Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package #2: Generic drugs

Find: 09:30 29/05/2025
Note: The system has downloaded TBMT files 5 times but failed. If you want the system to download again, you need to press Update again
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Providing drugs for the activities of the hospital pharmacy in 2025
Bidding package name
Package #2: Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Providing drugs for the activities of the hospital pharmacy in 2025
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The 2025 budget estimate from the source of charges is deducted or left in accordance with the law on fees and legal financial resources used in accordance with the law.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Approval date
29/05/2025 09:28
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 04/06/2025
Price quotation end time
14:00 05/06/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500255854
Acetylleucine 500mg
4.612.000
4.612
2
PP2500255855
Aciclovir
8.100.000
8.100
3
PP2500255856
Aciclovir
4.200.000
4.200
4
PP2500255857
Aciclovir
4.000.000
4.000
5
PP2500255858
Aciclovir
7.900.000
7.900
6
PP2500255859
Aciclovir
280.000
280
7
PP2500255860
Acid acetic
4.500.000
4.500
8
PP2500255861
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat)
10.280.000
10.280
9
PP2500255862
Salicylic acid + betamethason dipropionat
9.500.000
9.500
10
PP2500255863
Tranexamic acid
1.925.000
1.925
11
PP2500255864
Adapalen + Benzoyl peroxide
32.782.600
32.783
12
PP2500255865
Aescin
4.250.000
4.250
13
PP2500255866
Vitamin A
214.000
214
14
PP2500255867
Alphachymotrypsin
4.332.000
4.332
15
PP2500255868
Alverin citrat + Simethicon
3.360.000
3.360
16
PP2500255869
Ibuprofen + Codein phosphat hemihydrat
4.650.000
4.650
17
PP2500255870
Ciclopiroxolamine
5.250.000
5.250
18
PP2500255871
Bambuterol hydroclorid
1.127.800
1.128
19
PP2500255872
Betamethason
3.150.000
3.150
20
PP2500255873
Carbocistein
2.100.000
2.100
21
PP2500255874
Cefdinir
7.799.000
7.799
22
PP2500255875
Cefdinir
9.996.000
9.996
23
PP2500255876
Chlorhexidine digluconate (dưới dạng dung dịch 20%)
9.000.000
9.000
24
PP2500255877
Chlorpheniramin
5.125.000
5.125
25
PP2500255878
Clotrimazole
10.000.000
10.000
26
PP2500255879
Clotrimazol + betamethason
4.500.000
4.500
27
PP2500255880
Crotamiton
4.800.000
4.800
28
PP2500255881
Cytidin-5'-monophosphat, muối dinatri (C.M.P. dinatri) 5mg; Uridin-5'-triphosphat, muối trinatri (U.T.P. trinatri), Uridin-5'-diphosphat, muối dinatri (U.D.P. dinatri), Uridin-5'-monophosphat, muối dinatri (U.M.P. dinatri) 3mg (tương đương Uridin 1,33mg)
9.000.000
9.000
29
PP2500255882
Dequalinium chloride
3.884.000
3.884
30
PP2500255883
Diethyl phtalat
2.400.000
2.400
31
PP2500255884
Dihydro ergotamin mesylat
2.400.000
2.400
32
PP2500255885
Diosmectite
4.000.000
4.000
33
PP2500255886
Domperidon
2.500.000
2.500
34
PP2500255887
Drospirenone + Ethinylestradiol
2.270.000
2.270
35
PP2500255888
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride
12.075.000
12.075
36
PP2500255889
Econazol natri
2.400.000
2.400
37
PP2500255890
Estradiol valerat
655.000
655
38
PP2500255891
Estriol
2.000.000
2.000
39
PP2500255892
Eszopiclon
3.450.000
3.450
40
PP2500255893
Fenticonazol nitrat
9.380.000
9.380
41
PP2500255894
Ferrous Sulfate + Acid folic
2.849.000
2.849
42
PP2500255895
Fexofenadin hydroclorid
3.780.000
3.780
43
PP2500255896
Fexofenadin HCl
6.400.000
6.400
44
PP2500255897
Fluconazol
8.200.000
8.200
45
PP2500255898
Fosfomycin natri
17.600.000
17.600
46
PP2500255899
Gelatin tannat
5.000.000
5.000
47
PP2500255900
Ginkgo biloba
6.700.000
6.700
48
PP2500255901
Isotretinoin
6.750.000
6.750
49
PP2500255902
Itraconazole
3.080.000
3.080
50
PP2500255903
Ketoconazol
5.600.000
5.600
51
PP2500255904
Lactulose
2.800.000
2.800
52
PP2500255905
Levofloxacin
6.673.800
6.674
53
PP2500255906
Loperamid hydrochloride
2.775.000
2.775
54
PP2500255907
Lynestrenol
1.180.000
1.180
55
PP2500255908
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
3.950.000
3.950
56
PP2500255909
Mesalazin
4.000.000
4.000
57
PP2500255910
Methylprednisolone
3.930.000
3.930
58
PP2500255911
Methyl prednisolon
1.105.000
1.105
59
PP2500255912
Metronidazole; Miconazole nitrate; Neomycin Sulfate; Polymycin B Sulfate; Gotu kola
8.800.000
8.800
60
PP2500255913
Mifepristone (dạng micronised)
10.600.000
10.600
61
PP2500255914
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
6.330.000
6.330
62
PP2500255915
Otilonium bromide
707.000
707
63
PP2500255916
Paracetamol
2.875.000
2.875
64
PP2500255917
Paracetamol + Codein phosphat
4.016.000
4.016
65
PP2500255918
Paracetamol (acetaminophen)
3.200.000
3.200
66
PP2500255919
Piracetam
833.500
834
67
PP2500255920
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
6.010.000
6.010
68
PP2500255921
Povidon
6.046.400
6.046
69
PP2500255922
Pregabalin
18.750.000
18.750
70
PP2500255923
Progesterone
10.923.500
10.924
71
PP2500255924
Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized)
2.969.600
2.970
72
PP2500255925
Rotundin; Cao khô lá sen; Cao khô lá vông
1.475.000
1.475
73
PP2500255926
Vitamin C + Rutin
3.500.000
3.500
74
PP2500255927
Spiramycin + metronidazol
1.360.000
1.360
75
PP2500255928
Sulpirid
3.500.000
3.500
76
PP2500255929
Tolperison hydrochlorid
3.400.000
3.400
77
PP2500255930
Paracetamol + tramadol
8.820.000
8.820
78
PP2500255931
Vitamin B1 + B6 + B12
3.090.000
3.090
79
PP2500255932
Vitamin C
2.200.000
2.200
80
PP2500255933
Vitamin E
1.996.500
1.997
81
PP2500255934
Xanh methylen + Tím gentian
3.594.000
3.594

