Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500255887 |
Drospirenone + Ethinylestradiol |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Drospirenone + Ethinylestradiol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Drospirenone + Ethinylestradiol, Nồng độ/ Hàm lượng: 3mg + 0.03mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 5 |
|||||||
3 |
PP2500255888 |
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride, Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg+0,4mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2500255889 |
Econazol natri |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Econazol natri |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Viên |
Hoạt chất: Econazol natri, Nồng độ/ Hàm lượng: 150mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
|||||||
7 |
PP2500255890 |
Estradiol valerat |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Estradiol valerat |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Viên |
Hoạt chất: Estradiol valerat, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
9 |
PP2500255891 |
Estriol |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Estriol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Viên |
Hoạt chất: Estriol, Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2500255892 |
Eszopiclon |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Eszopiclon |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Eszopiclon, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
13 |
PP2500255893 |
Fenticonazol nitrat |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Fenticonazol nitrat |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Viên |
Hoạt chất: Fenticonazol nitrat, Nồng độ/ Hàm lượng: 600mg, Đường dùng: đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
|||||||
15 |
PP2500255894 |
Ferrous Sulfate + Acid folic |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Ferrous Sulfate + Acid folic |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Viên |
Hoạt chất: Ferrous Sulfate + Acid folic, Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg sắt + 0,35mg acid folic, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên giải phóng kiểm soát, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
17 |
PP2500255895 |
Fexofenadin hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Fexofenadin hydroclorid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2000 |
Viên |
Hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid, Nồng độ/ Hàm lượng: 60mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
19 |
PP2500255896 |
Fexofenadin HCl |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Fexofenadin HCl |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2000 |
viên |
Hoạt chất: Fexofenadin HCl, Nồng độ/ Hàm lượng: 180mg, Đường dùng: Uống , Viên nén bao phim, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
21 |
PP2500255897 |
Fluconazol |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Fluconazol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Viên |
Hoạt chất: Fluconazol, Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
PP2500255898 |
Fosfomycin natri |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Fosfomycin natri |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói |
Hoạt chất: Fosfomycin natri, Nồng độ/ Hàm lượng: 30mg/1ml - 10ml, Đường dùng: Nhỏ tai, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
|||||||
25 |
PP2500255899 |
Gelatin tannat |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Gelatin tannat |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói |
Hoạt chất: Gelatin tannat, Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
27 |
PP2500255900 |
Ginkgo biloba |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Ginkgo biloba |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Viên |
Hoạt chất: Ginkgo biloba, Nồng độ/ Hàm lượng: 120mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
29 |
PP2500255901 |
Isotretinoin |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Isotretinoin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Isotretinoin, Nồng độ/ Hàm lượng: 20mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
31 |
PP2500255902 |
Itraconazole |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Itraconazole |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Viên |
Hoạt chất: Itraconazole, Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
33 |
PP2500255903 |
Ketoconazol |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Ketoconazol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
800 |
Tube/Tuýp |
Hoạt chất: Ketoconazol, Nồng độ/ Hàm lượng: Ketoconazol 5g, Đường dùng: Dùng ngoài da, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
|||||||
35 |
PP2500255904 |
Lactulose |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Lactulose |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói |
Hoạt chất: Lactulose, Nồng độ/ Hàm lượng: 10g/15ml; 15ml, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
37 |
PP2500255905 |
Levofloxacin |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Levofloxacin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
200 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói |
Hoạt chất: Levofloxacin, Nồng độ/ Hàm lượng: 25mg/5ml, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
39 |
PP2500255906 |
Loperamid hydrochloride |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Loperamid hydrochloride |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Viên |
Hoạt chất: Loperamid hydrochloride, Nồng độ/ Hàm lượng: 2mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
41 |
PP2500255907 |
Lynestrenol |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
42 |
Lynestrenol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Lynestrenol, Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
43 |
PP2500255908 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
44 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Gói |
Hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon, Nồng độ/ Hàm lượng: 800,4mg + 612mg + 80mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
45 |
PP2500255909 |
Mesalazin |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
46 |
Mesalazin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Mesalazin, Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2 |
|||||||
47 |
PP2500255910 |
Methylprednisolone |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
48 |
Methylprednisolone |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Viên |
Hoạt chất: Methylprednisolone, Nồng độ/ Hàm lượng: 16mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
|||||||
49 |
PP2500255911 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng |
||||||||||
50 |
Methyl prednisolon |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Viên |
Hoạt chất: Methyl prednisolon, Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |