Thông báo mời thầu

Gói thầu Hóa chất

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:04 20/08/2020

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:36 Ngày 01/09/2020

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:00 ngày 31/08/2020 đến 15:00 ngày 15/09/2020
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:00 ngày 31/08/2020 đến 15:00 ngày 15/09/2020
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu tham gia dự thầu

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Hóa chất và Vật tư tiêu hao của Đại học Y Dược TPHCM năm 2020
Gói thầu
Gói thầu Hóa chất
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Hóa chất và Vật tư tiêu hao của Đại học Y Dược TPHCM năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn hoạt động chi thường xuyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 15/09/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:02 20/08/2020
đến
15:00 15/09/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 15/09/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu Hóa chất
Mua sắm Hóa chất và Vật tư tiêu hao của Đại học Y Dược TPHCM năm 2020
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hoạt động chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
*Tính pháp lý của sản phẩm: - Phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ( CO) và chứng chỉ chất lượng sản phẩm ( CQ) đối với hàng nhập khẩu. - Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. * Chất lượng sản phẩm:Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc GMP hoặc FDA hoặc CE hoặc BSI hoặc JSI..., hoặc giấy chứng nhận ISO *Tài liệu khác nếu có: tài liệu về đặc điểm kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, về bao bì và quy cách đóng gói, về hạn sử dụng... + Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Nước sản xuất Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu tham gia dự thầu cung cấp một số hàng mẫu đối để xem xét, hàng mẫu sẽ được trả lại nếu nhà thầu không trúng thầu hoặc cấn trừ vào lượng hàng cung cấp nếu nhà thầu được chọn trúng thầu (hàng mẫu phải có biên bản giao nhận rõ ràng giữa nhà thầu và người có trách nhiệm của chủ đầu tư). Chủ đầu tư có quyền loại các hồ sơ dự thầu không đáp ứng được yêu cầu về hàng mẫu.
E-CDNT 12.2
Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (Webform trên Hệ thống) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 06 tháng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao và tối thiểu 12 tháng đối với phụ tùng, phụ kiện
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Giáo tài, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1- naphtol 20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 g
2 100 bp DNA Ladder 2 Tube Theo yêu cầu kỹ thuật tube/0.1mL
3 1-Naphthol pa 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 50g
4 2 - Propanol 20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
5 4-(Dimethylamino) benzaldehyde 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100g
6 4-Aminophenol PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 g
7 4-Chloroacetanilide 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 50 g
8 6X DNA Loading dye 1 ml Theo yêu cầu kỹ thuật tube/1mL
9 6X GelredTM Loading Buffer with Tricolor 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
10 AccuPid HBV Quantification Kit (50 test) 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/50 test
11 Acetone 12 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chai 1 L
12 Acetone PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5 Lít
13 Acetonitrile HPLC 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5 Lít
14 Acetonitrile HPLC. 15 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 4 Lít
15 Acid acetic 29 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
16 Acid acetic glacial 15 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
17 Acid boric 11 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
18 Acid citric 14 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
19 Acid cromotropic. 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 g
20 Acid chlorhidric 27 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
21 Acid formic 20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
22 Acid formic HPLC 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
23 Acid HCl nguyên chất 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
24 Acid HNO3 nguyên chất 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
25 Acid lactic 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
26 Acid nalidixic. 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 5g/chai
27 Acid oxalic 8 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
28 Acid salicylic 16 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 g
29 Acid sulfuric 30 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
30 Acid sulfuric H2SO4 (95%) 10 chai Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Acid tricloacetic 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
32 Acid Uric 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x100ml
33 AFP 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/96test
34 Agar (dạng bột, dùng cho nuôi cấy Vi sinh). 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
35 Agar (Dùng trong phân tích) 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1Kg
36 Agarose I 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật chai 500g
37 Agarose, LE, Analytical Grade, 2 Chai/500g Theo yêu cầu kỹ thuật Chai/500g
38 AgNO3 18 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 g
39 Albumin Fraction V 8 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 gam
40 Albumine 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x125ml
41 Alcool 96% 120 lít Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Alcool etylic 70 độ 10 lít Theo yêu cầu kỹ thuật
43 ALP 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 150ml
44 Alpha-Naphtol 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
45 ALT (GPT) (máy bán tự động) 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 4x62,5ml
46 Amikacin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
47 Amoniac 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
48 Amonium Oxalate 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
49 Amoxicillin/Clavulanic Acid 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
50 Ampicillin sodium salt. 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 g
51 Ampicillin/sulbactam 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
52 Amphotericin B. 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 5g/chai
53 AMYLASE 1 lọ Theo yêu cầu kỹ thuật 50ml
54 Anaerocult A 5 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 30 gói
55 Anaerocult C 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 30 gói
56 Aniline 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
57 Aniline blue 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 g
58 Anti A 75 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x10mL
59 Anti AB 75 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x10mL
60 Anti B 75 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x10mL
61 Anti D 65 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x10mL
62 Anti-HCV 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp 96 giếng
63 API 20E 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/25 test
64 AST (GOT) (máy bán tự động) 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 4x62,5ml
65 Azithromycin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
66 BA (Blood Agar) 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
67 Bacitracin 12 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật 20 đĩa/lọ
68 Barbituric acid for synthesis. 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 g
69 Baume canada PA 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 g
70 Beef extract powder (Protose-BE) . 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
71 Benzen 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
72 Benzyl alcol 30 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
73 BHI (Brain Heart Infusion) 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
74 BHI broth 10 x5ml 4 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 10 x5ml
75 BHI Broth 500g 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
76 Bile Aesculin azide agar 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
77 Bilirubin Direct 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x125ml
78 Bilirubin Total 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x125ml
79 BIO - CK (APTT) Spireact 3 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật (6 x 3ml)
80 BIO - TQ (PT) Spireact 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật (6 x 4 ml)
81 Bismuth subnitrat 14 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
82 Boric acid 500g 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1KG
83 Bộ kit Tag polymerase kèm theo Buffer, dNTP. 7 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 500 U/bộ
84 Bộ thuốc nhuộm Giemsa 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml x1
85 Bộ Thuốc nhuộm Wright 6 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml x1
86 Bộ thuốc nhuộm Ziehl-neelsen 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Bộ 3 chai 100ml
87 Brain Heart Infusion 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
88 Brilliant cresyl blue sol 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100ml
89 BSA-Bovine Serum albumine 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1x100g
90 Buffer tablet pH 7.2 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 100 viên / 1 hộp
91 CaCl2. 2H2O 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
92 CaCO3 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
93 Calcium chloride.2H2O 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
94 Calcium OCPC 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 140ml
95 Camphor 2 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
96 Canada Balsam 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100g
97 Carmine PA (dạng bột mịn) 12 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 g
98 Casein acid hydrolysate (Casamino acid). 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
99 CaSO4 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
100 CEA 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp 96 giếng
101 Cefepime 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
102 Cefoperazone/sulbactam 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
103 Cefotaxime 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
104 Cefotaxime/Clavulanic Acid 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
105 Cefoxitin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
106 Ceftazidime 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
107 Ceftazidime/Clavulanic Acid 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
108 Ceftriaxone 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
109 Cetrimide Pseudomonas selective agar base for microbiology (According harm. EP/USP/JP) 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
110 Ciprofloxacin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
111 Citric acid monohydrate 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1000g
112 CK-MB 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x62,5ml
113 CleanCell M 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x2l
114 Clindamycin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
115 Cloroform 10 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật
116 Co(NO3)2 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 g
117 Colistin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
118 Columbia Agar 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
119 Cornmeal Agar 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
120 Cồn 100º 915 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật 1L / chai
121 Cồn 90º 1.037 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật 1L / chai
122 Cồn 95º 900 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật 1L / chai
123 Cồn 96º 2.565 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật 1L / chai
124 Cồn tuyệt đối 25 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật 1L / chai
125 Cồn tuyệt đối 99,5% 62 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật 1L / chai
126 Cồn tuyệt đối PA 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5 Lít
127 CREATININE 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 4x250ml
128 CRP 3 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/100test
129 Crystal violet 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 g
130 Crystal violet PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 g
131 Chloramphenicol 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 5g
132 Chloride. 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x125ml
133 Chloroform 34 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
134 Cholesterol. 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 4x250ml
135 D.T.M. Agar Base 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
136 Dầu đậu nành 5 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật bình 1 Lít
137 Dầu soi kính hiển vi 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
138 Dầu soi kính PA 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
139 Dengue IgM/IgG Ab (Test) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp / 30 test
140 Dengue IgM/IgG Ag (Test) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp / 30 test
141 Dextrose 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250g
142 Di- Ammonium oxalate GR 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250g
143 Dicloromethan 237 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
144 Diethyl ether 12 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
145 Diethyl ether 95% 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
146 Dimethyl sulfoxide AR 7 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
147 Dimethyl sulfoxide for synthesis. . 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
148 Dimethylformamide 3 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 3x/1.2ml
149 di-Potass hydrogen phosphate.2H2O 99% 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250g
150 Diphenyl thiocarbazone (Dithizone) PA. 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 5 g
151 Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate (Na2HPO4.12H2O) 80 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
152 di-Sodium hydrogen phosphate.2H2O 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
153 DNA marker 100 bp (Thang DNA 1000 kb) 2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật bộ
154 Doxycycline 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ (50 đĩa)
155 Dung dịch đệm pH14 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250ml
156 Dung dịch đệm pH4 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250ml
157 Dung dịch đệm pH7 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250ml
158 Dung dịch ngâm, rửa dụng cụ y tế 10 lít Theo yêu cầu kỹ thuật bình
159 Dung dịch Safranin 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
160 Dung tan đàm NALC 1 Bịch Theo yêu cầu kỹ thuật Bịch 10 mẫu
161 Đệm chuẩn oxy hóa khử 220 mV pH7 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250ml
162 Đệm chuẩn pH 4 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 ml
163 Đệm chuẩn pH 7 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 ml
164 Đệm chuẩn pH 9.21 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 ml
165 Đĩa kháng sinh 108 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
166 Định lượng HBV-DNA 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 50 test/ hộp
167 Định lượng HCV-RNA 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 50 test/ hộp
168 Ecodye 2 ml Theo yêu cầu kỹ thuật tube/1mL
169 EDTA 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 g
170 ELISA Kit - Cysticercosis (Sán dải lợn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x96 test
171 ELISA Kit – Fasciola sp sp (Sán lá gan lớn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x96 test
172 ELISA Kit – Gnathostoma sp (Giun đầu gai) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x96 test
173 ELISA Kit – Strongyloides stercoralis (Giun lươn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x96 test
174 ELISA Kit – Toxocara sp (Giun đũa chó mèo) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x96 test
175 EMB (Eosine Methylene Blue) 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
176 Entellan Rapid Mounting 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
177 Enzym cắt giới hạn BsaI 2 1000U Theo yêu cầu kỹ thuật 1000U
178 Enzym T4 DNA ligase 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 250 unít/hộp
179 Enzyme h-Taq DNA polymerase 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật hộp/250U
180 Eosine y yellowish 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g
181 Ertapenem 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
182 Erybank BSA 15 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 10ml
183 Eryclone Anti Human Globulin (AHG)) 20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chai
184 Erythromycin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
185 Ethanol 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp 98 ml
186 Ethanol 96 độ TP 450 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 L
187 Ethanol absolute 99.5 độ 25 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1L
188 Ethanol absolute PA 99.9% 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 L
189 Ethanol tuyệt đối 20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500mL
190 Ether 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
191 Ether dầu 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
192 Ethyl acetate 37 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
193 Ethyl Acetate for GC 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 2.5 L
194 Eucalyptol 99%. 61 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 ml
195 EvaGreen 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật hộp/1mL
196 FeCl3 9 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
197 FeCl3 6H2O AR 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
198 FeSO4 (Sắt (II) sulfat) 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
199 Fibinogen 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 100ml(5 x 2ml, 1x 90ml, 1x 1ml)
200 Formaldehyde 15 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
201 Formaldehyde 37% 22 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
202 Formol công nghiệp (37%) 440 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
203 Formol nguyên chất 300 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật
204 Formol PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 lít
205 FT3 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/96test
206 FT4 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/96test
207 Fuchsin basic 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100g
208 Gelatin 21 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
209 Gentamycin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
210 GGT. 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 4x62,5ml
211 Glucose dược dụng 135 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
212 Glucose PA 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 4x250ml
213 Glycerin 250 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
214 Glycerol 35 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
215 Glycerol PA 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
216 Glycerol tinh khiết 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100ml
217 Giấy tẩm hồ tinh bột KI 10 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 200 que 7x70mm
218 Giemsa 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g
219 Giemsa's Azur solution 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
220 H2C2O4 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
221 H2O2 12 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
222 H3PO4 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
223 H3PO4 đậm đặc PA 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
224 HBsAb 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/96test
225 HBsAb Kit 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 1x100 test
226 HBsAg 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/96test
227 HBsAg II Kit 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 1x100 test
228 HCL 1N Merck 2 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật Ống
229 HCl đđ 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
230 HCV-Genotype 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 50 test/ hộp
231 HDL - Cholesterol Calibrator (tương thích máy sinh hóa tự động AU-480) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x3mL
232 HDL/LDL - Cholesterol Control (tương thích máy sinh hóa tự động AU-480) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 3x5mL
233 Hematoxyline 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g
234 Hemin K1 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
235 High Fidelity DNA polymerase 2 500 U Theo yêu cầu kỹ thuật 500 U
236 HIV Rapid test Kit 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 1x100 test
237 HNO3 đđ 65% PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
238 Hộp giữ chủng lạnh (-86 độ) 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật 81 lỗ
239 HPV- genotype 6,11 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 50 test/ hộp
240 HPV- genotype: (16,18, 12 type nguy cơ cao) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 50 test/ hộp
241 Huyết tương 2 Bịch Theo yêu cầu kỹ thuật Bịch / 200mL
242 Huyết tương đông lạnh 22 Đơn vị Theo yêu cầu kỹ thuật 150ml
243 Huyết thanh bào thai bê (Fetal calf serum) 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
244 Hương siro đủ mùi 110 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật
245 Hydrochloric Acid 0,1N 1L 8 ống/L Theo yêu cầu kỹ thuật
246 Imidiazol 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
247 Imipenem 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
248 Immersion oil 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100ml
249 Insant Hematoxylin Kit (Thermo) 10 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6A + 6B
250 Iodine 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 g
251 Iodine 500g 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
252 Iodine, Metal 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
253 Iron 3 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ/106ml
254 Iron (III) chloride anhydrous 98% 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 kg
255 ISE Clean 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 5x100 mL
256 Isoamyl Alcohol GR 99% 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 L
257 Isovitalex 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
258 K2HPO4 PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Kg
259 K4Fe(CN)6 PA 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
260 KBr 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
261 KCl PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Kg
262 Keo Canada Balsam 20 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 gam/chai
263 Keo dán lame Baume canada 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1x100 ml
264 Keo dán lame Enterlan 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1x500ml
265 KI 7 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
266 Kit định type Helicobacter pylori 1 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
267 Kit PCR định tính HBV 1 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
268 Kit PCR định tính HCV và Enzym RT 1 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
269 Kit Realtime PCR định lượng HBV 4 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
270 Kit Realtime PCR định lượng HCV 4 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
271 Kit Realtime PCR định type HPV 2 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
272 Kit tách chiết DNA (Cột) 1 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
273 Kit tách chiết DNA (tủa) 2 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
274 Kit tách chiết RNA (tủa) 1 kit Theo yêu cầu kỹ thuật kit/50 tests
275 Kit tinh sạch Plasmid. 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật bộ
276 KMnO4 2 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
277 Kovac's Indole Reagent (n-butanol; 4-dimethylaminobenzaldehyde hydrochloric acid) 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 ml
278 KH2PO4 PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Kg
279 LB Broth (Miller) (10g/L Tryptone, 10g/L NaCl, 5g/L Yeast Extract) 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
280 LDH 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 150ml
281 Levofloxacin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
282 Linezolid 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
283 Lysine Decarboxylase Broth 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
284 Mac conkey agar PA 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
285 MacConkey Agar 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
286 Magnesium carbonate basic 3 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật 250 g
287 Magnesium chloride.6H2O 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250g
288 Malachite green(Oxalate) GR CI 42000 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100g
289 Malonate Broth 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100g
290 Malt Extract. 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
291 Mannitol Salt Agar 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
292 Máu cừu 100ml 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật chai 100ml
293 Máu cừu 10ml 120 Tube Theo yêu cầu kỹ thuật Tube /10mL
294 Máu toàn phần nhóm A 1 Đơn vị Theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị 250ml
295 Máu toàn phần nhóm AB 1 Đơn vị Theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị 250ml
296 Máu toàn phần nhóm B 1 Đơn vị Theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị 250ml
297 Máu toàn phần nhóm O 1 Đơn vị Theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị 250ml
298 Meropenem 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
299 Methanol (dùng trong công nghiệp ) 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
300 Methanol (dùng trongphân tích ) 1 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1L
301 Methanol HPLC 2,5L 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5 Lít
302 Methanol HPLC 4L 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 4 Lít
303 Methanol PA 99.8% 1L 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 L
304 Methyl 4-hydroxybenzoate (= Nipagin-M). 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
305 Methyl parapen, pharmaceutical secondary standard; traceable to USP and PhEur. 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 10 g
306 Methyl red 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 g
307 Methylene blue 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100g
308 MgCl2 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
309 MgCl2 PA 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật hộp/1mL
310 MHA (Mueller Hinton Agar) 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
311 MIC. MDA 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Bộ / 20 test
312 Microalbumin 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x30ml
313 Miễn dịch ký sinh trùng - Fasciola 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /96 giếng
314 Miễn dịch ký sinh trùng - Toxocara canis 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /96 giếng
315 Môi trường CAHI 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /10 đĩa
316 Môi trường CAVCN 4 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /10 đĩa
317 Môi trường CAXV 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /10 đĩa
318 Môi trường Czapex-dox 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
319 Môi trường dinh dưỡng NA 8 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/10 lọ
320 Môi trường ESBL 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp / 10 đĩa
321 Môi trường HP VTCN 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /10 đĩa
322 Môi trường MHA 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/10 đĩa
323 Môi trường MHBA 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/10 đĩa
324 Môi trường MRSA 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /10 đĩa
325 Môi trường Myo-Inositol 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100G
326 Môi trường NS 0.85% 3 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/10 lọ
327 Môi trường nuôi cấy BA 4 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/10 đĩa
328 Môi trường nuôi cấy MC 4 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/10 đĩa
329 Môi trường SIM 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
330 Môi trường VRE 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp /10 đĩa
331 MRS broth PA 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
332 MRVP Broth 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
333 Mueller Hinton Agar PA 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
334 Mueller Hinton Broth Agar PA 8 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
335 Muối hột 20 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
336 n - butanol 25 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
337 n - hexan 55 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
338 n - hexan HPLC 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
339 Na acetate 3H2O AR 18 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
340 Na2CO3 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
341 Na2HPO4.12H2O PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Kg
342 Na2SO4 khan 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
343 NaBH4. 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 g
344 NaCl (độ tinh khiết 99% dùng trong phân tích) 5 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật 1kg
345 NaCl (tinh khiết dùng trong pha chế) 30 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
346 NaCl 0,9% 30 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
347 NaH2PO4 PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
348 NaHCO3 9 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
349 NaNO2 AR 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
350 NaOH (dùng trong công nghiệp) 10 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
351 NaOH (độ tinh khiết cao, dùng để hiệu chuẩn thiết bị). 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Kg
352 NaOH (vảy) 18 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
353 NaOH 1N 1 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật Ống
354 Natri borat.10H2O PA 8 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Kg
355 Natri meta bisulfit 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
356 N-buthanol 4 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
357 Neomycin sulphate 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100gr
358 NiCl2 6H2O AR 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
359 Nigrosin 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g
360 Ninhydrin 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 5 g
361 Nitrocefin 1 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 20 đĩa
362 Novobiocin 6 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
363 Nutrient agar 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
364 Nutrient Broth 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
365 Nước Javel (NaClO) 57 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
366 NH3 2 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
367 Optochin 12 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 20 đĩa
368 Orange G 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g
369 Orcein for microscopy Certistain 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 g
370 Oxacillin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
371 Oxidase 12 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 20 đĩa
372 Oxy già 120 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật
373 Ống chuẩn AgNO3 0,1 N 43 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
374 Ống chuẩn EDTA 0,05M 2 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
375 Ống chuẩn HCl 0,5N 10 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
376 Ống chuẩn HCl 0.1 N 66 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
377 Ống chuẩn HCl 1 N 7 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
378 Ống chuẩn KMnO4 0,1 N 5 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
379 Ống chuẩn KOH 0.1 N 20 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
380 Ống chuẩn KOH 0.5 N 20 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
381 Ống chuẩn Na nitrit 0.1N 100 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
382 Ống chuẩn Na2S2O3 0.1 N 50 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
383 Ống chuẩn NaOH 0.1 N AR 60 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
384 Ống chuẩn NaOH 0.1 N PA 2 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật
385 Papanicolaous 2a OG6 83 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
386 Papanicolaous 3b EA 50 83 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
387 Paraffin liquit 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1000ml
388 Paraffin y tế (Leica) 10 thùng Theo yêu cầu kỹ thuật thùng (20kg)
389 Paraffine oil-lít 1 Lit Theo yêu cầu kỹ thuật
390 Paraffine pastille 56-58 độ 2.5kg 4 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật 2500g
391 Paraffine wax 25 kg Theo yêu cầu kỹ thuật
392 Parafin lỏng (dầu) 42 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
393 Penicillin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
394 Potassium 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 100ml
395 Potassium dihydrogen photphaste (KH2PO4) 40 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
396 Potassium hydroxide 85% 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 kg
397 Potassium Iodide 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
398 Potassium permangante 0.1N 4 Ống/L Theo yêu cầu kỹ thuật
399 Potassium thiocyanateKSCN 10 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
400 Potato Dextrose Agar 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
401 PreciControlHBsAb 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 1x5 mL
402 PreciControlHBsAgII 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 1x5 mL
403 PreClean M 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 5x600ml
404 Presept 2,5gx100 5 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
405 Prestained protein ladder 4 tube Theo yêu cầu kỹ thuật 100 lanes/tube
406 ProCell M 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x2l
407 Propyl parapen, pharmaceutical secondary standard; traceable to USP and PhEur. 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
408 Propylen glycol công nghiệp 22 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
409 Protein / máu (Biuret) 2 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 2x125ml
410 Pseudomonas F agar (base) 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
411 Pseudomonas P agar (Base) 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
412 Pylori test 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp / 20 test
413 Pyridine anhydrous PA_99.7% (0,1% H2O) 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
414 Phát hiện MTB 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 50 test/ hộp
415 Phèn chua công nghiệp 2 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
416 Phèn sắt III amoni.12H2O 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
417 Phenol 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
418 Phenol Crystal 99% GR 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250g
419 Phenolphtalein 5 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25 gam
420 Phenylalanine Agar [M281-500g] 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
421 Phiên mã ngược HCV-RNA 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 50 test/ hộp
422 Phối hợp kháng sinh (test) 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Bộ / 1 Test
423 RNIS (test) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp / 20 test
424 Rubella -IGG-IGM 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp 96 giếng
425 Rubella -IGM 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp 96 giếng
426 Sabouraud 4% glucose agar PA 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
427 Sabouraud Agar (4%) 500g 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
428 Sabouraud broth 4% glucose PA 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
429 Saccharose (đường RE) 100 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
430 Safranin O 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g
431 Salmonella antiserum 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Bộ / 20 test
432 Sát khuẩn tay nhanh 110 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật chai
433 SbCl3 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
434 Sephadex LH20-100g 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
435 Simon Citrate 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1x500g
436 Sodium 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 100ml
437 Sodium Azide 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1x100g
438 Sodium Citrate 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1x500g
439 Sodium chloride 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1kg
440 Sodium formate 500g 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100G
441 Sodium hydroxide 0,1N 8 ống/L Theo yêu cầu kỹ thuật
442 Sodium hydroxide PA 99% 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 kg
443 Sodium sulfate anhydrous 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 kg
444 Sorbitol (lỏng 70%) 7 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
445 Soya Peptone 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
446 Starch solube 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
447 Starch solube 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250 g
448 Streptomycin sulfate 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 5g/chai
449 Sucrose 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
450 TAE 50X 1 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật lọ/500mL
451 Taxo A 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 20 đĩa
452 Taxo P 5 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 20 đĩa
453 Test HIV 700 Test Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/100 test
454 Test nhanh tìm KSTSR (Tìm kháng nguyên) 25 Test Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/25 test
455 Test nhanh tìm KSTSR (Tìm Kháng thể) 30 Test Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/30 test
456 Tetracycline HCl 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g/chai
457 Tetrahydrofuran (THF) PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
458 Tetramethyl amonium hydrochloride PA 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Kg
459 Tetrathionate broth base 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
460 Tinh dầu bạc hà, Menthol >65% 16 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
461 Tinh dầu sả (Citral > 40%) 1 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
462 Tinh dầu tràm (Cineol > 99%) 9 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
463 TSH 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Hộp/96test
464 TSI (Triple Sugar Iron Agar) 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
465 TT định lượng Amylase 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
466 TT định lượng bilirubin direct 12 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
467 TT định lượng bilirubin total 12 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
468 TT định lượng creatinin 12 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
469 TT định lượng chloride 12 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
470 TT định lượng cholesterol 15 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
471 TT định lượng g-GT 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
472 TT định lượng glucose 12 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
473 TT định lượng GOT 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
474 TT định lượng GPT 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
475 TT định lượng HDL (gián tiếp) 5 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
476 TT định lượng protid tổng cộng 12 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
477 TT định lượng Phosphatase Alkaline 6 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
478 TT định lượng triglyceride 12 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
479 TT định lượng urea 15 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x50 ml
480 Tween 20 4 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật
481 Tween 80 17 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 ml
482 Tween 80 Syn for syn 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
483 Than hoạt tính 10 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
484 Thang DNA 1kb 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
485 Thimerosal 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100g
486 Thioglycolate 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
487 Thuốc nhuộm Giemsa 6 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml x1
488 Thuốc thử FeCl3 4 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 250g
489 Thuốc thử Kovac 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 100 ml
490 Treohalose 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
491 Tri- sodium citrate-di-hydrate 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
492 Triethylamine for synthesis. 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Lít
493 Triglycerid 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6x100ml
494 Trimethoprim/sulfamethoxazol 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
495 Tris Base PA (dạng hạt) 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
496 Tri-Sodium citrate dihydrate 99% GR 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
497 Tryptic Soy Agar PA 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
498 Tryptic Soy Broth PA 5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
499 Trypticase soy agar 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
500 Urea Agar CHRISTENSEN 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500g
501 Urea UV 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 5x125ml
502 Vancomycin 2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật Lọ / 50 đĩa
503 Vaselin 13 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật
504 Violet Red Bile agar (glucose) 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
505 Wash Solution (tương thích máy sinh hóa tự động AU-480) 1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 1x5L
506 Western Blot Kit - Cysticercosis (Sán dải lợn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x12 test
507 Western Blot Kit – Fasciola sp sp (Sán lá gan lớn) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x12 test
508 Western Blot Kit – Toxocara sp (Giun đũa chó mèo) 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1x12 test
509 Widal (test) 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Bộ / 5 test
510 Wright’s stain 1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 25g
511 X/V/XV 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Bộ / 10 test
512 XLD agar. 2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g
513 Xylen loại tốt 41 chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
514 Xylene PA 10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500ml
515 Yeast Extract 3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật 500 g

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 1- naphtol 20 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
2 100 bp DNA Ladder 2 Tube Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
3 1-Naphthol pa 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
4 2 - Propanol 20 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
5 4-(Dimethylamino) benzaldehyde 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
6 4-Aminophenol PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
7 4-Chloroacetanilide 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
8 6X DNA Loading dye 1 ml Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
9 6X GelredTM Loading Buffer with Tricolor 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
10 AccuPid HBV Quantification Kit (50 test) 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
11 Acetone 12 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
12 Acetone PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
13 Acetonitrile HPLC 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
14 Acetonitrile HPLC. 15 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
15 Acid acetic 29 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
16 Acid acetic glacial 15 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
17 Acid boric 11 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
18 Acid citric 14 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
19 Acid cromotropic. 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
20 Acid chlorhidric 27 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
21 Acid formic 20 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
22 Acid formic HPLC 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
23 Acid HCl nguyên chất 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
24 Acid HNO3 nguyên chất 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
25 Acid lactic 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
26 Acid nalidixic. 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
27 Acid oxalic 8 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
28 Acid salicylic 16 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
29 Acid sulfuric 30 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
30 Acid sulfuric H2SO4 (95%) 10 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
31 Acid tricloacetic 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
32 Acid Uric 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
33 AFP 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
34 Agar (dạng bột, dùng cho nuôi cấy Vi sinh). 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
35 Agar (Dùng trong phân tích) 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