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500255887
Drospirenone + Ethinylestradiol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
2
Drospirenone + Ethinylestradiol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Drospirenone + Ethinylestradiol, Nồng độ/ Hàm lượng: 3mg + 0.03mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 5
3
PP2500255888
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
4
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride, Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg+0,4mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
5
PP2500255889
Econazol natri
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
6
Econazol natri
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Econazol natri, Nồng độ/ Hàm lượng: 150mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
7
PP2500255890
Estradiol valerat
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
8
Estradiol valerat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Estradiol valerat, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
9
PP2500255891
Estriol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
10
Estriol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Estriol, Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
11
PP2500255892
Eszopiclon
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
12
Eszopiclon
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Eszopiclon, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
13
PP2500255893
Fenticonazol nitrat
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
14
Fenticonazol nitrat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Fenticonazol nitrat, Nồng độ/ Hàm lượng: 600mg, Đường dùng: đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
15
PP2500255894
Ferrous Sulfate + Acid folic
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
16
Ferrous Sulfate + Acid folic
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Ferrous Sulfate + Acid folic, Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg sắt + 0,35mg acid folic, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên giải phóng kiểm soát, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
17
PP2500255895
Fexofenadin hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
18
Fexofenadin hydroclorid
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
2000
Viên
Hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid, Nồng độ/ Hàm lượng: 60mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
19
PP2500255896
Fexofenadin HCl
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
20
Fexofenadin HCl
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
2000
viên
Hoạt chất: Fexofenadin HCl, Nồng độ/ Hàm lượng: 180mg, Đường dùng: Uống , Viên nén bao phim, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
21
PP2500255897
Fluconazol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
22
Fluconazol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Fluconazol, Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
23
PP2500255898
Fosfomycin natri
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
24
Fosfomycin natri
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Fosfomycin natri, Nồng độ/ Hàm lượng: 30mg/1ml - 10ml, Đường dùng: Nhỏ tai, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
25
PP2500255899
Gelatin tannat
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
26
Gelatin tannat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Gelatin tannat, Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
27
PP2500255900
Ginkgo biloba
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
28
Ginkgo biloba
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Ginkgo biloba, Nồng độ/ Hàm lượng: 120mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
29
PP2500255901
Isotretinoin
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
30
Isotretinoin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Isotretinoin, Nồng độ/ Hàm lượng: 20mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
31
PP2500255902
Itraconazole
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
32
Itraconazole
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Viên
Hoạt chất: Itraconazole, Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
33
PP2500255903
Ketoconazol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
34
Ketoconazol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
800
Tube/Tuýp
Hoạt chất: Ketoconazol, Nồng độ/ Hàm lượng: Ketoconazol 5g, Đường dùng: Dùng ngoài da, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4
35
PP2500255904
Lactulose
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
36
Lactulose
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Lactulose, Nồng độ/ Hàm lượng: 10g/15ml; 15ml, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
37
PP2500255905
Levofloxacin
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
38
Levofloxacin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
200
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Levofloxacin, Nồng độ/ Hàm lượng: 25mg/5ml, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
39
PP2500255906
Loperamid hydrochloride
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
40
Loperamid hydrochloride
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Loperamid hydrochloride, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
41
PP2500255907
Lynestrenol
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
42
Lynestrenol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Lynestrenol, Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
43
PP2500255908
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
44
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói
Hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon, Nồng độ/ Hàm lượng: 800,4mg + 612mg + 80mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
45
PP2500255909
Mesalazin
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
46
Mesalazin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Viên
Hoạt chất: Mesalazin, Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2
47
PP2500255910
Methylprednisolone
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
48
Methylprednisolone
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Methylprednisolone, Nồng độ/ Hàm lượng: 16mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1
49
PP2500255911
Methyl prednisolon
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
50
Methyl prednisolon
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Viên
Hoạt chất: Methyl prednisolon, Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package #2: Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package #2: Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 11

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second