Thông báo mời thầu

Gói số 2: Thuốc Generic

Tìm thấy: 09:30 29/05/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc phục vụ hoạt động của Nhà thuốc Bệnh viện năm 2025
Tên gói thầu
Gói số 2: Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc phục vụ hoạt động của Nhà thuốc Bệnh viện năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Dự toán năm ngân sách 2025 từ nguồn thu từ phí được khấu trừ hoặc để lại theo quy định của pháp luật về phí, nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Ngày phê duyệt
29/05/2025 09:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 04/06/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
14:00 05/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500255854
Acetylleucine 500mg
4.612.000
4.612
2
PP2500255855
Aciclovir
8.100.000
8.100
3
PP2500255856
Aciclovir
4.200.000
4.200
4
PP2500255857
Aciclovir
4.000.000
4.000
5
PP2500255858
Aciclovir
7.900.000
7.900
6
PP2500255859
Aciclovir
280.000
280
7
PP2500255860
Acid acetic
4.500.000
4.500
8
PP2500255861
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat)
10.280.000
10.280
9
PP2500255862
Salicylic acid + betamethason dipropionat
9.500.000
9.500
10
PP2500255863
Tranexamic acid
1.925.000
1.925
11
PP2500255864
Adapalen + Benzoyl peroxide
32.782.600
32.783
12
PP2500255865
Aescin
4.250.000
4.250
13
PP2500255866
Vitamin A
214.000
214
14
PP2500255867
Alphachymotrypsin
4.332.000
4.332
15
PP2500255868
Alverin citrat + Simethicon
3.360.000
3.360
16
PP2500255869
Ibuprofen + Codein phosphat hemihydrat
4.650.000
4.650
17
PP2500255870
Ciclopiroxolamine
5.250.000
5.250
18
PP2500255871
Bambuterol hydroclorid
1.127.800
1.128
19
PP2500255872
Betamethason
3.150.000
3.150
20
PP2500255873
Carbocistein
2.100.000
2.100
21
PP2500255874
Cefdinir
7.799.000
7.799
22
PP2500255875
Cefdinir
9.996.000
9.996
23
PP2500255876
Chlorhexidine digluconate (dưới dạng dung dịch 20%)
9.000.000
9.000
24
PP2500255877
Chlorpheniramin
5.125.000
5.125
25
PP2500255878
Clotrimazole
10.000.000
10.000
26
PP2500255879
Clotrimazol + betamethason
4.500.000
4.500
27
PP2500255880
Crotamiton
4.800.000
4.800
28
PP2500255881
Cytidin-5'-monophosphat, muối dinatri (C.M.P. dinatri) 5mg; Uridin-5'-triphosphat, muối trinatri (U.T.P. trinatri), Uridin-5'-diphosphat, muối dinatri (U.D.P. dinatri), Uridin-5'-monophosphat, muối dinatri (U.M.P. dinatri) 3mg (tương đương Uridin 1,33mg)
9.000.000
9.000
29
PP2500255882
Dequalinium chloride
3.884.000
3.884
30
PP2500255883
Diethyl phtalat
2.400.000
2.400
31
PP2500255884
Dihydro ergotamin mesylat
2.400.000
2.400
32
PP2500255885
Diosmectite
4.000.000
4.000
33
PP2500255886
Domperidon
2.500.000
2.500
34
PP2500255887
Drospirenone + Ethinylestradiol
2.270.000
2.270
35
PP2500255888
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride
12.075.000
12.075
36
PP2500255889
Econazol natri
2.400.000
2.400
37
PP2500255890
Estradiol valerat
655.000
655
38
PP2500255891
Estriol
2.000.000
2.000
39
PP2500255892
Eszopiclon
3.450.000
3.450
40
PP2500255893
Fenticonazol nitrat
9.380.000
9.380
41
PP2500255894
Ferrous Sulfate + Acid folic
2.849.000
2.849
42
PP2500255895
Fexofenadin hydroclorid
3.780.000
3.780
43
PP2500255896
Fexofenadin HCl
6.400.000
6.400
44
PP2500255897
Fluconazol
8.200.000
8.200
45
PP2500255898
Fosfomycin natri
17.600.000
17.600
46
PP2500255899
Gelatin tannat
5.000.000
5.000
47
PP2500255900
Ginkgo biloba
6.700.000
6.700
48
PP2500255901
Isotretinoin
6.750.000
6.750
49
PP2500255902
Itraconazole
3.080.000
3.080
50
PP2500255903
Ketoconazol
5.600.000
5.600
51
PP2500255904
Lactulose
2.800.000
2.800
52
PP2500255905
Levofloxacin
6.673.800
6.674
53
PP2500255906
Loperamid hydrochloride
2.775.000
2.775
54
PP2500255907
Lynestrenol
1.180.000
1.180
55
PP2500255908
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
3.950.000
3.950
56
PP2500255909
Mesalazin
4.000.000
4.000
57
PP2500255910
Methylprednisolone
3.930.000
3.930
58
PP2500255911
Methyl prednisolon
1.105.000
1.105
59
PP2500255912
Metronidazole; Miconazole nitrate; Neomycin Sulfate; Polymycin B Sulfate; Gotu kola
8.800.000
8.800
60
PP2500255913
Mifepristone (dạng micronised)
10.600.000
10.600
61
PP2500255914
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
6.330.000
6.330
62
PP2500255915
Otilonium bromide
707.000
707
63
PP2500255916
Paracetamol
2.875.000
2.875
64
PP2500255917
Paracetamol + Codein phosphat
4.016.000
4.016
65
PP2500255918
Paracetamol (acetaminophen)
3.200.000
3.200
66
PP2500255919
Piracetam
833.500
834
67
PP2500255920
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
6.010.000
6.010
68
PP2500255921
Povidon
6.046.400
6.046
69
PP2500255922
Pregabalin
18.750.000
18.750
70
PP2500255923
Progesterone
10.923.500
10.924
71
PP2500255924
Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized)
2.969.600
2.970
72
PP2500255925
Rotundin; Cao khô lá sen; Cao khô lá vông
1.475.000
1.475
73
PP2500255926
Vitamin C + Rutin
3.500.000
3.500
74
PP2500255927
Spiramycin + metronidazol
1.360.000
1.360
75
PP2500255928
Sulpirid
3.500.000
3.500
76
PP2500255929
Tolperison hydrochlorid
3.400.000
3.400
77
PP2500255930
Paracetamol + tramadol
8.820.000
8.820
78
PP2500255931
Vitamin B1 + B6 + B12
3.090.000
3.090
79
PP2500255932
Vitamin C
2.200.000
2.200
80
PP2500255933
Vitamin E
1.996.500
1.997
81
PP2500255934
Xanh methylen + Tím gentian
3.594.000
3.594

