Thông báo mời thầu

Gói số 2: Xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:40 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trạm kiểm dịch thực vật Cha Lo, Quảng Bình - Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI
Gói thầu
Gói số 2: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trạm kiểm dịch thực vật Cha Lo, Quảng Bình - Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
07:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:35 15/09/2022
đến
07:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 2: Xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa Trạm kiểm dịch thực vật Cha Lo, Quảng Bình - Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP Thành Hưng Lộc. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Đơn vị thẩm định thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): Yêu cầu: Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đó hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu nếu có như sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đó nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đó kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2. Cam kết tài chính tín dụng hoặc xác thực số dư tài khoản ngâh hàng (bản gốc); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III; 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; 5. Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); 6. Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI Đại diện: Nguyễn Tiến Kỳ - Chức vụ: Chi cục trưởng Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 750.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 149.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu: 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc thi công 02 công trình cấp IV.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư ngành Dân dụng hoặc tương đương, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu thi công 01 công trình cấp IV.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaMô tả kĩ thuật tại chương V75,48m2
2Tháo dỡ khung cửa đi, cửa sổ bằng gỗMô tả kĩ thuật tại chương V2,559m3
3Phá dỡ tường gạch để lắp khung cửa gỗMô tả kĩ thuật tại chương V13,2249m3
4Phá dỡ BT gạch vỡ nền để chôn khung cửa gỗMô tả kĩ thuật tại chương V0,081m3
5Vận chuyển rác thải xây dựng bằng xe rùa từ trong nhà ra sânMô tả kĩ thuật tại chương V18,8841m3
6Đào xúc đất rác thải xây dựng lên xeMô tả kĩ thuật tại chương V18,8841m3
7Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,1888100m3
8Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,1888100m3
9Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kĩ thuật tại chương V0,1888100m3
10Chuyển đồ đạc trong các phòng để thi côngMô tả kĩ thuật tại chương V5công
11Sản xuất lắp dựng khung cửa gỗ lim156,2m
12Nẹp khung cửa gỗ limMô tả kĩ thuật tại chương V195,2m
13Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kinh khung bao có độ dày 2mm, phụ kiện cửa cao cấp HMA, khu vê sinhMô tả kĩ thuật tại chương V6,4m2
14Sơn lại cửa, khung cửa gỗ 3 nướcMô tả kĩ thuật tại chương V143,55m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kĩ thuật tại chương V64,56m2
16Xây tường gạch chỉ chèn khung cửa dày Mô tả kĩ thuật tại chương V11,9328m3
17Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Mô tả kĩ thuật tại chương V108,48m2
18Trát trụ do đập phá tường dày 1,5cm VXM75Mô tả kĩ thuật tại chương V2,728m2
19Trát xà dầm do đập phá tường VXM75Mô tả kĩ thuật tại chương V0,6575m2
20Bê tông gạch vỡ chôn khung VXM50Mô tả kĩ thuật tại chương V0,189m3
21Lát nền, sàn do đục phá nền để chôn khung gạch 300x300mm VXM75Mô tả kĩ thuật tại chương V2,049m2
22Ốp tường bếp gạch men sứ VXM75Mô tả kĩ thuật tại chương V44,407m2
23Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bị ẩm mốc bong tróc tườngMô tả kĩ thuật tại chương V661,65m2
24Bả bằng bột bả Mykolor vào tườngMô tả kĩ thuật tại chương V668,8926m2
25Sơn tường trong nhà JOTON 1 lót+2 nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V768,3772m2
26Sơn tường ngoài phía trước nhà sơn JOTON 1 lót+2nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V53,328m2
27Vệ sinh gạch ốp mặt trướcMô tả kĩ thuật tại chương V12công
28Lắp đặt bàn cầu I- Nax C- 108 VAN/BW1Mô tả kĩ thuật tại chương V4bộ
29Lắp đặt Lavabo L- 288VEC/BW1Mô tả kĩ thuật tại chương V4bộ
30Lắp đặt gương soi KF- 6090 VAMô tả kĩ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương senMô tả kĩ thuật tại chương V4bộ
32Lắp đặt giá treo khănMô tả kĩ thuật tại chương V4cái
BSỮA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ cổng sắt, hàng rào sắt cũMô tả kĩ thuật tại chương V26,28m2
2Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt làm mới liên kết hàn (cả sơn và lắp dựng)Mô tả kĩ thuật tại chương V16,68m2
3Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt làm mới liên kết hàn phức tạp (cả sơn và lắp dựng)Mô tả kĩ thuật tại chương V9,6m2
4Sơn lại trụ và tường rào sơn JOTON 1 lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V119,115m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô Ben tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực2
2Thủy bìnhHóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt1
3Máy trộn bê tôngHóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt2
4Máy trộn vữaHóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt2
5Máy cắt sắtHóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt1
6Đầm cócHóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt1
7Đầm dùiHóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt1
8Máy phát điệnHóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô Ben tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
2
2
Thủy bình
Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông
Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
2
4
Máy trộn vữa
Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
2
5
Máy cắt sắt
Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
1
6
Đầm cóc
Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
1
7
Đầm dùi
Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
1
8
Máy phát điện
Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
75,48 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
2 Tháo dỡ khung cửa đi, cửa sổ bằng gỗ
2,559 m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
3 Phá dỡ tường gạch để lắp khung cửa gỗ
13,2249 m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
4 Phá dỡ BT gạch vỡ nền để chôn khung cửa gỗ
0,081 m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
5 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng xe rùa từ trong nhà ra sân
18,8841 m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
6 Đào xúc đất rác thải xây dựng lên xe
18,8841 m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
7 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1888 100m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
8 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,1888 100m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
9 Vận chuyển rác thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km
0,1888 100m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
10 Chuyển đồ đạc trong các phòng để thi công
5 công Mô tả kĩ thuật tại chương V
11 Sản xuất lắp dựng khung cửa gỗ lim
156,2 m
12 Nẹp khung cửa gỗ lim
195,2 m Mô tả kĩ thuật tại chương V
13 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kinh khung bao có độ dày 2mm, phụ kiện cửa cao cấp HMA, khu vê sinh
6,4 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
14 Sơn lại cửa, khung cửa gỗ 3 nước
143,55 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
15 Lắp dựng cửa vào khuôn
64,56 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
16 Xây tường gạch chỉ chèn khung cửa dày
11,9328 m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
17 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75
108,48 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
18 Trát trụ do đập phá tường dày 1,5cm VXM75
2,728 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
19 Trát xà dầm do đập phá tường VXM75
0,6575 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
20 Bê tông gạch vỡ chôn khung VXM50
0,189 m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V
21 Lát nền, sàn do đục phá nền để chôn khung gạch 300x300mm VXM75
2,049 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
22 Ốp tường bếp gạch men sứ VXM75
44,407 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
23 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bị ẩm mốc bong tróc tường
661,65 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
24 Bả bằng bột bả Mykolor vào tường
668,8926 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
25 Sơn tường trong nhà JOTON 1 lót+2 nước phủ
768,3772 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
26 Sơn tường ngoài phía trước nhà sơn JOTON 1 lót+2nước phủ
53,328 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
27 Vệ sinh gạch ốp mặt trước
12 công Mô tả kĩ thuật tại chương V
28 Lắp đặt bàn cầu I- Nax C- 108 VAN/BW1
4 bộ Mô tả kĩ thuật tại chương V
29 Lắp đặt Lavabo L- 288VEC/BW1
4 bộ Mô tả kĩ thuật tại chương V
30 Lắp đặt gương soi KF- 6090 VA
4 cái Mô tả kĩ thuật tại chương V
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen
4 bộ Mô tả kĩ thuật tại chương V
32 Lắp đặt giá treo khăn
4 cái Mô tả kĩ thuật tại chương V
33 Phá dỡ cổng sắt, hàng rào sắt cũ
26,28 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
34 Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt làm mới liên kết hàn (cả sơn và lắp dựng)
16,68 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
35 Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt làm mới liên kết hàn phức tạp (cả sơn và lắp dựng)
9,6 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V
36 Sơn lại trụ và tường rào sơn JOTON 1 lót, 2 nước phủ
119,115 m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 2: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 2: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây