Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500293250 |
Benzathin benzylpenicilin |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Benzathin benzylpenicilin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
24 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Benzathin benzylpenicilin; Nồng độ/ Hàm lượng: 1.2 MUI; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
3 |
PP2500293251 |
Cồn 70° |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Cồn 70° |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
600 |
Chai/lọ |
Tên hoạt chất: Cồn 70°; Nồng độ/ Hàm lượng: 70°; 1 lít; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng Ngoài; ĐVT: Chai/lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
5 |
PP2500293252 |
Diclofenac |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Diclofenac |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
600 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Đặt; ĐVT: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
7 |
PP2500293253 |
Dopamin hydroclorid |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Dopamin hydroclorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
60 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Dopamin hydroclorid; Nồng độ/ Hàm lượng: 40mg/ml; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
9 |
PP2500293254 |
Fentanyl |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Fentanyl |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
100 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg/10ml; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
11 |
PP2500293255 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
264 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
13 |
PP2500293256 |
Hydrocortison |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Hydrocortison |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
768 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
15 |
PP2500293257 |
Ketamin |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Ketamin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
14 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Ketamin; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg/10ml; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
17 |
PP2500293258 |
Methyl prednisolon |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Methyl prednisolon |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2800 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon; Nồng độ/ Hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
19 |
PP2500293259 |
Mifepriston |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
Mifepriston |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
988 |
Viên |
Tên hoạt chất: Mifepriston; Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; ĐVT: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
21 |
PP2500293260 |
Naloxon hydroclorid |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Naloxon hydroclorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
174 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Naloxon hydroclorid; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,4mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
23 |
PP2500293261 |
Naphazolin |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Naphazolin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
576 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Naphazolin; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,05%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ Mũi; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
25 |
PP2500293262 |
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat) |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
80 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat); Nồng độ/ Hàm lượng: 4,2%; 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
27 |
PP2500293263 |
Nefopam hydroclorid |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
28 |
Nefopam hydroclorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Nefopam hydroclorid; Nồng độ/ Hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
29 |
PP2500293264 |
Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
30 |
Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
480 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason; Nồng độ/ Hàm lượng: 35mg + 100.000UI + 10mg; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Thuốc nhỏ tai; Đường dùng: Nhỏ Mắt, Nhỏ Tai; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
31 |
PP2500293265 |
Neostigmin metylsulfat |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
32 |
Neostigmin metylsulfat |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
612 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Neostigmin metylsulfat; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
33 |
PP2500293266 |
Nước cất pha tiêm |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
34 |
Nước cất pha tiêm |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
36800 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Nồng độ/ Hàm lượng: 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
35 |
PP2500293267 |
Nhũ dịch lipid |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
36 |
Nhũ dịch lipid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
40 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ/ Hàm lượng: 20%; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
37 |
PP2500293268 |
Ondansetron |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
38 |
Ondansetron |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
336 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Ondansetron; Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
39 |
PP2500293269 |
Ondansetron |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
40 |
Ondansetron |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
144 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Ondansetron; Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
41 |
PP2500293270 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
42 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
1040 |
Chai/lọ/túi |
Tên hoạt chất: Paracetamol (Acetaminophen); Nồng độ/ Hàm lượng: 1g/100ml; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
43 |
PP2500293271 |
Pilocarpin |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
44 |
Pilocarpin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
12 |
Chai/lọ/ống |
Tên hoạt chất: Pilocarpin; Nồng độ/ Hàm lượng: 2%; 15ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ Mắt; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
45 |
PP2500293272 |
Rocuronium bromid |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
46 |
Rocuronium bromid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
780 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg/5ml; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
47 |
PP2500293273 |
Tranexamic acid |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
48 |
Tranexamic acid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
1048 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nồng độ/ Hàm lượng: 5%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
49 |
PP2500293274 |
Vitamin C |
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4 |
1 |
3 |
||||||||||
50 |
Vitamin C |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
5400 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Vitamin C; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |