.332
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .020
|
1.636.150
|
1.636.150
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .028
|
36.127.208
|
36.127.208
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Dây thẳng thép không gỉ (SS) .036
|
38.028.640
|
38.028.640
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Khí cụ chức năng chữa hô Face bow đủ size
|
4.461.562
|
4.461.562
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Khí cụ chức năng chữa móm Face mask
|
323.136.000
|
323.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Khí cụ chỉnh khớp cắn hạng 2
|
38.460.000
|
38.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi
|
1.932.886.928
|
1.932.886.928
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha
|
17.233.300
|
17.233.300
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Khóa thép để gắn vào headgear
|
9.680.000
|
9.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Lò xo mở Nitinol
|
26.110.000
|
26.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp)
|
2.130.000.000
|
2.130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Mắc cài kim loại R3 dành cho ca đơn giản
|
1.197.000.000
|
1.197.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Mắc cài kim loại răng 11, 12, 21, 22, 31, 41
|
359.564.520
|
359.564.520
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Mắc cài kim loại răng 13, 23, 33, 43
|
178.665.600
|
178.665.600
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Mắc cài sứ
|
29.521.250
|
29.521.250
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Nước dùng cho dây hàn chỉnh nha
|
3.629.250
|
3.629.250
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Ốc nông cố định
|
296.670.000
|
296.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Ốc nong tháo lắp
|
32.725.000
|
32.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Ống dán trực tiếp răng 7
|
204.665.400
|
204.665.400
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Thun buộc mắc cài A-1 các loại
|
292.315.000
|
292.315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Thun buộc mắc cài màu trong
|
843.000
|
843.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Thun chuỗi các loại màu bạc
|
212.920.482
|
212.920.482
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Thun kéo liên hàm các loại
|
262.882.100
|
262.882.100
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Thun tách kẽ răng sau
|
24.449.200
|
24.449.200
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Vảy hàn loại nặng
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Xi măng gắn khâu 30g, 12ml
|
104.304.000
|
104.304.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thứ được coi là lý do để sống cũng là lý do tuyệt vời để chết. "
Albert Camus
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.