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500255887
Drospirenone + Ethinylestradiol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
2
Drospirenone + Ethinylestradiol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Drospirenone + Ethinylestradiol, Nồng độ/ Hàm lượng: 3mg + 0.03mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 5
3
PP2500255888
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
4
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride, Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg+0,4mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
5
PP2500255889
Econazol natri
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
6
Econazol natri
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Econazol natri, Nồng độ/ Hàm lượng: 150mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
7
PP2500255890
Estradiol valerat
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
8
Estradiol valerat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Estradiol valerat, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
9
PP2500255891
Estriol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
10
Estriol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Estriol, Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
11
PP2500255892
Eszopiclon
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
12
Eszopiclon
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Eszopiclon, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
13
PP2500255893
Fenticonazol nitrat
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
14
Fenticonazol nitrat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Fenticonazol nitrat, Nồng độ/ Hàm lượng: 600mg, Đường dùng: đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
15
PP2500255894
Ferrous Sulfate + Acid folic
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
16
Ferrous Sulfate + Acid folic
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Ferrous Sulfate + Acid folic, Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg sắt + 0,35mg acid folic, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên giải phóng kiểm soát, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
17
PP2500255895
Fexofenadin hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
18
Fexofenadin hydroclorid
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
2000
Viên
Hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid, Nồng độ/ Hàm lượng: 60mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
19
PP2500255896
Fexofenadin HCl
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
20
Fexofenadin HCl
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
2000
viên
Hoạt chất: Fexofenadin HCl, Nồng độ/ Hàm lượng: 180mg, Đường dùng: Uống , Viên nén bao phim, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
21
PP2500255897
Fluconazol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
22
Fluconazol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Fluconazol, Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
23
PP2500255898
Fosfomycin natri
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
24
Fosfomycin natri
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Fosfomycin natri, Nồng độ/ Hàm lượng: 30mg/1ml - 10ml, Đường dùng: Nhỏ tai, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
25
PP2500255899
Gelatin tannat
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
26
Gelatin tannat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Gelatin tannat, Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
27
PP2500255900
Ginkgo biloba
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
28
Ginkgo biloba
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Ginkgo biloba, Nồng độ/ Hàm lượng: 120mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
29
PP2500255901
Isotretinoin
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
30
Isotretinoin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Isotretinoin, Nồng độ/ Hàm lượng: 20mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
31
PP2500255902
Itraconazole
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
32
Itraconazole
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Itraconazole, Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
33
PP2500255903
Ketoconazol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
34
Ketoconazol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
800
Tube/Tuýp
Hoạt chất: Ketoconazol, Nồng độ/ Hàm lượng: Ketoconazol 5g, Đường dùng: Dùng ngoài da, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
35
PP2500255904
Lactulose
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
36
Lactulose
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Lactulose, Nồng độ/ Hàm lượng: 10g/15ml; 15ml, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
37
PP2500255905
Levofloxacin
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
38
Levofloxacin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Levofloxacin, Nồng độ/ Hàm lượng: 25mg/5ml, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
39
PP2500255906
Loperamid hydrochloride
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
40
Loperamid hydrochloride
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Loperamid hydrochloride, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
41
PP2500255907
Lynestrenol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
42
Lynestrenol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Lynestrenol, Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
43
PP2500255908
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
44
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon, Nồng độ/ Hàm lượng: 800,4mg + 612mg + 80mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
45
PP2500255909
Mesalazin
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
46
Mesalazin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Mesalazin, Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
47
PP2500255910
Methylprednisolone
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
48
Methylprednisolone
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Methylprednisolone, Nồng độ/ Hàm lượng: 16mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
49
PP2500255911
Methyl prednisolon
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
50
Methyl prednisolon
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Methyl prednisolon, Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 2: Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 2: Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 21

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây