Thông báo mời thầu

Gói số 01: Cung cấp hóa chất

Tìm thấy: 16:08 23/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao năm 2025 của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu
Gói số 01: Cung cấp hóa chất
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao năm 2025 của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu bảo hiểm y tế của Bệnh viện Châm cứu Trung ương.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
08:00 09/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500152704_2504231446
Ngày phê duyệt
23/04/2025 15:58
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:05 23/04/2025
đến
08:00 09/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 09/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
50.234.535 VND
Số tiền bằng chữ
Năm mươi triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm ba mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2025 (05/11/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Dung dịch rửa Acid cho thiết bị
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
2
Hóa chất đo hoạt độ ALAT/GPT
34.750.000
34.750.000
0
12 tháng
3
Hóa chất xét nghiệm Albumin
1.990.000
1.990.000
0
12 tháng
4
Dung dịch rửa Alkaline cho thiết bị
96.930.000
96.930.000
0
12 tháng
5
Hoá chất xét nghiệm định lượng ALKALINE PHOSPHATASE
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
6
Hóa chất xét nghiệm Amylase
29.800.000
29.800.000
0
12 tháng
7
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
2.950.000
2.950.000
0
12 tháng
8
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
2.950.000
2.950.000
0
12 tháng
9
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
5.580.000
5.580.000
0
12 tháng
10
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
5.790.000
5.790.000
0
12 tháng
11
Hóa chất xét nghiệm Calcium
41.280.000
41.280.000
0
12 tháng
12
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 2
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
13
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
14
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
21.420.000
21.420.000
0
12 tháng
15
Hóa chất đo hoạt độ Creatine Kinase (CK)
4.080.000
4.080.000
0
12 tháng
16
Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isoenzym CK-MB Creatinin kinase)
7.776.000
7.776.000
0
12 tháng
17
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
20.790.000
20.790.000
0
12 tháng
18
Hóa chất xét nghiệm Creactive Protein (CRP)
27.800.000
27.800.000
0
12 tháng
19
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Creactive Protein (CRP)
37.350.000
37.350.000
0
12 tháng
20
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức cao
13.455.000
13.455.000
0
12 tháng
21
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm Creactive Protein (CRP) mức thấp
13.455.000
13.455.000
0
12 tháng
22
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa thường quy
11.250.000
11.250.000
0
12 tháng
23
Chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
24
Hóa chất xét nghiệm GGT
57.880.000
57.880.000
0
12 tháng
25
Hóa chất xét nghiệm Glucose
14.950.000
14.950.000
0
12 tháng
26
Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT
38.225.000
38.225.000
0
12 tháng
27
Hoá chất xét nghiệm HDL Cholesterol Direct
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
28
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
29
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
30
Hóa chất xét nghiệm Sắt
3.980.000
3.980.000
0
12 tháng
31
Hoá chất xét nghiệm định lượng LACTATEDEHYDROGENASE-P
900.000
900.000
0
12 tháng
32
Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol Direct
111.600.000
111.600.000
0
12 tháng
33
Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
17.560.000
17.560.000
0
12 tháng
34
Chất chuẩn xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
3.382.000
3.382.000
0
12 tháng
35
Chất kiểm tra xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
1.990.000
1.990.000
0
12 tháng
36
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
1.890.000
1.890.000
0
12 tháng
37
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
39.800.000
39.800.000
0
12 tháng
38
Hóa chất xét nghiệm Urea
37.930.000
37.930.000
0
12 tháng
39
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid
34.940.000
34.940.000
0
12 tháng
40
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
7.620.000
7.620.000
0
12 tháng
41
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học
3.810.000
3.810.000
0
12 tháng
42
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
83.880.000
83.880.000
0
12 tháng
43
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
66.600.000
66.600.000
0
12 tháng
44
IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
135.520.000
135.520.000
0
12 tháng
45
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
22.260.000
22.260.000
0
12 tháng
46
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
22.260.000
22.260.000
0
12 tháng
47
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
22.260.000
22.260.000
0
12 tháng
48
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy
44.640.000
44.640.000
0
12 tháng
49
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
18.048.000
18.048.000
0
12 tháng
50
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống
24.860.000
24.860.000
0
12 tháng
51
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
25.460.000
25.460.000
0
12 tháng
52
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
29.200.000
29.200.000
0
12 tháng
53
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
7.950.000
7.950.000
0
12 tháng
54
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
7.950.000
7.950.000
0
12 tháng
55
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu
31.140.000
31.140.000
0
12 tháng
56
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo Thrombin Time
34.485.000
34.485.000
0
12 tháng
57
Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải
8.940.000
8.940.000
0
12 tháng
58
Hóa chất xét nghiệm điện giải
150.840.000
150.840.000
0
12 tháng
59
Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải
5.940.000
5.940.000
0
12 tháng
60
Dung dịch bổ sung điện cực
4.350.000
4.350.000
0
12 tháng
61
Detector standardization cup
2.970.000
2.970.000
0
12 tháng
62
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch
44.544.000
44.544.000
0
12 tháng
63
Hóa chất pha loãng
16.704.000
16.704.000
0
12 tháng
64
Substrate Set II
78.408.000
78.408.000
0
12 tháng
65
Hóa chất kiểm tra mức I
3.827.000
3.827.000
0
12 tháng
66
Hóa chất kiểm tra mức II
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
67
Hóa chất kiểm tra mức III
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
68
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation)
8.980.000
8.980.000
0
12 tháng
69
Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3
12.450.000
12.450.000
0
12 tháng
70
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4
8.980.000
8.980.000
0
12 tháng
71
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein
13.884.000
13.884.000
0
12 tháng
72
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic)
665.640.000
665.640.000
0
12 tháng
73
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
74
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA II
15.840.000
15.840.000
0
12 tháng
75
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone
4.139.000
4.139.000
0
12 tháng
76
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
8.358.000
8.358.000
0
12 tháng
77
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH (3G)
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
78
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
79
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
80
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
81
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
82
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125
2.892.000
2.892.000
0
12 tháng
83
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII
2.892.000
2.892.000
0
12 tháng
84
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TESTOSTERON
3.585.000
3.585.000
0
12 tháng
85
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CORT
3.268.000
3.268.000
0
12 tháng
86
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B bề mặt
8.955.000
8.955.000
0
12 tháng
87
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
2.027.000
2.027.000
0
12 tháng
88
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg
3.544.000
3.544.000
0
12 tháng
89
Chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ag
3.336.000
3.336.000
0
12 tháng
90
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-DIMER
27.508.000
27.508.000
0
12 tháng
91
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-dimer
3.414.000
3.414.000
0
12 tháng
92
Chất kiểm tra cho xét nghiệm D-dimer
3.127.000
3.127.000
0
12 tháng
93
Acid acetic 3%
170.000
170.000
0
12 tháng
94
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm Rh
452.000
452.000
0
12 tháng
95
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm ABO
15.900.000
15.900.000
0
12 tháng
96
Bộ nhuộm gram
389.000
389.000
0
12 tháng
97
Cloramin B
2.900.000
2.900.000
0
12 tháng
98
Cồn 70 độ
141.120.000
141.120.000
0
12 tháng
99
Cồn 96 độ
3.850.000
3.850.000
0
12 tháng
100
HBeAg test
900.000
900.000
0
12 tháng
101
HBsAg test
7.920.000
7.920.000
0
12 tháng
102
HCV test
560.000
560.000
0
12 tháng
103
HIV test
15.200.000
15.200.000
0
12 tháng
104
Kit HbA1C
132.650.000
132.650.000
0
12 tháng
105
Lugol 5%
616.000
616.000
0
12 tháng
106
Nước cất 2 lần
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
107
Que thử nước tiểu 10 thông số 10SG
177.660.000
177.660.000
0
12 tháng
108
Khay thử Xn định tính kháng nguyên Sars-coV-2
11.400.000
11.400.000
0
12 tháng
109
Test cúm A,B
41.500.000
41.500.000
0
12 tháng
110
Test ma túy tổng hợp
1.550.000
1.550.000
0
12 tháng
111
Test thử Dengue IgG/IgM
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
112
Test thử Dengue NS1 Ag
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
113
Test thử HP dạ dày
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
114
Thẻ xét nghiệm CG4+
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương như sau:

  • Có quan hệ với 301 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,87 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 71,62%, Xây lắp 10,81%, Tư vấn 5,41%, Phi tư vấn 11,49%, Hỗn hợp 0,67%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 531.154.961.901 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 425.827.636.684 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 19,83%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Cung cấp hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Cung cấp hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 39

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây