Thông báo mời thầu

Gói số 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 09:37 04/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tại Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ năm 2025- 2027
Tên gói thầu
Gói số 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế tại Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ năm 2025- 2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu khám chữa bệnh sự nghiệp, nguồn thu Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn tài chính hợp pháp khác được sử dụng theo quy định của pháp luật
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Thời điểm đóng thầu
09:00 22/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
Số: 340/QĐ-BVTM
Ngày phê duyệt
04/12/2025 09:36
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:36 04/12/2025
đến
09:00 22/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 22/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
339.381.219 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm ba mươi chín triệu ba trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm mười chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/12/2025 (20/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bao đo huyết áp kế người lớn
12.500.000
12.500.000
0
24 tháng
2
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng
4.620.000
4.620.000
0
24 tháng
3
Bay (Cây) trám
13.860.000
13.860.000
0
24 tháng
4
Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
5
Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
39.270.000
39.270.000
0
24 tháng
6
Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
7
Băng keo lụa
150.750.000
150.750.000
0
24 tháng
8
Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
22.500.000
22.500.000
0
24 tháng
9
Băng gạc
8.520.000
8.520.000
0
24 tháng
10
Băng keo cá nhân
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
11
Băng thun có keo cố định khớp
87.000.000
87.000.000
0
24 tháng
12
Băng thun y tế 3 móc
74.700.000
74.700.000
0
24 tháng
13
Băng vải cuộn y tế 0,09m x 2m
9.450.000
9.450.000
0
24 tháng
14
Băng vô trùng cố định kim luồn
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
15
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em
50.954.400
50.954.400
0
24 tháng
16
Bộ cảm biến áp lực đo huyết áp xâm lấn
264.600.000
264.600.000
0
24 tháng
17
Bộ đặt nội khí quản người lớn
178.500.000
178.500.000
0
24 tháng
18
Bộ hút đàm kín 72h
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
19
Phin lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học
9.550.000
9.550.000
0
24 tháng
20
Phin lọc khuẩn và lọc ẩm
15.750.000
15.750.000
0
24 tháng
21
Bộ mũi khoan mở rộng ống tủy răng
3.160.000
3.160.000
0
24 tháng
22
Bồn hạt đậu inox lớn
6.244.000
6.244.000
0
24 tháng
23
Bồn hạt đậu inox nhỏ
7.112.000
7.112.000
0
24 tháng
24
Bông y tế thấm nước
47.628.000
47.628.000
0
24 tháng
25
Bông y tế không thấm nước
3.773.500
3.773.500
0
24 tháng
26
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
17.606.400
17.606.400
0
24 tháng
27
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
28
Bơm kim tiêm 1ml
14.112.000
14.112.000
0
24 tháng
29
Bơm kim tiêm 5ml
172.800.000
172.800.000
0
24 tháng
30
Bơm kim tiêm 10ml
77.600.000
77.600.000
0
24 tháng
31
Bơm kim tiêm 20ml
52.500.000
52.500.000
0
24 tháng
32
Bơm kim tiêm 50ml
760.000
760.000
0
24 tháng
33
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc
11.400.000
11.400.000
0
24 tháng
34
Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock
44.906.400
44.906.400
0
24 tháng
35
Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock
14.700.000
14.700.000
0
24 tháng
36
Cảm biến SpO2
