Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500279192-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500279192-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho trẻ nhỏ (Mã hàng hóa: VT.003)
|
26.600.000
|
26.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Lentulo (Mã hàng hóa: VT.004)
|
346.500
|
346.500
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Ống nghiệm đáy nhọn (Mã hàng hóa: VT.013)
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Gạc phẫu thuật (Mã hàng hóa: VT.020)
|
245.700.000
|
245.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Băng cuộn (Mã hàng hóa: VT.023)
|
2.667.000
|
2.667.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Băng keo cá nhân (Mã hàng hóa: VT.031a)
|
44.000
|
44.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng hóa: VT.033)
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Mã hàng hóa: VT.037)
|
15.004.500
|
15.004.500
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bơm tiêm 10ml (Mã hàng hóa: VT.038)
|
87.024.000
|
87.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Kim gây tê tủy sống (Mã hàng hóa: VT.049)
|
68.682.600
|
68.682.600
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Kim luồn an toàn số 18 (Mã hàng hóa: VT.050)
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Kim luồn số 22 (Mã hàng hóa: VT.054)
|
2.289.000
|
2.289.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Kim luồn số 24 (Mã hàng hóa: VT.055A)
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Mã hàng hóa: VT.059)
|
26.611.200
|
26.611.200
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng hóa: VT.078)
|
56.340.000
|
56.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.082)
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm (Mã hàng hóa: VT.083)
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.084)
|
31.878.000
|
31.878.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Catheter 2 nòng lọc máu (Mã hàng hóa: VT.085)
|
15.118.740
|
15.118.740
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Catheter 2 nòng 4F (Mã hàng hóa: VT.090)
|
14.489.370
|
14.489.370
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Catheter 2 nòng 5F (Mã hàng hóa: VT.091)
|
4.998.000
|
4.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Catheter 2 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.091a)
|
3.884.790
|
3.884.790
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Catheter 3 nòng 7F (Mã hàng hóa: VT.092a)
|
4.829.790
|
4.829.790
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Catheter 3 nòng 5F hoặc 5,5Fr (Mã hàng hóa: VT.092b)
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Catheter tĩnh mạch rốn 5F (Mã hàng hóa: VT.097)
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Mask thở oxy sơ sinh (có túi) (Mã hàng hóa: VT.114)
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng hóa: VT.134)
|
270.000
|
270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Mã hàng hóa: VT.138)
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (vàng, mềm) (Mã hàng hóa: VT.139)
|
104.580.000
|
104.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Ống nội khí quản số 5,5 có bóng (Mã hàng hóa: VT.155)
|
2.028.600
|
2.028.600
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng hóa: VT.162)
|
19.866.000
|
19.866.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Ống nghiệm EDTA (Mã hàng hóa: VT.177)
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Ống nghiệm Natri Citrate (Mã hàng hóa: VT.180)
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Mã hàng hóa: VT.185)
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.196)
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Băng bột bó gãy xương (Mã hàng hóa: VT.198)
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bình thông phổi đôi (Mã hàng hóa: VT.202)
|
13.648.950
|
13.648.950
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ hút karman 02 vale (Mã hàng hóa: VT.216)
|
1.397.970
|
1.397.970
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chạc 3 chia không dây (Mã hàng hóa: VT.237a)
|
5.512.500
|
5.512.500
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim đầu tròn (Mã hàng hóa: VT.270)
|
151.515.000
|
151.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng hóa: VT.274)
|
2.923.200
|
2.923.200
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Mã hàng hóa: VT.280)
|
1.792.560
|
1.792.560
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Chổi đánh bóng nha chu (Mã hàng hóa: VT.287)
|
175.000
|
175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng hóa: VT.290)
|
112.785.750
|
112.785.750
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Đinh Kirschner các cỡ (Mã hàng hóa: VT.300)
|
5.175.000
|
5.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Đinh kuntscher các loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.301)
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Đinh kuntscher (Mã hàng hóa: VT.303)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Đinh kuntscher (Mã hàng hóa: VT.304)
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Đinh Rush các loại, các cỡ (Mã hàng hóa: VT.305)
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Giấy điện tim 3 cần (Mã hàng hóa: VT.314)
|
2.045.000
|
2.045.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Giấy monitoring (Mã hàng hóa: VT.319)
|
6.756.400
|
6.756.400
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Lamelle (Mã hàng hóa: VT.340)
|
1.270.000
|
1.270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Que lấy bệnh phẩm (Mã hàng hóa: VT.376)
|
9.160.000
|
9.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Tạp dề nylon (Mã hàng hóa: VT.381)
|
35.574.000
|
35.574.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Vaselin (Mã hàng hóa: VT.396)
|
3.528.000
|
3.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Vòng nhận dạng người lớn (Mã hàng hóa: VT.400)
|
10.780.000
|
10.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Vòng nhận dạng trẻ em (Mã hàng hóa: VT.401)
|
21.450.000
|
21.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Ống đựng nước tiểu (Mã hàng hóa: VT.403)
|
36.300.000
|
36.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Cây bơm tinh trùng cứng (Mã hàng hóa: VT.406)
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Mã hàng hóa: VT.413)
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Pipette 3ml (Mã hàng hóa: VT.418)
|
546.000
|
546.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Lọ lấy mẫu tinh dịch 120ml (Mã hàng hóa: VT.419)
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Đầu tip 200µl (Mã hàng hóa: VT.421)
|
3.072.000
|
3.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Lam kính 76 x 26 x 1mm (Mã hàng hóa: VT.422)
|
64.000
|
64.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Giấy y tế (Mã hàng hóa: VT.441)
|
23.814.000
|
23.814.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên (Mã hàng hóa: VT.568)
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Phim X-Quang nha khoa rửa nhanh (Mã hàng hóa: VT.571)
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Chỉ lọ (Mã hàng hóa: VT.576)
|
11.760.000
|
11.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng số 2/0, kim tròn (Mã hàng hóa: VT.564)
|
421.092.000
|
421.092.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Ống nhựa chứa kháng đông EDTA (Mã hàng hóa: VT.183)
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Que gòn (Mã hàng hóa: VT.377)
|
18.942.000
|
18.942.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người đàn ông đích thực luôn biết cách để chuộc lỗi của mình, không đơn thuần chỉ là nói xin lỗi "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.