Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp Tên dự án là: ĐTXD lưới điện đảm bảo cấp điện các TBA công cộng khu vực huyện Cần Giuộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.053.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.610.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.516.000.000 VND. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.516.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng bê tông cột 14 mét-MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m lệch tâm MBT14-LT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m hiện hữu bổ sung đổ bê tông chân cột - M14hh+BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 34 | Móng |
| 5 | Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột hiện hữu 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 141 | Trụ |
| 9 | Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 13 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 58 | Bộ |
| 14 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 15 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 16 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 17 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Bộ |
| 18 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 60 | Bộ |
| 19 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 43 | Bộ |
| 20 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 35 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 22 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 43 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn : CĐNK Polymer-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T-G-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | chuỗi |
| 28 | Kẹp quay 70-95mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 116 | Bộ |
| 29 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 58 | Cái |
| 30 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | Cái |
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cái |
| 32 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 62 | Sợi |
| 33 | Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 34 | Dây AC95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 143 | Kg |
| 35 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 360 | Mét |
| 36 | Kẹp IPC 95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 144 | Cái |
| 37 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 38 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | Bộ |
| 39 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 121 | Mét |
| 40 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 87 | Bảng |
| 41 | Bảng chỉ danh tên phân đoạn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Bảng |
| 42 | Kẹp quai dây 50mm² + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | Cái |
| 43 | Đai thép dày 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 144 | Bộ |
| 44 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 45 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 46 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 503 | Kg |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,53 | Km |
| 48 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 2581 mét) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,53 | Km |
| 49 | LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Bộ 1 pha |
| 50 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Sợi |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 2x95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 218 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 139 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 351 | Mét |
| 4 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 5 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 6 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ |
| 7 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 8 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 9 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | Cái |
| 11 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 232 | Cái |
| 13 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 14 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 226 | Cái |
| 16 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 17 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR399 (70-95/50-70) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 19 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 20 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 21 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | Cái |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104 | Cái |
| 23 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Cái |
| 24 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 26 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Cái |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Cái |
| 29 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 32 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 33 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Cái |
| 34 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 167 | Cuộn |
| 35 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,214 | Km |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,136 | Km |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,344 | Km |
| D | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại SĐU - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại SĐG - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại xà thép X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp lại xà thép X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 11 | Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 74 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,22 | Km |
| 12 | Tháo lắp lại kẹp các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | Bộ |
| E | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Giuộc- Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Cắt gốc thu hồi cột bêtông vuông 6,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 2 | Cắt gốc thu hồi cột bêtông vuông 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 3 | Cắt gốc thu hồi cột bêtông ly tâm 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 4 | Cắt gốc thu hồi cột bêtông ly tâm 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Trụ |
| 5 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 6 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Trụ |
| 7 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| F | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (20 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ 1 pha |
| 3 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 11 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 12 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 13 | Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Mét |
| 16 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 680 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 19 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 22 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Cái |
| 23 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | Mét |
| 24 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 25 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Ống |
| 26 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 27 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Hộp |
| 28 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bảng |
| G | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5kVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14 m, mỗi bộ gồm: PL60x4: 9,8 kg, PL60x4: 0,6 kg, PL60x8: 4,52 kg, Bulông VRS M14x80: 8 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 8 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 10 | Tháo thu hồi kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 12 | Tháo lắp lại Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Tháo lắp lại Giá lắp MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA (5 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ 1 pha |
| 3 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 11 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Mét |
| 18 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 255 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 22 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 26 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Mét |
| 27 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 28 | Đai thép dài 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Ống |
| 30 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 31 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 32 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bảng |
| I | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (8 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ 1 pha |
| 3 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 11 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 192 | Mét |
| 18 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 408 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 22 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 26 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 27 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Mét |
| 28 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 29 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 30 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Ống |
| 31 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 32 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 33 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bảng |
| J | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Chuỗi |
| 7 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 62 | Mét |
| 8 | LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Bộ 1 pha |
| 9 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Sợi |
| 10 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Trụ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng > 3,5 tấn | 2 |
| 3 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 2 |
| 7 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 2 |
| 8 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 10 |
| 9 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 10 |
| 10 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải |
Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
1 |
2 |
Xe cẩu |
Tải trọng > 3,5 tấn |
2 |
3 |
Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công |
Phục vụ thi công dựng trụ |
2 |
4 |
Máy đầm cóc |
≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
2 |
5 |
Máy bơm nước |
Bơm nước thi công móng trụ |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông móng trụ |
2 |
7 |
Máy kéo dây |
Phục vụ kéo dây |
2 |
8 |
Tiếp đất lưu động trung thế |
Tiếp địa trung thế |
10 |
9 |
Tiếp đất lưu động hạ thế |
Tiếp địa hạ thế |
10 |
10 |
Kềm ép thủy lực |
Ép lèo dây, mối nối dây |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | 1 | Toàn bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Móng bê tông cột 14 mét-MBT14 | 25 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 3 | Móng bê tông cột 14m lệch tâm MBT14-LT | 4 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 4 | Móng cột 14m hiện hữu bổ sung đổ bê tông chân cột - M14hh+BT | 1 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 5 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | 34 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 6 | Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT | 24 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | 19 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột hiện hữu 14m) - loại 1 cọc | 13 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 9 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2) | 141 | Trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | 7 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2 | 19 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 12 | Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24K | 5 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 13 | Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | 19 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 14 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | 58 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 15 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K | 17 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 16 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 26 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 17 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | 14 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 18 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | 28 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 19 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | 60 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 20 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | 43 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 21 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | 35 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 22 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | 5 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 23 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | 6 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 24 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-G | 43 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 25 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn : CĐNK Polymer-T-G | 12 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 26 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T-G-2 | 20 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 27 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-G | 2 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 28 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2 | 23 | chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | ||
| 29 | Kẹp quay 70-95mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | 116 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 30 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass | 58 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 72 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 32 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95 | 21 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 33 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50 | 62 | Sợi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 34 | Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50 | 11 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 35 | Dây AC95 buộc sứ ống chỉ | 143 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 36 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | 360 | Mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 37 | Kẹp IPC 95-35 | 144 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 38 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | 12 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 39 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | 31 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 40 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | 121 | Mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 41 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | 87 | Bảng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 42 | Bảng chỉ danh tên phân đoạn | 32 | Bảng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 43 | Kẹp quai dây 50mm² + nắp chụp | 39 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 44 | Đai thép dày 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thép | 144 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 45 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | 1 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 46 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | 3 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 47 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | 503 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 48 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | 2,53 | Km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 49 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 2581 mét) | 2,53 | Km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 50 | LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass) | 20 | Bộ 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Nếu bạn coi tất cả mọi người xung quanh là kẻ thù, mọi người quanh bạn sẽ là kẻ thù của bạn. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tổng công ty Điện lực miền Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tổng công ty Điện lực miền Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.