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
37
Cán dao số 3
68.000.000
68.000.000
0
24 tháng
38
Cáp điện tim (ECG)
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
39
Catheter động mạch đùi các cỡ
406.000.000
406.000.000
0
24 tháng
40
Catheter động mạch quay người lớn các cỡ
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
41
Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V
540.330.000
540.330.000
0
24 tháng
42
Cầm máu Collagen tự tiêu
3.780.000
3.780.000
0
24 tháng
43
Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng
6.450.000
6.450.000
0
24 tháng
44
Cây lèn các số
4.277.680
4.277.680
0
24 tháng
45
Cây nòng đặt nội khí quản các số
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
46
Cây truyền dịch inox có bánh xe
69.850.000
69.850.000
0
24 tháng
47
Cọ quét keo trám
1.155.000
1.155.000
0
24 tháng
48
Ống chữ T cai máy thở với dây nối oxy
55.280.000
55.280.000
0
24 tháng
49
Con sò đánh bóng răng
9.146.280
9.146.280
0
24 tháng
50
Cone gutta percha (Cone phụ)
45.439.680
45.439.680
0
24 tháng
51
Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính)
190.080.000
190.080.000
0
24 tháng
52
Cone giấy
145.552.000
145.552.000
0
24 tháng
53
Chỉ khâu tự tiêu catgut chromic 2/0 không kim
3.273.480
3.273.480
0
24 tháng
54
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
11.025.000
11.025.000
0
24 tháng
55
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
13.230.000
13.230.000
0
24 tháng
56
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
11.025.000
11.025.000
0
24 tháng
57
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
3.307.500
3.307.500
0
24 tháng
58
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
11.025.000
11.025.000
0
24 tháng
59
Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
19.845.000
19.845.000
0
24 tháng
60
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer 9-1 glycolide và lactide
11.130.000
11.130.000
0
24 tháng
61
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
33.390.000
33.390.000
0
24 tháng
62
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
24.486.000
24.486.000
0
24 tháng
63
Chỉ tan sinh học đơn sợi
5.846.400
5.846.400
0
24 tháng
64
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
2.924.250
2.924.250
0
24 tháng
65
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
66
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
16.367.400
16.367.400
0
24 tháng
67
Chỉ Vicryl 2/0
27.930.000
27.930.000
0
24 tháng
68
Chỉ Vicryl 3/0
16.758.000
16.758.000
0
24 tháng
69
Chổi đánh bóng răng
15.356.000
15.356.000
0
24 tháng
70
Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác
8.183.700
8.183.700
0
24 tháng
71
Dây Garo
2.250.000
2.250.000
0
24 tháng
72
Dây hút dịch tiệt khuẩn
9.760.000
9.760.000
0
24 tháng
73
Dây hút đàm nhớt có khóa các số
14.500.000
14.500.000
0
24 tháng
74
Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần
40.950.000
40.950.000
0
24 tháng
75
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
67.595.000
67.595.000
0
24 tháng
76
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
14.400.000
14.400.000
0
24 tháng
77
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
144.900.000
144.900.000
0
24 tháng
78
Dây truyền dịch kim thường
302.400.000
302.400.000
0
24 tháng
79
Dây truyền máu
37.500.000
37.500.000
0
24 tháng
80
Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ
8.680.000
8.680.000
0
24 tháng
81
Dụng cụ hút/lấy mẫu các loại
4.000.000
4.000.000
0
24 tháng
82
Đầu cone 500-1000μL, bằng nhựa
8.100.000
8.100.000
0
24 tháng
83
Đầu cone 5-200μL, bằng nhựa
5.000.000
5.000.000
0
24 tháng
84
Đè lưỡi gỗ
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
85
Đèn cồn
540.000
540.000
0
24 tháng
86
Đĩa Pettri nhựa
18.400.000
18.400.000
0
24 tháng
87
Điện cực dán đo dẫn truyền
30.240.000
30.240.000
0
24 tháng
88
Điện cực tim
136.500.000
136.500.000
0
24 tháng
89
Đồng hồ oxy
72.800.000
72.800.000
0
24 tháng
90
Gạc hút nước, kích thước ≥ 20x30cm
73.080.000
73.080.000
0
24 tháng
91
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng
20.790.000
20.790.000
0
24 tháng
92
Gạc phẩu thuật tiệt trùng
77.700.000
77.700.000
0
24 tháng
93
Găng tay không tiệt trùng
352.500.000
352.500.000
0
24 tháng
94
Găng tay tiệt trùng
20.500.000
20.500.000
0
24 tháng
95
Găng tay tiệt trùng không bột
28.800.000
28.800.000
0
24 tháng
96
Giấy cắn chỉnh khớp răng
874.500
874.500
0
24 tháng
97
Giấy điện tim 112mm x 27m
3.938.000
3.938.000
0
24 tháng
98
Giấy điện tim 3 cần
37.750.000
37.750.000
0
24 tháng
99
Giấy điện tim 80mm x 20m
9.190.000
9.190.000
0
24 tháng
100
Giấy đo điện tim 6 cần
4.520.000
4.520.000
0
24 tháng
101
Giấy lau kính hiển vi
1.480.000
1.480.000
0
24 tháng
102
Giấy siêu âm
47.500.000
47.500.000
0
24 tháng
103
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm)
22.000.000
22.000.000
0
24 tháng
104
Hộp đựng gòn nhỏ inox
2.200.000
2.200.000
0
24 tháng
105
Hộp đựng gòn trung inox
586.667
586.667
0
24 tháng
106
Hộp inox số 1
2.905.800
2.905.800
0
24 tháng
107
Hộp phân liều thuốc
218.880.000
218.880.000
0
24 tháng
108
Huyết áp kế người lớn
254.779.412
254.779.412
0
24 tháng
109
Kéo cắt chỉ
19.425.000
19.425.000
0
24 tháng
110
Kéo cắt chỉ
41.860.000
41.860.000
0
24 tháng
111
Kéo cắt chỉ
38.992.800
38.992.800
0
24 tháng
112
Kéo thẳng
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
113
Kéo thẳng
54.600.000
54.600.000
0
24 tháng
114
Keo trám răng
13.200.000
13.200.000
0
24 tháng
115
Kẹp Allis (răng chuột)
55.965.000
55.965.000
0
24 tháng
116
Kẹp điện tim
34.125.000
34.125.000
0
24 tháng
117
Kẹp mang kim
42.168.000
42.168.000
0
24 tháng
118
Kềm nhổ răng
7.455.000
7.455.000
0
24 tháng
119
Kềm nhổ răng
7.455.000
7.455.000
0
24 tháng
120
Kềm nhổ răng
17.500.000
17.500.000
0
24 tháng
121
Kềm nhổ răng
17.500.000
17.500.000
0
24 tháng
122
Kềm nhổ răng
11.182.500
11.182.500
0
24 tháng
123
Kềm nhổ răng
11.182.500
11.182.500
0
24 tháng
124
Kềm nhổ răng
10.837.500
10.837.500
0
24 tháng
125
Kềm nhổ răng
560.000
560.000
0
24 tháng
126
Kềm nhổ răng
560.000
560.000
0
24 tháng
127
Kim gây tê nha khoa
21.945.000
21.945.000
0
24 tháng
128
Kim luồn tĩnh mạch (các số)
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
129
Kim tiêm (kim pha thuốc)
16.800.000
16.800.000
0
24 tháng
130
Khay đựng dụng cụ inox
16.642.200
16.642.200
0
24 tháng
131
Khăn phẩu thuật
31.311.000
31.311.000
0
24 tháng
132
Khóa 3 ngã có dây nối các cỡ
79.800.000
79.800.000
0
24 tháng
133
Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ
12.750.000
12.750.000
0
24 tháng
134
Lam kính 1 đầu nhám
2.268.000
2.268.000
0
24 tháng
135
Lam kính trơn
5.292.000
5.292.000
0
24 tháng
136
Lancet lấy máu
580.000
580.000
0
24 tháng
137
Lentulo các số
2.700.000
2.700.000
0
24 tháng
138
Lọ lấy đàm vô trùng các số
850.000
850.000
0
24 tháng
139
Lọ vô trùng lấy mẫu
12.780.000
12.780.000
0
24 tháng
140
Lưỡi dao mổ
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
141
Mặt gương khám răng
7.718.400
7.718.400
0
24 tháng
142
Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent)
37.290.000
37.290.000
0
24 tháng
143
Micropipette 2-20 µl
32.120.000
32.120.000
0
24 tháng
144
Mũ giấy phẫu thuật
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
145
Mũi khoan búp lửa các cỡ
49.434.000
49.434.000
0
24 tháng
146
Mũi khoan sử dụng trong nha khoa
36.806.000
36.806.000
0
24 tháng
147
Mũi mài
340.000
340.000
0
24 tháng
148
Mũi silicon đánh bóng
126.215.100
126.215.100
0
24 tháng
149
Nạy thẳng kim loại
15.730.000
15.730.000
0
24 tháng
150
Nạy thẳng kim loại
15.730.000
15.730.000
0
24 tháng
151
Núm điện tim
9.408.000
9.408.000
0
24 tháng
152
Nút đậy kim luồn
226.300.000
226.300.000
0
24 tháng
153
Nhộng các loại
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
154
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
26.250.000
26.250.000
0
24 tháng
155
Ống đo tốc độ lắng máu (VS)
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
156
Ống hút nước bọt
6.957.500
6.957.500
0
24 tháng
157
Ống hút pipette
4.000.000
4.000.000
0
24 tháng
158
Ống nghe
34.875.000
34.875.000
0
24 tháng
159
Ống nghiệm 7ml
3.150.000
3.150.000
0
24 tháng
160
Ống nghiệm dùng để bảo quản đường
4.108.800
4.108.800
0
24 tháng
161
Ống nghiệm nhựa 5ml
2.250.000
2.250.000
0
24 tháng
162
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
38.900.000
38.900.000
0
24 tháng
163
Ống thông dạ dày các số
1.750.000
1.750.000
0
24 tháng
164
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
11.820.000
11.820.000
0
24 tháng
165
Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu)
115.000.000
115.000.000
0
24 tháng
166
Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
167
Que cấy nhựa
80.000.000
80.000.000
0
24 tháng
168
Que gòn tiệt trùng
33.750.000
33.750.000
0
24 tháng
169
Que gòn xét nghiệm
3.255.000
3.255.000
0
24 tháng
170
Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung
3.392.000
3.392.000
0
24 tháng
171
Que phết tế bào âm đạo
8.150.000
8.150.000
0
24 tháng
172
Sâu máy thở
30.870.000
30.870.000
0
24 tháng
173
Tạp dề y tế
3.900.000
3.900.000
0
24 tháng
174
Tăm bông y tế
9.765.000
9.765.000
0
24 tháng
175
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh
13.400.000
13.400.000
0
24 tháng
176
Tấm trải nilon
4.680.000
4.680.000
0
24 tháng
177
Tube Citrate
41.756.000
41.756.000
0
24 tháng
178
Tube EDTA K2
162.000.000
162.000.000
0
24 tháng
179
Tube Heparin
264.384.000
264.384.000
0
24 tháng
180
Tube tách huyết thanh có hạt
3.970.000
3.970.000
0
24 tháng
181
Tube vi sinh (Eppendorf)
3.645.000
3.645.000
0
24 tháng
182
Túi đựng nước tiểu
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
183
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (100mm x 200m)
5.200.000
5.200.000
0
24 tháng
184
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (250mm x 200m)
14.906.250
14.906.250
0
24 tháng
185
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (300mm x 200m)
35.437.500
35.437.500
0
24 tháng
186
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (400mm x 200m)
8.125.000
8.125.000
0
24 tháng
187
Túi hơi huyết áp kế người lớn
12.000.000
12.000.000
0
24 tháng
188
Túi máu đơn 350mL
1.900.000
1.900.000
0
24 tháng
189
Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng)
3.352.734
3.352.734
0
24 tháng
190
Trâm nội nha Reamer (08-40)
22.843.333
22.843.333
0
24 tháng
191
Vật liệu gắn phục hình
46.520.000
46.520.000
0
24 tháng
192
Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol)
383.000
383.000
0
24 tháng
193
Vật liệu trám tạm
1.452.000
1.452.000
0
24 tháng
194
Vòng đeo tay bệnh nhân
1.150.000
1.150.000
0
24 tháng
195
Xe tiêm thuốc inox
147.320.000
147.320.000
0
24 tháng
196
Thòng lọng cắt polyp
53.400.000
53.400.000
0
24 tháng
197
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi
50.400.000
50.400.000
0
24 tháng
198
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
35.600.000
35.600.000
0
24 tháng
199
Clip cầm máu dùng trong nội soi
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
200
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
18.000.000
18.000.000
0
24 tháng
201
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
21.900.000
21.900.000
0
24 tháng
202
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần
5.250.000
5.250.000
0
24 tháng
203
Kiềm gắp dị vật
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
204
Khí oxy y tế
371.800.000
371.800.000
0
24 tháng
205
Khí oxy y tế
10.000.000
10.000.000
0
24 tháng
206
EDTA nắp cao su
68.889.600
68.889.600
0
24 tháng
207
Cloramim B 25 %
75.625.000
75.625.000
0
24 tháng
208
Bộ kit dây thở tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2)
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
209
Lọc không khí cho máy AIRVO2 (khí nén vào trong máy)
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
210
Bộ khử trùng
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
211
Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC AIRVO2)
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
212
Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic)
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
213
Bàn chải rửa tay phòng mổ
333.550
333.550
0
24 tháng
214
Kéo cắt chỉ
9.712.500
9.712.500
0
24 tháng
215
Kéo cắt chỉ
20.930.000
20.930.000
0
24 tháng
216
Kéo cắt chỉ
19.496.400
19.496.400
0
24 tháng
217
Kéo thẳng các số
21.052.500
21.052.500
0
24 tháng
218
Kéo thẳng các số
27.300.000
27.300.000
0
24 tháng
219
Nhộng các loại
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
220
Con sò đánh bóng răng
4.573.140
4.573.140
0
24 tháng
221
Chỉ không tiêu Carelon 4.0
13.398.000
13.398.000
0
24 tháng
222
Chỉ không tiêu Carelon 3.0
11.550.000
11.550.000
0
24 tháng
223
Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày.
83.895.000
83.895.000
0
24 tháng
224
Que thử đường huyết (que+kim)
1.120.000.000
1.120.000.000
0
24 tháng
225
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
1.378.200
1.378.200
0
24 tháng
226
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
6.891.000
6.891.000
0
24 tháng
227
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
12.863.000
12.863.000
0
24 tháng
228
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
229
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
86.400.000
86.400.000
0
24 tháng
230
Gel siêu âm
14.760.000
14.760.000
0
24 tháng
231
Gel điện tim
7.000.000
7.000.000
0
24 tháng
232
Dầu bôi trơn tay khoan
11.400.000
11.400.000
0
24 tháng
233
Nước Oxy già
104.500
104.500
0
24 tháng
234
Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa
5.040.000
5.040.000
0
24 tháng
235
Cồn 70 độ
78.750.000
78.750.000
0
24 tháng
236
Cồn tuyệt đối
4.252.800
4.252.800
0
24 tháng
237
Hematoxylin Harris
12.500.000
12.500.000
0
24 tháng
238
Papanicolaous solution (2A) OG6
12.500.000
12.500.000
0
24 tháng
239
Papanicolaous solution (3B) EA-50
12.500.000
12.500.000
0
24 tháng
240
Thuốc nhuộm Gram
939.800
939.800
0
24 tháng
241
Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu
1.283.310.000
1.283.310.000
0
24 tháng
242
Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải, khí máu, chuyển hóa
641.655.000
641.655.000
0
24 tháng
243
Test chất gây nghiện
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
244
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
245
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue
366.472.000
366.472.000
0
24 tháng
246
Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue
71.918.400
71.918.400
0
24 tháng
247
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
44.134.800
44.134.800
0
24 tháng
248
Test nhanh chẩn đoán HIV
49.140.000
49.140.000
0
24 tháng
249
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
23.940.000
23.940.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây