Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phao neo ĐG - N01 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Hành chỉnh chuyển phao neo D2600 về xưởng và ngược lại |
13 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
4 |
Thợ lặn phục vụ tìm Phao D2600 bị đắm và trục phao |
14 |
giờ |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
5 |
Trục Phao D2600 đưa về xưởng sửa chữa. |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
6 |
Thả Phao D2600 |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
7 |
Đào đất vùi rùa cũ và hố rùa vị trí mới (đất cấp IV) |
2.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
8 |
Chỉnh phao neo D2600 |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
9 |
Cẩu phao D2600mm từ tàu lên xe tải đưa về xưởng |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
10 |
Cẩu phao D2600mtừ xe tải xuống xưởng |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
11 |
Cẩu phao D2600m từ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
12 |
Cẩu phao D2600 từ xe tải lên tàu đi thả |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
13 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
14 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
15 |
Sửa chữa, Bảo dưỡng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Cạo rỉ vỏ phao D2600 và các chi tiết kết cấu thép |
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
17 |
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D2600 và chi tiết khác |
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
18 |
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D2600 |
13.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
19 |
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D2600 |
11.43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
20 |
Bảo dưỡng xích phao D2600 |
27 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
21 |
Hàn bù đường hàn thân phao và đáy phao bị mòn (tôn phao dày 10mm) |
5.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
22 |
Hàn đắp trục lõi phao neo tàu D2600 |
5.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
23 |
Gia công sửa chữa mặt boong và thân phao bị bục - Phao neo D2600 |
0.12 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
24 |
Xích đúc có ngáng D38 (thay đoạn từ trục lõi phao đến vị trí con xoay giữa đường xích) |
7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
25 |
Mắt nối d38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu với rùa) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
26 |
Mắt may D38 (2 con ở đầu nối với trục lõi phao và 2 con ở đầu đấu vào rùa) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
27 |
Ma ní d38 ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
28 |
Ma ní d57 ở đầu đấu vào trục lõi phao |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
29 |
Con quay d42 (ở đầu đấu vào trục lõi phao và đầu đấu vào rùa) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
30 |
Phao neo ĐG - N02 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Trục phao, thả phao, điều chỉnh phao |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Trục Phao D2600 đưa về xưởng sửa chữa. |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
33 |
Thả Phao D2600 |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
34 |
Đào đất vùi rùa cũ và hố rùa vị trí mới (đất cấp IV) |
2.15 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
35 |
Chỉnh phao neo D2600 |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
36 |
Cẩu phao D2600mm từ tàu lên xe tải đưa về xưởng |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
37 |
Cẩu phao D2600m từ xe tải xuống xưởng |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
38 |
Cẩu phao D2600mtừ xưởng lên xe tải chuyển ra tàu đi thả |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
39 |
Cẩu phao D2600từ xe tải lên tàu đi thả |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
40 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ bến về xưởng cự ly 3km |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
41 |
Vận chuyển phao đến 3,5 tấn từ xưởng ra bến cự ly 3km |
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
42 |
Sửa chữa bảo dưỡng Phao neo D2600 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
43 |
Cạo rỉ vỏ phao D2600 và các chi tiết kết cấu thép |
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
44 |
Sơn chống rỉ toàn bộ bề mặt kết cấu thép vỏ phao D2600 và chi tiết khác |
41.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
45 |
Sơn chống hà 1 nước lót, 2 nước phủ phần ngập trong nước phao D2600 |
13.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
46 |
Sơn màu vàng 1 nước lót, 1 nước phủ phần phần nổi phao D2600 |
11.43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
47 |
Bảo dưỡng xích phao D2600 |
27 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
48 |
Hàn bù đường hàn thân phao và đáy phao bị mòn (tôn phao dày 10mm) |
5.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
49 |
Hàn đắp trục lõi phao neo tàu D2600 |
5.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |
||
50 |
Gia công sửa chữa mặt boong và thân phao bị bục - Phao neo D2600 |
0.12 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Vịnh Hạ Long, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
60 |