Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây lắp

Tìm thấy: 19:21 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
ĐTXD lưới điện đảm bảo cấp điện các TBA công cộng khu vực huyện Cần Giuộc
Gói thầu
Gói thầu 01: Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: ĐTXD lưới điện đảm bảo cấp điện các TBA công cộng khu vực huyện Cần Giuộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:11 28/07/2022
đến
10:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tên dự án là: ĐTXD lưới điện đảm bảo cấp điện các TBA công cộng khu vực huyện Cần Giuộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.053.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.610.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.516.000.000 VND. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.516.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
BPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Móng bê tông cột 14 mét-MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).25Móng
2Móng bê tông cột 14m lệch tâm MBT14-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Móng
3Móng cột 14m hiện hữu bổ sung đổ bê tông chân cột - M14hh+BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Móng
4Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).34Móng
5Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).24Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột hiện hữu 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).13Bộ
8Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT141Trụ
9Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
10Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
11Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
12Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
13Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).58Bộ
14Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).17Bộ
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).26Bộ
16Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Bộ
17Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).28Bộ
18Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).60Bộ
19Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).43Bộ
20Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).35Bộ
21Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
22Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).43Chuỗi
24Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn : CĐNK Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Chuỗi
25Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Chuỗi
26Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Chuỗi
27Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).23chuỗi
28Kẹp quay 70-95mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.116Bộ
29Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.58Cái
30Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72Cái
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21Cái
32Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.62Sợi
33Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Bộ
34Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.143Kg
35Cáp Duplex Du-CV-2x10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.360Mét
36Kẹp IPC 95-35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.144Cái
37Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
38Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.31Bộ
39Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.121Mét
40Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.87Bảng
41Bảng chỉ danh tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.32Bảng
42Kẹp quai dây 50mm² + nắp chụpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.39Cái
43Đai thép dày 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.144Bộ
44Ống nối chịu lực cho dây AC50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
45Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
46Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.503Kg
47Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,53Km
48Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 2581 mét)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,53Km
49LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Bộ 1 pha
50FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Sợi
CPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cáp hạ thế ABC 2x95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT218Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT139Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT351Mét
4Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).21Bộ
5Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).16Bộ
6Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).22Bộ
7Rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
8Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
9Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Cái
10Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168Cái
11Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39Bộ
12Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232Cái
13Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111Bộ
14Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
15Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT226Cái
16Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT82Bộ
17Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
18Kẹp nối ép WR399 (70-95/50-70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
19Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66Bộ
20Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35Bộ
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81Cái
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104Cái
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52Cái
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
25Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Cái
26Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
27Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Cái
28Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
29Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
30Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
31Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
32Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
33Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Cái
34Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT167Cuộn
35Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,214Km
36Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,136Km
37Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,344Km
DPHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Tháo lắp lại SĐU - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65Bộ
2Tháo lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Bộ
3Tháo lắp lại SĐG - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
4Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Bộ
5Tháo lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.26Bộ
6Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
7Tháo lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
8Tháo lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Bộ
9Tháo lắp lại xà thép X-20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
10Tháo lắp lại xà thép X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
11Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 74 nhánh (2x15m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,22Km
12Tháo lắp lại kẹp các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Cái
13Tháo lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.39Bộ
EPHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Giuộc- Công ty Điện lực Long An)
1Cắt gốc thu hồi cột bêtông vuông 6,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
2Cắt gốc thu hồi cột bêtông vuông 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
3Cắt gốc thu hồi cột bêtông ly tâm 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Trụ
4Cắt gốc thu hồi cột bêtông ly tâm 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Trụ
5Cắt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
6Cắt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Trụ
7Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
FPHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (20 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ 1 pha
3FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
10Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
12Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
13Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
14Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Mét
16Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
17Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT680Mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Mét
19Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
20Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
22Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Cái
23Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240Mét
24Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Bộ
25Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Ống
26Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cuộn
27Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Hộp
28Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bảng
GPHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5kVA (1 TRẠM)
1Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4Tháo lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14 m, mỗi bộ gồm: PL60x4: 9,8 kg, PL60x4: 0,6 kg, PL60x8: 4,52 kg, Bulông VRS M14x80: 8 bộ.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
6Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
7Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
8Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
9Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
10Tháo thu hồi kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
11Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
12Tháo lắp lại Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
13Tháo lắp lại đà săt bắt FCO, LA TBA 1 PTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
14Tháo lắp lại Giá lắp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
HPHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA (5 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ 1 pha
3FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
5MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
10Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
14Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
15Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).15Bộ
16Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT255Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85Mét
21Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
22Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
23Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
24Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
26Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
27Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
28Đai thép dài 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ
29Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Ống
30Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cuộn
31Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Hộp
32Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bảng
IPHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (8 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ 1 pha
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
10Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
14Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
15Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).24Bộ
16Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT408Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136Mét
21Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
22Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
23Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
24Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
26Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
27Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
28Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
29Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Bộ
30Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Ống
31Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cuộn
32Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Hộp
33Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bảng
JPHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
2Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
4Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).33Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Chuỗi
7Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.62Mét
8LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Bộ 1 pha
9FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Sợi
10Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Trụ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tảiTải trọng ≥ 3,5 tấn1
2Xe cẩuTải trọng > 3,5 tấn2
3Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ côngPhục vụ thi công dựng trụ2
4Máy đầm cóc≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5Máy bơm nướcBơm nước thi công móng trụ2
6Máy trộn bê tôngTrộn bê tông móng trụ2
7Máy kéo dâyPhục vụ kéo dây2
8Tiếp đất lưu động trung thếTiếp địa trung thế10
9Tiếp đất lưu động hạ thếTiếp địa hạ thế10
10Kềm ép thủy lựcÉp lèo dây, mối nối dây2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải
Tải trọng ≥ 3,5 tấn
1
2
Xe cẩu
Tải trọng > 3,5 tấn
2
3
Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
Phục vụ thi công dựng trụ
2
4
Máy đầm cóc
≥ 50kg, đầm đất móng trụ
2
5
Máy bơm nước
Bơm nước thi công móng trụ
2
6
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông móng trụ
2
7
Máy kéo dây
Phục vụ kéo dây
2
8
Tiếp đất lưu động trung thế
Tiếp địa trung thế
10
9
Tiếp đất lưu động hạ thế
Tiếp địa hạ thế
10
10
Kềm ép thủy lực
Ép lèo dây, mối nối dây
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện
1 Toàn bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Móng bê tông cột 14 mét-MBT14
25 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
3 Móng bê tông cột 14m lệch tâm MBT14-LT
4 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
4 Móng cột 14m hiện hữu bổ sung đổ bê tông chân cột - M14hh+BT
1 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
5 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2
34 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
6 Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT
24 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
7 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc
19 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
8 Bộ tiếp đất lặp lại (cột hiện hữu 14m) - loại 1 cọc
13 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
9 Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2)
141 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24Đ
7 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
11 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2
19 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
12 Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24K
5 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
13 Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL
19 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
14 Bộ ghép trụ BTLT 14m
58 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
15 Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K
17 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
16 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U
26 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
17 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2
14 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
18 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U
28 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
19 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2
60 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
20 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV
43 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
21 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
35 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
22 Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV
5 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
23 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G
6 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
24 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-G
43 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
25 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn : CĐNK Polymer-T-G
12 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
26 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T-G-2
20 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
27 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-G
2 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
28 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2
23 chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).
29 Kẹp quay 70-95mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²
116 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
30 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass
58 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
31 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2
72 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
32 Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95
21 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
33 Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50
62 Sợi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
34 Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50
11 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
35 Dây AC95 buộc sứ ống chỉ
143 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
36 Cáp Duplex Du-CV-2x10
360 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
37 Kẹp IPC 95-35
144 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
38 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc
12 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
39 Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc
31 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
40 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²
121 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
41 Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)
87 Bảng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
42 Bảng chỉ danh tên phân đoạn
32 Bảng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
43 Kẹp quai dây 50mm² + nắp chụp
39 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
44 Đai thép dày 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thép
144 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
45 Ống nối chịu lực cho dây AC50
1 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
46 Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50
3 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
47 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8
503 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
48 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8
2,53 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
49 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 2581 mét)
2,53 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
50 LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass)
20 Bộ 1 pha Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây