Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Yêu cầu làm rõ tính năng kỹ thuật như file đính kèm | Theo công văn làm rõ của Chủ đầu tư |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung yêu cầu làm rõ trong file đính kèm | Theo nội dung công văn trả lời |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung yêu cầu làm rõ trong file đính kèm | Theo nội dung công văn trả lời |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bao đo huyết áp kế người lớn
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Bay (Cây) trám
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
|
39.270.000
|
39.270.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Băng keo lụa
|
150.750.000
|
150.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Băng gạc
|
8.520.000
|
8.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Băng keo cá nhân
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Băng thun có keo cố định khớp
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Băng thun y tế 3 móc
|
74.700.000
|
74.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Băng vải cuộn y tế 0,09m x 2m
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Băng vô trùng cố định kim luồn
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em
|
50.954.400
|
50.954.400
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bộ cảm biến áp lực đo huyết áp xâm lấn
|
264.600.000
|
264.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bộ đặt nội khí quản người lớn
|
178.500.000
|
178.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bộ hút đàm kín 72h
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Phin lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học
|
9.550.000
|
9.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Phin lọc khuẩn và lọc ẩm
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ mũi khoan mở rộng ống tủy răng
|
3.160.000
|
3.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bồn hạt đậu inox lớn
|
6.244.000
|
6.244.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Bồn hạt đậu inox nhỏ
|
7.112.000
|
7.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bông y tế thấm nước
|
47.628.000
|
47.628.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bông y tế không thấm nước
|
3.773.500
|
3.773.500
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
|
17.606.400
|
17.606.400
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Bơm kim tiêm 1ml
|
14.112.000
|
14.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Bơm kim tiêm 5ml
|
172.800.000
|
172.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bơm kim tiêm 10ml
|
77.600.000
|
77.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Bơm kim tiêm 20ml
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Bơm kim tiêm 50ml
|
760.000
|
760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock
|
44.906.400
|
44.906.400
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Cảm biến SpO2
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Cán dao số 3
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Cáp điện tim (ECG)
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Catheter động mạch đùi các cỡ
|
406.000.000
|
406.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Catheter động mạch quay người lớn các cỡ
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V
|
540.330.000
|
540.330.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cầm máu Collagen tự tiêu
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng
|
6.450.000
|
6.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cây lèn các số
|
4.277.680
|
4.277.680
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Cây nòng đặt nội khí quản các số
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cây truyền dịch inox có bánh xe
|
69.850.000
|
69.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cọ quét keo trám
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Ống chữ T cai máy thở với dây nối oxy
|
55.280.000
|
55.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Con sò đánh bóng răng
|
9.146.280
|
9.146.280
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Cone gutta percha (Cone phụ)
|
45.439.680
|
45.439.680
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính)
|
190.080.000
|
190.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Cone giấy
|
145.552.000
|
145.552.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Chỉ khâu tự tiêu catgut chromic 2/0 không kim
|
3.273.480
|
3.273.480
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
|
13.230.000
|
13.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
|
3.307.500
|
3.307.500
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
|
19.845.000
|
19.845.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer 9-1 glycolide và lactide
|
11.130.000
|
11.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
|
33.390.000
|
33.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
|
24.486.000
|
24.486.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Chỉ tan sinh học đơn sợi
|
5.846.400
|
5.846.400
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
|
2.924.250
|
2.924.250
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
|
16.367.400
|
16.367.400
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Chỉ Vicryl 2/0
|
27.930.000
|
27.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Chỉ Vicryl 3/0
|
16.758.000
|
16.758.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Chổi đánh bóng răng
|
15.356.000
|
15.356.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác
|
8.183.700
|
8.183.700
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Dây Garo
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Dây hút dịch tiệt khuẩn
|
9.760.000
|
9.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Dây hút đàm nhớt có khóa các số
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần
|
40.950.000
|
40.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
|
67.595.000
|
67.595.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
|
144.900.000
|
144.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Dây truyền dịch kim thường
|
302.400.000
|
302.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Dây truyền máu
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ
|
8.680.000
|
8.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Dụng cụ hút/lấy mẫu các loại
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Đầu cone
500-1000μL, bằng nhựa
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Đầu cone
5-200μL, bằng nhựa
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Đè lưỡi gỗ
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Đèn cồn
|
540.000
|
540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Đĩa Pettri nhựa
|
18.400.000
|
18.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Điện cực dán đo dẫn truyền
|
30.240.000
|
30.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Điện cực tim
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Đồng hồ oxy
|
72.800.000
|
72.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Gạc hút nước, kích thước ≥ 20x30cm
|
73.080.000
|
73.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng
|
20.790.000
|
20.790.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Gạc phẩu thuật tiệt trùng
|
77.700.000
|
77.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Găng tay không tiệt trùng
|
352.500.000
|
352.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Găng tay tiệt trùng
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Găng tay tiệt trùng không bột
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Giấy cắn chỉnh khớp răng
|
874.500
|
874.500
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Giấy điện tim 112mm x 27m
|
3.938.000
|
3.938.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Giấy điện tim 3 cần
|
37.750.000
|
37.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Giấy điện tim 80mm x 20m
|
9.190.000
|
9.190.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Giấy đo điện tim 6 cần
|
4.520.000
|
4.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Giấy lau kính hiển vi
|
1.480.000
|
1.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Giấy siêu âm
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm)
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Hộp đựng gòn nhỏ inox
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Hộp đựng gòn trung inox
|
586.667
|
586.667
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Hộp inox số 1
|
2.905.800
|
2.905.800
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Hộp phân liều thuốc
|
218.880.000
|
218.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Huyết áp kế người lớn
|
254.779.412
|
254.779.412
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Kéo cắt chỉ
|
19.425.000
|
19.425.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Kéo cắt chỉ
|
41.860.000
|
41.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Kéo cắt chỉ
|
38.992.800
|
38.992.800
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Kéo thẳng
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Kéo thẳng
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Keo trám răng
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Kẹp Allis (răng chuột)
|
55.965.000
|
55.965.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Kẹp điện tim
|
34.125.000
|
34.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Kẹp mang kim
|
42.168.000
|
42.168.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Kềm nhổ răng
|
7.455.000
|
7.455.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Kềm nhổ răng
|
7.455.000
|
7.455.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Kềm nhổ răng
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Kềm nhổ răng
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Kềm nhổ răng
|
11.182.500
|
11.182.500
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Kềm nhổ răng
|
11.182.500
|
11.182.500
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Kềm nhổ răng
|
10.837.500
|
10.837.500
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Kềm nhổ răng
|
560.000
|
560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Kềm nhổ răng
|
560.000
|
560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Kim gây tê nha khoa
|
21.945.000
|
21.945.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Kim luồn tĩnh mạch (các số)
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Kim tiêm (kim pha thuốc)
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Khay đựng dụng cụ inox
|
16.642.200
|
16.642.200
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Khăn phẩu thuật
|
31.311.000
|
31.311.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Khóa 3 ngã có dây nối các cỡ
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Lam kính 1 đầu nhám
|
2.268.000
|
2.268.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Lam kính trơn
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Lancet lấy máu
|
580.000
|
580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Lentulo các số
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Lọ lấy đàm vô trùng các số
|
850.000
|
850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Lọ vô trùng lấy mẫu
|
12.780.000
|
12.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Lưỡi dao mổ
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Mặt gương khám răng
|
7.718.400
|
7.718.400
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent)
|
37.290.000
|
37.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Micropipette 2-20 µl
|
32.120.000
|
32.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Mũ giấy phẫu thuật
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Mũi khoan búp lửa các cỡ
|
49.434.000
|
49.434.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Mũi khoan sử dụng trong nha khoa
|
36.806.000
|
36.806.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Mũi mài
|
340.000
|
340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Mũi silicon đánh bóng
|
126.215.100
|
126.215.100
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Nạy thẳng kim loại
|
15.730.000
|
15.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Nạy thẳng kim loại
|
15.730.000
|
15.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Núm điện tim
|
9.408.000
|
9.408.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Nút đậy kim luồn
|
226.300.000
|
226.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Nhộng các loại
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Ống đo tốc độ lắng máu (VS)
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Ống hút nước bọt
|
6.957.500
|
6.957.500
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Ống hút pipette
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Ống nghe
|
34.875.000
|
34.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Ống nghiệm 7ml
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Ống nghiệm dùng để bảo quản đường
|
4.108.800
|
4.108.800
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Ống nghiệm nhựa 5ml
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
|
38.900.000
|
38.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Ống thông dạ dày các số
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
|
11.820.000
|
11.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu)
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Que cấy nhựa
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Que gòn tiệt trùng
|
33.750.000
|
33.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Que gòn xét nghiệm
|
3.255.000
|
3.255.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung
|
3.392.000
|
3.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Que phết tế bào âm đạo
|
8.150.000
|
8.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Sâu máy thở
|
30.870.000
|
30.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Tạp dề y tế
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Tăm bông y tế
|
9.765.000
|
9.765.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh
|
13.400.000
|
13.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Tấm trải nilon
|
4.680.000
|
4.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Tube Citrate
|
41.756.000
|
41.756.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Tube EDTA K2
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Tube Heparin
|
264.384.000
|
264.384.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Tube tách huyết thanh có hạt
|
3.970.000
|
3.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Tube vi sinh (Eppendorf)
|
3.645.000
|
3.645.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Túi đựng nước tiểu
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (100mm x 200m)
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (250mm x 200m)
|
14.906.250
|
14.906.250
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (300mm x 200m)
|
35.437.500
|
35.437.500
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (400mm x 200m)
|
8.125.000
|
8.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Túi hơi huyết áp kế người lớn
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Túi máu đơn 350mL
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng)
|
3.352.734
|
3.352.734
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Trâm nội nha Reamer (08-40)
|
22.843.333
|
22.843.333
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Vật liệu gắn phục hình
|
46.520.000
|
46.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol)
|
383.000
|
383.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Vật liệu trám tạm
|
1.452.000
|
1.452.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Vòng đeo tay bệnh nhân
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Xe tiêm thuốc inox
|
147.320.000
|
147.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Thòng lọng cắt polyp
|
53.400.000
|
53.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
|
35.600.000
|
35.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Clip cầm máu dùng trong nội soi
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
|
21.900.000
|
21.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Kiềm gắp dị vật
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Khí oxy y tế
|
371.800.000
|
371.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Khí oxy y tế
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
EDTA nắp cao su
|
68.889.600
|
68.889.600
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Cloramim B 25 %
|
75.625.000
|
75.625.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Bộ kit dây thở tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2)
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Lọc không khí cho máy AIRVO2 (khí nén vào trong máy)
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Bộ khử trùng
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC AIRVO2)
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic)
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Bàn chải rửa tay phòng mổ
|
333.550
|
333.550
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Kéo cắt chỉ
|
9.712.500
|
9.712.500
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Kéo cắt chỉ
|
20.930.000
|
20.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Kéo cắt chỉ
|
19.496.400
|
19.496.400
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Kéo thẳng các số
|
21.052.500
|
21.052.500
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Kéo thẳng các số
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Nhộng các loại
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Con sò đánh bóng răng
|
4.573.140
|
4.573.140
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Chỉ không tiêu Carelon 4.0
|
13.398.000
|
13.398.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Chỉ không tiêu Carelon 3.0
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày.
|
83.895.000
|
83.895.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Que thử đường huyết (que+kim)
|
1.120.000.000
|
1.120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
|
1.378.200
|
1.378.200
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
|
6.891.000
|
6.891.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
|
12.863.000
|
12.863.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
|
86.400.000
|
86.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Gel siêu âm
|
14.760.000
|
14.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Gel điện tim
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Dầu bôi trơn tay khoan
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Nước Oxy già
|
104.500
|
104.500
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Cồn 70 độ
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Cồn tuyệt đối
|
4.252.800
|
4.252.800
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Hematoxylin Harris
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Papanicolaous solution (2A) OG6
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Papanicolaous solution (3B) EA-50
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Thuốc nhuộm Gram
|
939.800
|
939.800
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu
|
1.283.310.000
|
1.283.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải, khí máu, chuyển hóa
|
641.655.000
|
641.655.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Test chất gây nghiện
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue
|
366.472.000
|
366.472.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue
|
71.918.400
|
71.918.400
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
|
44.134.800
|
44.134.800
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Test nhanh chẩn đoán HIV
|
49.140.000
|
49.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Thỉnh thoảng hãy nuốt lòng kiêu hãnh xuống, nó không làm bạn béo lên đâu. "
Frank Tyger
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.