Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 15:19 07/10/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng đến 31/03/2025
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Thời điểm đóng thầu
08:30 28/10/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
876/QĐ-BVUBĐN
Ngày phê duyệt
07/10/2024 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:10 07/10/2024
đến
08:30 28/10/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:30 28/10/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.678.592.644 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ sáu trăm bảy mươi tám triệu năm trăm chín mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/10/2024 (25/02/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Atropin sulfat
10.416.620
10.416.620
0
4 tháng
2
Bupivacain hydroclorid
28.288.000
28.288.000
0
4 tháng
3
Fentanyl
165.996.000
165.996.000
0
4 tháng
4
Levobupivacain
362.445.000
362.445.000
0
4 tháng
5
Lidocain hydroclodrid
21.273.600
21.273.600
0
4 tháng
6
Lidocain hydroclodrid
14.946.000
14.946.000
0
4 tháng
7
Midazolam
10.773.600
10.773.600
0
4 tháng
8
Pethidin
5.097.960
5.097.960
0
4 tháng
9
Propofol
238.322.580
238.322.580
0
4 tháng
10
Neostigmin metylsulfat (bromid)
114.346.080
114.346.080
0
4 tháng
11
Rocuronium bromid
194.053.000
194.053.000
0
4 tháng
12
Rocuronium bromid
133.679.000
133.679.000
0
4 tháng
13
Diclofenac
1.764.000
1.764.000
0
4 tháng
14
Meloxicam
2.448.688
2.448.688
0
4 tháng
15
Morphin
860.355.720
860.355.720
0
4 tháng
16
Nefopam hydroclorid
8.463.000
8.463.000
0
4 tháng
17
Paracetamol (acetaminophen)
37.693.250
37.693.250
0
4 tháng
18
Paracetamol (acetaminophen)
78.798.720
78.798.720
0
4 tháng
19
Paracetamol (acetaminophen)
279.476.400
279.476.400
0
4 tháng
20
Paracetamol + codein phosphat
59.165.952
59.165.952
0
4 tháng
21
Paracetamol + codein phosphat
99.032.905
99.032.905
0
4 tháng
22
Paracetamol + tramadol
131.805.000
131.805.000
0
4 tháng
23
Paracetamol + tramadol
305.678.100
305.678.100
0
4 tháng
24
Allopurinol
8.077.890
8.077.890
0
4 tháng
25
Allopurinol
2.820.550
2.820.550
0
4 tháng
26
Alpha chymotrypsin
8.669.892
8.669.892
0
4 tháng
27
Alpha chymotrypsin
16.280.940
16.280.940
0
4 tháng
28
Fexofenadin
10.139.325
10.139.325
0
4 tháng
29
Fexofenadin
2.565.360
2.565.360
0
4 tháng
30
Ephedrin
21.656.250
21.656.250
0
4 tháng
31
Naloxon hydroclorid
1.470.000
1.470.000
0
4 tháng
32
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
17.984.000
17.984.000
0
4 tháng
33
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
26.800.000
26.800.000
0
4 tháng
34
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
5.977.400
5.977.400
0
4 tháng
35
Xanh methylen
38.000.000
38.000.000
0
4 tháng
36
Pregabalin
7.690.725
7.690.725
0
4 tháng
37
Valproat natri
1.202.315
1.202.315
0
4 tháng
38
Cefuroxim
118.552.500
118.552.500
0
4 tháng
39
Imipenem + cilastatin*
35.412.000
35.412.000
0
4 tháng
40
Meropenem*
475.053.660
475.053.660
0
4 tháng
41
Clarithromycin
282.900
282.900
0
4 tháng
42
Sulfamethoxazol + trimethoprim
575.148
575.148
0
4 tháng
43
Colistin*
62.259.120
62.259.120
0
4 tháng
44
Linezolid*
13.860.000
13.860.000
0
4 tháng
45
Aciclovir
1.301.680
1.301.680
0
4 tháng
46
Aciclovir
3.206.615
3.206.615
0
4 tháng
47
Caspofungin*
551.276.000
551.276.000
0
4 tháng
48
Caspofungin*
155.261.580
155.261.580
0
4 tháng
49
Fluconazol
15.645.400
15.645.400
0
4 tháng
50
Nystatin
6.922.230
6.922.230
0
4 tháng
51
Bendamustine
234.873.240
234.873.240
0
4 tháng
52
Bendamustine
626.592.000
626.592.000
0
4 tháng
53
Bleomycin
141.045.450
141.045.450
0
4 tháng
54
Bortezomib
2.374.400.000
2.374.400.000
0
4 tháng
55
Carboplatin
319.244.100
319.244.100
0
4 tháng
56
Carboplatin
562.336.740
562.336.740
0
4 tháng
57
Cisplatin
727.456.800
727.456.800
0
4 tháng
58
Cisplatin
469.793.016
469.793.016
0
4 tháng
59
Cyclophosphamid
450.850.320
450.850.320
0
4 tháng
60
Cytarabin
350.020.000
350.020.000
0
4 tháng
61
Dacarbazin
170.032.500
170.032.500
0
4 tháng
62
Dactinomycin
266.660.000
266.660.000
0
4 tháng
63
Decitabin
1.342.692.000
1.342.692.000
0
4 tháng
64
Doxorubicin
793.248.704
793.248.704
0
4 tháng
65
Etoposid
262.869.810
262.869.810
0
4 tháng
66
Fludarabin
69.750.000
69.750.000
0
4 tháng
67
Gemcitabin
343.224.000
343.224.000
0
4 tháng
68
Gemcitabin
630.672.000
630.672.000
0
4 tháng
69
Irinotecan
55.440.000
55.440.000
0
4 tháng
70
Irinotecan
551.364.975
551.364.975
0
4 tháng
71
Irinotecan
208.390.000
208.390.000
0
4 tháng
72
Irinotecan
269.495.100
269.495.100
0
4 tháng
73
L-asparaginase
240.000.000
240.000.000
0
4 tháng
74
Mesna
31.471.230
31.471.230
0
4 tháng
75
Methotrexat
326.700.000
326.700.000
0
4 tháng
76
Methotrexat
174.982.500
174.982.500
0
4 tháng
77
Methotrexat
41.790.000
41.790.000
0
4 tháng
78
Oxaliplatin
1.301.212.954
1.301.212.954
0
4 tháng
79
Paclitaxel
407.137.500
407.137.500
0
4 tháng
80
Paclitaxel
307.876.800
307.876.800
0
4 tháng
81
Paclitaxel
812.221.935
812.221.935
0
4 tháng
82
Pemetrexed
266.212.800
266.212.800
0
4 tháng
83
Pemetrexed
1.897.868.000
1.897.868.000
0
4 tháng
84
Tegafur + gimeracil + oteracil kali
1.178.565.000
1.178.565.000
0
4 tháng
85
Tegafur + gimeracil + oteracil kali
910.710.000
910.710.000
0
4 tháng
86
Temozolomid
270.480.000
270.480.000
0
4 tháng
87
Temozolomid
2.173.500.000
2.173.500.000
0
4 tháng
88
Vincristin sulfat
756.000.000
756.000.000
0
4 tháng
89
Cetuximab
5.132.588.160
5.132.588.160
0
4 tháng
90
Erlotinib
322.655.400
322.655.400
0
4 tháng
91
Gefitinib
587.706.000
587.706.000
0
4 tháng
92
Nilotinib
364.392.000
364.392.000
0
4 tháng
93
Rituximab
1.890.685.625
1.890.685.625
0
4 tháng
94
Rituximab
187.138.709
187.138.709
0
4 tháng
95
Rituximab
2.996.297.760
2.996.297.760
0
4 tháng
96
Trastuzumab
8.042.580.000
8.042.580.000
0
4 tháng
97
Trastuzumab
5.062.680.000
5.062.680.000
0
4 tháng
98
Trastuzumab
362.880.000
362.880.000
0
4 tháng
99
Trastuzumab
210.168.000
210.168.000
0
4 tháng
100
Abiraterone acetate
559.980.000
559.980.000
0
4 tháng
101
Bicalutamid
113.599.800
113.599.800
0
4 tháng
102
Goserelin acetat
1.172.115.000
1.172.115.000
0
4 tháng
103
Triptorelin
562.540.000
562.540.000
0
4 tháng
104
Triptorelin
1.131.900.000
1.131.900.000
0
4 tháng
105
Lenalidomid
416.604.000
416.604.000
0
4 tháng
106
Mycophenolat
4.365.000
4.365.000
0
4 tháng
107
Thalidomid
241.007.500
241.007.500
0
4 tháng
108
Sắt sulfat + acid folic
15.718.400
15.718.400
0
4 tháng
109
Phytomenadion (vitamin K1)
7.517.400
7.517.400
0
4 tháng
110
Tranexamic acid
16.683.000
16.683.000
0
4 tháng
111
Tranexamic acid
239.979.348
239.979.348
0
4 tháng
112
Albumin
2.838.294.000
2.838.294.000
0
4 tháng
113
Albumin
1.975.220.000
1.975.220.000
0
4 tháng
114
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
30.160.000
30.160.000
0
4 tháng
115
Filgrastim
228.633.888
228.633.888
0
4 tháng
116
Pegfilgrastim
2.806.696.000
2.806.696.000
0
4 tháng
117
Amiodaron hydroclorid
1.742.784
1.742.784
0
4 tháng
118
Propranolol hydroclorid
8.182.350
8.182.350
0
4 tháng
119
Captopril
57.245
57.245
0
4 tháng
120
Nicardipin
12.500.000
12.500.000
0
4 tháng
121
Dobutamin
8.195.000
8.195.000
0
4 tháng
122
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
53.040
53.040
0
4 tháng
123
Nước oxy già
1.684.800
1.684.800
0
4 tháng
124
Gadoteric acid
2.047.188.000
2.047.188.000
0
4 tháng
125
lobitridol
3.167.528.000
3.167.528.000
0
4 tháng
126
Iohexol
7.756.682.310
7.756.682.310
0
4 tháng
127
Povidon iodin
135.270.500
135.270.500
0
4 tháng
128
Spironolacton
37.915.605
37.915.605
0
4 tháng
129
Spironolacton
12.159.525
12.159.525
0
4 tháng
130
Famotidin
2.696.632.000
2.696.632.000
0
4 tháng
131
Famotidin
1.347.418.800
1.347.418.800
0
4 tháng
132
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
67.152.250
67.152.250
0
4 tháng
133
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
165.031.200
165.031.200
0
4 tháng
134
Granisetron hydroclorid
840.225.600
840.225.600
0
4 tháng
135
Granisetron hydroclorid
310.500.000
310.500.000
0
4 tháng
136
Ondansetron
717.257.100
717.257.100
0
4 tháng
137
Palonosetron hydroclorid
480.000.000
480.000.000
0
4 tháng
138
Drotaverin clohydrat
3.526.719
3.526.719
0
4 tháng
139
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
167.737.000
167.737.000
0
4 tháng
140
Lactobacillus acidophilus
18.048.744
18.048.744
0
4 tháng
141
Amylase + lipase + protease
23.500.645
23.500.645
0
4 tháng
142
L-Ornithin - L- aspartat
733.152.000
733.152.000
0
4 tháng
143
Simethicon
35.455.182
35.455.182
0
4 tháng
144
Ursodeoxycholic acid
22.892.800
22.892.800
0
4 tháng
145
Dexamethason
114.604.875
114.604.875
0
4 tháng
146
Dexamethason
251.592.000
251.592.000
0
4 tháng
147
Hydrocortison
38.934.000
38.934.000
0
4 tháng
148
Methyl prednisolon
63.226.400
63.226.400
0
4 tháng
149
Methyl prednisolon
124.542.061
124.542.061
0
4 tháng
150
Methyl prednisolon
12.339.162
12.339.162
0
4 tháng
151
Methyl prednisolon
3.375.450
3.375.450
0
4 tháng
152
Gliclazid
2.451.540
2.451.540
0
4 tháng
153
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
2.046.000
2.046.000
0
4 tháng
154
Insulin người trộn, hỗn hợp
13.702.000
13.702.000
0
4 tháng
155
Propylthiouracil (PTU)
6.147.540
6.147.540
0
4 tháng
156
Thiamazol
146.783.000
146.783.000
0
4 tháng
157
Eperison
108.381
108.381
0
4 tháng
158
Diazepam
971.250
971.250
0
4 tháng
159
Diazepam
35.970.480
35.970.480
0
4 tháng
160
Diazepam
4.282.200
4.282.200
0
4 tháng
161
Rotundin
11.448.800
11.448.800
0
4 tháng
162
Clorpromazin
235.200
235.200
0
4 tháng
163
Olanzapin
5.000.000
5.000.000
0
4 tháng
164
Amitriptylin hydroclorid
139.590
139.590
0
4 tháng
165
Acetyl leucin
1.716.444
1.716.444
0
4 tháng
166
Acetyl leucin
4.397.400
4.397.400
0
4 tháng
167
Piracetam
1.890.000
1.890.000
0
4 tháng
168
Piracetam
892.615
892.615
0
4 tháng
169
Piracetam
2.829.600
2.829.600
0
4 tháng
170
Salbutamol sulfat
14.347.200
14.347.200
0
4 tháng
171
Salbutamol sulfat
15.064.560
15.064.560
0
4 tháng
172
Terbutalin
5.946.675
5.946.675
0
4 tháng
173
Kali clorid
22.178.650
22.178.650
0
4 tháng
174
Acid amin*
573.792.000
573.792.000
0
4 tháng
175
Acid amin*
316.134.000
316.134.000
0
4 tháng
176
Acid amin*
78.241.634
78.241.634
0
4 tháng
177
Acid amin*
306.208.370
306.208.370
0
4 tháng
178
Acid amin + glucose + lipid (*)
1.002.240.000
1.002.240.000
0
4 tháng
179
Acid amin + glucose + lipid (*)
428.280.000
428.280.000
0
4 tháng
180
Calci clorid
9.285.150
9.285.150
0
4 tháng
181
Glucose
328.570.200
328.570.200
0
4 tháng
182
Kali clorid
16.541.910
16.541.910
0
4 tháng
183
Kali clorid
19.327.000
19.327.000
0
4 tháng
184
Manitol
59.703.000
59.703.000
0
4 tháng
185
Natri clorid
308.925.000
308.925.000
0
4 tháng
186
Natri clorid
518.994.000
518.994.000
0
4 tháng
187
Natri clorid
51.219.153
51.219.153
0
4 tháng
188
Natri clorid
40.750.185
40.750.185
0
4 tháng
189
Nhũ dịch lipid
1.096.480.000
1.096.480.000
0
4 tháng
190
Nhũ dịch lipid
388.430.000
388.430.000
0
4 tháng
191
Nước cất pha tiêm
15.125.500
15.125.500
0
4 tháng
192
Nước cất pha tiêm
15.750.000
15.750.000
0
4 tháng
193
Calci carbonat + calci gluconolactat
435.361.500
435.361.500
0
4 tháng
194
Calcitriol
19.405.365
19.405.365
0
4 tháng
195
Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid
40.924.800
40.924.800
0
4 tháng
196
Vitamin B1 + B6 + B12
73.557.000
73.557.000
0
4 tháng
197
Vitamin B6 + magnesi lactat
14.219.008
14.219.008
0
4 tháng
198
Vitamin B6 + magnesi lactat
42.444.800
42.444.800
0
4 tháng
199
Vitamin C
2.399.058
2.399.058
0
4 tháng
200
Vitamin C
18.240.159
18.240.159
0
4 tháng
201
Pembrolizumab
9.739.120.000
9.739.120.000
0
4 tháng
202
Atezolizumab
3.110.467.584
3.110.467.584
0
4 tháng
203
Chlorhexidin digluconat
88.020.000
88.020.000
0
4 tháng
204
Lenvatinib
5.562.950.400
5.562.950.400
0
4 tháng
205
Lenvatinib
612.360.000
612.360.000
0
4 tháng
206
Eribulin mesylate
145.152.000
145.152.000
0
4 tháng
207
Denosumab
91.474.875
91.474.875
0
4 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây