Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Bidding package for generic drugs

Find: 08:39 18/06/2025
Note: The system has downloaded TBMT files 5 times but failed. If you want the system to download again, you need to press Update again
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Shopping supplements in 2024-2025 (1st time)
Bidding package name
Tender package No 01: Bidding package for generic drugs
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Shopping supplements in 2024-2025 (1st time)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services; Other lawful revenues
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Approval date
18/06/2025 08:37
Approval Authority
Bệnh viện Quận 4

Price Quotation

Price quotation start time
10:00 25/06/2025
Price quotation end time
10:00 26/06/2025
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500293250
Benzathin benzylpenicilin
360.000
360
2
PP2500293251
Cồn 70°
18.585.000
18.600
3
PP2500293252
Diclofenac
4.860.000
5.400
4
PP2500293253
Dopamin hydroclorid
1.410.000
1.440
5
PP2500293254
Fentanyl
3.202.500
3.300
6
PP2500293255
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
27.720.000
27.720
7
PP2500293256
Hydrocortison
5.160.960
5.376
8
PP2500293257
Ketamin
915.040
924
9
PP2500293258
Methyl prednisolon
76.437.200
78.400
10
PP2500293259
Mifepriston
49.400.000
49.400
11
PP2500293260
Naloxon hydroclorid
9.047.304
9.048
12
PP2500293261
Naphazolin
1.526.400
1.728
13
PP2500293262
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
7.751.520
7.760
14
PP2500293263
Nefopam hydroclorid
49.200.000
50.000
15
PP2500293264
Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason
19.104.000
19.200
16
PP2500293265
Neostigmin metylsulfat
2.471.868
3.060
17
PP2500293266
Nước cất pha tiêm
23.184.000
36.800
18
PP2500293267
Nhũ dịch lipid
4.400.000
4.400
19
PP2500293268
Ondansetron
5.950.560
6.048
20
PP2500293269
Ondansetron
1.872.000
1.872
21
PP2500293270
Paracetamol (Acetaminophen)
9.110.400
9.360
22
PP2500293271
Pilocarpin
660.000
660
23
PP2500293272
Rocuronium bromid
68.094.000
68.640
24
PP2500293273
Tranexamic acid
12.782.456
13.624
25
PP2500293274
Vitamin C
7.506.000
10.800
26
PP2500293275
Xylometazolin
3.240.000
3.240

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500293250
Benzathin benzylpenicilin
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
2
Benzathin benzylpenicilin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
24
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Benzathin benzylpenicilin; Nồng độ/ Hàm lượng: 1.2 MUI; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
3
PP2500293251
Cồn 70°
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
4
Cồn 70°
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
600
Chai/lọ
Tên hoạt chất: Cồn 70°; Nồng độ/ Hàm lượng: 70°; 1 lít; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng Ngoài; ĐVT: Chai/lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 4
5
PP2500293252
Diclofenac
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
6
Diclofenac
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
600
Viên
Tên hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng: Đặt; ĐVT: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
7
PP2500293253
Dopamin hydroclorid
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
8
Dopamin hydroclorid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
60
Chai/lọ/ống
Tên hoạt chất: Dopamin hydroclorid; Nồng độ/ Hàm lượng: 40mg/ml; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 5
9
PP2500293254
Fentanyl
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
10
Fentanyl
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
100
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg/10ml; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
11
PP2500293255
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
12
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
264
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
13
PP2500293256
Hydrocortison
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
14
Hydrocortison
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
768
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
15
PP2500293257
Ketamin
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
16
Ketamin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
14
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Ketamin; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg/10ml; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
17
PP2500293258
Methyl prednisolon
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
18
Methyl prednisolon
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
2800
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon; Nồng độ/ Hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 2
19
PP2500293259
Mifepriston
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
20
Mifepriston
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
988
Viên
Tên hoạt chất: Mifepriston; Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; ĐVT: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
21
PP2500293260
Naloxon hydroclorid
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
22
Naloxon hydroclorid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
174
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Naloxon hydroclorid; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,4mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
23
PP2500293261
Naphazolin
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
24
Naphazolin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
576
Chai/lọ/ống
Tên hoạt chất: Naphazolin; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,05%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ Mũi; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
25
PP2500293262
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
26
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
80
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat); Nồng độ/ Hàm lượng: 4,2%; 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
27
PP2500293263
Nefopam hydroclorid
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
28
Nefopam hydroclorid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
2000
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Nefopam hydroclorid; Nồng độ/ Hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
29
PP2500293264
Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
30
Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
480
Chai/lọ/ống
Tên hoạt chất: Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason; Nồng độ/ Hàm lượng: 35mg + 100.000UI + 10mg; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Thuốc nhỏ tai; Đường dùng: Nhỏ Mắt, Nhỏ Tai; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
31
PP2500293265
Neostigmin metylsulfat
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
32
Neostigmin metylsulfat
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
612
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Neostigmin metylsulfat; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
33
PP2500293266
Nước cất pha tiêm
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
34
Nước cất pha tiêm
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
36800
Chai/lọ/ống
Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Nồng độ/ Hàm lượng: 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
35
PP2500293267
Nhũ dịch lipid
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
36
Nhũ dịch lipid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
40
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid; Nồng độ/ Hàm lượng: 20%; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
37
PP2500293268
Ondansetron
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
38
Ondansetron
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
336
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Ondansetron; Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
39
PP2500293269
Ondansetron
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
40
Ondansetron
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
144
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Ondansetron; Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
41
PP2500293270
Paracetamol (Acetaminophen)
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
42
Paracetamol (Acetaminophen)
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
1040
Chai/lọ/túi
Tên hoạt chất: Paracetamol (Acetaminophen); Nồng độ/ Hàm lượng: 1g/100ml; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Chai/lọ/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
43
PP2500293271
Pilocarpin
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
44
Pilocarpin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
12
Chai/lọ/ống
Tên hoạt chất: Pilocarpin; Nồng độ/ Hàm lượng: 2%; 15ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ Mắt; ĐVT: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
45
PP2500293272
Rocuronium bromid
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
46
Rocuronium bromid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
780
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Rocuronium bromid; Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg/5ml; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
47
PP2500293273
Tranexamic acid
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
48
Tranexamic acid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
1048
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nồng độ/ Hàm lượng: 5%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1
49
PP2500293274
Vitamin C
Khoa Dược -Bệnh viện Quận 4
1
3
50
Vitamin C
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
5400
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Vitamin C; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; ĐVT: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 11

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second