36 Agarose I 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
37 Agarose, LE, Analytical Grade, 2 Chai/500g Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
38 AgNO3 18 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
39 Albumin Fraction V 8 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
40 Albumine 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
41 Alcool 96% 120 lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
42 Alcool etylic 70 độ 10 lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
43 ALP 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
44 Alpha-Naphtol 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
45 ALT (GPT) (máy bán tự động) 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
46 Amikacin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
47 Amoniac 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
48 Amonium Oxalate 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
49 Amoxicillin/Clavulanic Acid 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
50 Ampicillin sodium salt. 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
51 Ampicillin/sulbactam 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
52 Amphotericin B. 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
53 AMYLASE 1 lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
54 Anaerocult A 5 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
55 Anaerocult C 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
56 Aniline 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
57 Aniline blue 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
58 Anti A 75 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
59 Anti AB 75 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
60 Anti B 75 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
61 Anti D 65 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
62 Anti-HCV 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
63 API 20E 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
64 AST (GOT) (máy bán tự động) 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
65 Azithromycin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
66 BA (Blood Agar) 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
67 Bacitracin 12 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
68 Barbituric acid for synthesis. 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
69 Baume canada PA 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
70 Beef extract powder (Protose-BE) . 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
71 Benzen 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
72 Benzyl alcol 30 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
73 BHI (Brain Heart Infusion) 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
74 BHI broth 10 x5ml 4 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
75 BHI Broth 500g 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
76 Bile Aesculin azide agar 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
77 Bilirubin Direct 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
78 Bilirubin Total 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
79 BIO - CK (APTT) Spireact 3 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
80 BIO - TQ (PT) Spireact 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
81 Bismuth subnitrat 14 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
82 Boric acid 500g 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
83 Bộ kit Tag polymerase kèm theo Buffer, dNTP. 7 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
84 Bộ thuốc nhuộm Giemsa 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
85 Bộ Thuốc nhuộm Wright 6 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
86 Bộ thuốc nhuộm Ziehl-neelsen 2 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
87 Brain Heart Infusion 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
88 Brilliant cresyl blue sol 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
89 BSA-Bovine Serum albumine 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
90 Buffer tablet pH 7.2 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
91 CaCl2. 2H2O 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
92 CaCO3 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
93 Calcium chloride.2H2O 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
94 Calcium OCPC 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
95 Camphor 2 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
96 Canada Balsam 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
97 Carmine PA (dạng bột mịn) 12 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
98 Casein acid hydrolysate (Casamino acid). 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
99 CaSO4 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
100 CEA 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
101 Cefepime 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
102 Cefoperazone/sulbactam 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
103 Cefotaxime 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
104 Cefotaxime/Clavulanic Acid 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
105 Cefoxitin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
106 Ceftazidime 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
107 Ceftazidime/Clavulanic Acid 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
108 Ceftriaxone 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
109 Cetrimide Pseudomonas selective agar base for microbiology (According harm. EP/USP/JP) 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
110 Ciprofloxacin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
111 Citric acid monohydrate 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
112 CK-MB 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
113 CleanCell M 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
114 Clindamycin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
115 Cloroform 10 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
116 Co(NO3)2 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
117 Colistin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
118 Columbia Agar 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
119 Cornmeal Agar 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
120 Cồn 100º 915 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
121 Cồn 90º 1.037 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
122 Cồn 95º 900 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
123 Cồn 96º 2.565 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
124 Cồn tuyệt đối 25 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
125 Cồn tuyệt đối 99,5% 62 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
126 Cồn tuyệt đối PA 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
127 CREATININE 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
128 CRP 3 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
129 Crystal violet 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
130 Crystal violet PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
131 Chloramphenicol 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
132 Chloride. 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
133 Chloroform 34 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
134 Cholesterol. 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
135 D.T.M. Agar Base 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
136 Dầu đậu nành 5 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
137 Dầu soi kính hiển vi 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
138 Dầu soi kính PA 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
139 Dengue IgM/IgG Ab (Test) 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
140 Dengue IgM/IgG Ag (Test) 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
141 Dextrose 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
142 Di- Ammonium oxalate GR 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
143 Dicloromethan 237 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
144 Diethyl ether 12 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
145 Diethyl ether 95% 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
146 Dimethyl sulfoxide AR 7 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
147 Dimethyl sulfoxide for synthesis. . 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
148 Dimethylformamide 3 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
149 di-Potass hydrogen phosphate.2H2O 99% 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
150 Diphenyl thiocarbazone (Dithizone) PA. 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
151 Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate (Na2HPO4.12H2O) 80 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
152 di-Sodium hydrogen phosphate.2H2O 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
153 DNA marker 100 bp (Thang DNA 1000 kb) 2 bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
154 Doxycycline 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
155 Dung dịch đệm pH14 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
156 Dung dịch đệm pH4 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
157 Dung dịch đệm pH7 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
158 Dung dịch ngâm, rửa dụng cụ y tế 10 lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
159 Dung dịch Safranin 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
160 Dung tan đàm NALC 1 Bịch Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
161 Đệm chuẩn oxy hóa khử 220 mV pH7 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
162 Đệm chuẩn pH 4 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
163 Đệm chuẩn pH 7 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
164 Đệm chuẩn pH 9.21 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
165 Đĩa kháng sinh 108 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
166 Định lượng HBV-DNA 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
167 Định lượng HCV-RNA 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
168 Ecodye 2 ml Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
169 EDTA 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
170 ELISA Kit - Cysticercosis (Sán dải lợn) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
171 ELISA Kit – Fasciola sp sp (Sán lá gan lớn) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
172 ELISA Kit – Gnathostoma sp (Giun đầu gai) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
173 ELISA Kit – Strongyloides stercoralis (Giun lươn) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
174 ELISA Kit – Toxocara sp (Giun đũa chó mèo) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
175 EMB (Eosine Methylene Blue) 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
176 Entellan Rapid Mounting 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
177 Enzym cắt giới hạn BsaI 2 1000U Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
178 Enzym T4 DNA ligase 2 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
179 Enzyme h-Taq DNA polymerase 2 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
180 Eosine y yellowish 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
181 Ertapenem 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
182 Erybank BSA 15 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
183 Eryclone Anti Human Globulin (AHG)) 20 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
184 Erythromycin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
185 Ethanol 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
186 Ethanol 96 độ TP 450 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
187 Ethanol absolute 99.5 độ 25 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
188 Ethanol absolute PA 99.9% 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
189 Ethanol tuyệt đối 20 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
190 Ether 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
191 Ether dầu 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
192 Ethyl acetate 37 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
193 Ethyl Acetate for GC 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
194 Eucalyptol 99%. 61 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
195 EvaGreen 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
196 FeCl3 9 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
197 FeCl3 6H2O AR 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
198 FeSO4 (Sắt (II) sulfat) 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
199 Fibinogen 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
200 Formaldehyde 15 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
201 Formaldehyde 37% 22 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
202 Formol công nghiệp (37%) 440 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
203 Formol nguyên chất 300 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
204 Formol PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
205 FT3 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
206 FT4 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
207 Fuchsin basic 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
208 Gelatin 21 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
209 Gentamycin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
210 GGT. 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
211 Glucose dược dụng 135 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
212 Glucose PA 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
213 Glycerin 250 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
214 Glycerol 35 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
215 Glycerol PA 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
216 Glycerol tinh khiết 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
217 Giấy tẩm hồ tinh bột KI 10 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
218 Giemsa 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
219 Giemsa's Azur solution 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
220 H2C2O4 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
221 H2O2 12 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
222 H3PO4 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
223 H3PO4 đậm đặc PA 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
224 HBsAb 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
225 HBsAb Kit 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
226 HBsAg 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
227 HBsAg II Kit 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
228 HCL 1N Merck 2 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
229 HCl đđ 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
230 HCV-Genotype 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
231 HDL - Cholesterol Calibrator (tương thích máy sinh hóa tự động AU-480) 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
232 HDL/LDL - Cholesterol Control (tương thích máy sinh hóa tự động AU-480) 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
233 Hematoxyline 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
234 Hemin K1 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
235 High Fidelity DNA polymerase 2 500 U Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
236 HIV Rapid test Kit 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
237 HNO3 đđ 65% PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
238 Hộp giữ chủng lạnh (-86 độ) 10 Cái Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
239 HPV- genotype 6,11 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
240 HPV- genotype: (16,18, 12 type nguy cơ cao) 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
241 Huyết tương 2 Bịch Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
242 Huyết tương đông lạnh 22 Đơn vị Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
243 Huyết thanh bào thai bê (Fetal calf serum) 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
244 Hương siro đủ mùi 110 Gói Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
245 Hydrochloric Acid 0,1N 1L 8 ống/L Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
246 Imidiazol 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
247 Imipenem 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
248 Immersion oil 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
249 Insant Hematoxylin Kit (Thermo) 10 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
250 Iodine 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
251 Iodine 500g 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
252 Iodine, Metal 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
253 Iron 3 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
254 Iron (III) chloride anhydrous 98% 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
255 ISE Clean 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
256 Isoamyl Alcohol GR 99% 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
257 Isovitalex 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
258 K2HPO4 PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
259 K4Fe(CN)6 PA 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
260 KBr 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
261 KCl PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
262 Keo Canada Balsam 20 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
263 Keo dán lame Baume canada 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
264 Keo dán lame Enterlan 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
265 KI 7 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
266 Kit định type Helicobacter pylori 1 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
267 Kit PCR định tính HBV 1 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
268 Kit PCR định tính HCV và Enzym RT 1 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
269 Kit Realtime PCR định lượng HBV 4 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
270 Kit Realtime PCR định lượng HCV 4 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
271 Kit Realtime PCR định type HPV 2 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
272 Kit tách chiết DNA (Cột) 1 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
273 Kit tách chiết DNA (tủa) 2 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
274 Kit tách chiết RNA (tủa) 1 kit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
275 Kit tinh sạch Plasmid. 1 bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
276 KMnO4 2 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
277 Kovac's Indole Reagent (n-butanol; 4-dimethylaminobenzaldehyde hydrochloric acid) 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
278 KH2PO4 PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
279 LB Broth (Miller) (10g/L Tryptone, 10g/L NaCl, 5g/L Yeast Extract) 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
280 LDH 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
281 Levofloxacin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
282 Linezolid 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
283 Lysine Decarboxylase Broth 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
284 Mac conkey agar PA 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
285 MacConkey Agar 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
286 Magnesium carbonate basic 3 Gói Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
287 Magnesium chloride.6H2O 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
288 Malachite green(Oxalate) GR CI 42000 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
289 Malonate Broth 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
290 Malt Extract. 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
291 Mannitol Salt Agar 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
292 Máu cừu 100ml 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
293 Máu cừu 10ml 120 Tube Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
294 Máu toàn phần nhóm A 1 Đơn vị Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
295 Máu toàn phần nhóm AB 1 Đơn vị Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
296 Máu toàn phần nhóm B 1 Đơn vị Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
297 Máu toàn phần nhóm O 1 Đơn vị Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
298 Meropenem 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
299 Methanol (dùng trong công nghiệp ) 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
300 Methanol (dùng trongphân tích ) 1 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
301 Methanol HPLC 2,5L 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
302 Methanol HPLC 4L 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
303 Methanol PA 99.8% 1L 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
304 Methyl 4-hydroxybenzoate (= Nipagin-M). 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
305 Methyl parapen, pharmaceutical secondary standard; traceable to USP and PhEur. 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
306 Methyl red 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
307 Methylene blue 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
308 MgCl2 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
309 MgCl2 PA 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
310 MHA (Mueller Hinton Agar) 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
311 MIC. MDA 2 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
312 Microalbumin 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
313 Miễn dịch ký sinh trùng - Fasciola 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
314 Miễn dịch ký sinh trùng - Toxocara canis 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
315 Môi trường CAHI 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
316 Môi trường CAVCN 4 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
317 Môi trường CAXV 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
318 Môi trường Czapex-dox 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
319 Môi trường dinh dưỡng NA 8 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
320 Môi trường ESBL 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
321 Môi trường HP VTCN 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
322 Môi trường MHA 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
323 Môi trường MHBA 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
324 Môi trường MRSA 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
325 Môi trường Myo-Inositol 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
326 Môi trường NS 0.85% 3 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
327 Môi trường nuôi cấy BA 4 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
328 Môi trường nuôi cấy MC 4 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
329 Môi trường SIM 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
330 Môi trường VRE 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
331 MRS broth PA 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
332 MRVP Broth 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
333 Mueller Hinton Agar PA 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
334 Mueller Hinton Broth Agar PA 8 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
335 Muối hột 20 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
336 n - butanol 25 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
337 n - hexan 55 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
338 n - hexan HPLC 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
339 Na acetate 3H2O AR 18 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
340 Na2CO3 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
341 Na2HPO4.12H2O PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
342 Na2SO4 khan 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
343 NaBH4. 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
344 NaCl (độ tinh khiết 99% dùng trong phân tích) 5 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
345 NaCl (tinh khiết dùng trong pha chế) 30 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
346 NaCl 0,9% 30 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
347 NaH2PO4 PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
348 NaHCO3 9 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
349 NaNO2 AR 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
350 NaOH (dùng trong công nghiệp) 10 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
351 NaOH (độ tinh khiết cao, dùng để hiệu chuẩn thiết bị). 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
352 NaOH (vảy) 18 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
353 NaOH 1N 1 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
354 Natri borat.10H2O PA 8 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
355 Natri meta bisulfit 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
356 N-buthanol 4 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
357 Neomycin sulphate 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
358 NiCl2 6H2O AR 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
359 Nigrosin 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
360 Ninhydrin 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
361 Nitrocefin 1 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
362 Novobiocin 6 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
363 Nutrient agar 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
364 Nutrient Broth 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
365 Nước Javel (NaClO) 57 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
366 NH3 2 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
367 Optochin 12 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
368 Orange G 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
369 Orcein for microscopy Certistain 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
370 Oxacillin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
371 Oxidase 12 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
372 Oxy già 120 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
373 Ống chuẩn AgNO3 0,1 N 43 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
374 Ống chuẩn EDTA 0,05M 2 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
375 Ống chuẩn HCl 0,5N 10 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
376 Ống chuẩn HCl 0.1 N 66 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
377 Ống chuẩn HCl 1 N 7 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
378 Ống chuẩn KMnO4 0,1 N 5 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
379 Ống chuẩn KOH 0.1 N 20 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
380 Ống chuẩn KOH 0.5 N 20 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
381 Ống chuẩn Na nitrit 0.1N 100 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
382 Ống chuẩn Na2S2O3 0.1 N 50 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
383 Ống chuẩn NaOH 0.1 N AR 60 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
384 Ống chuẩn NaOH 0.1 N PA 2 Ống Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
385 Papanicolaous 2a OG6 83 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
386 Papanicolaous 3b EA 50 83 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
387 Paraffin liquit 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
388 Paraffin y tế (Leica) 10 thùng Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
389 Paraffine oil-lít 1 Lit Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
390 Paraffine pastille 56-58 độ 2.5kg 4 Gói Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
391 Paraffine wax 25 kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
392 Parafin lỏng (dầu) 42 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
393 Penicillin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
394 Potassium 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
395 Potassium dihydrogen photphaste (KH2PO4) 40 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
396 Potassium hydroxide 85% 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
397 Potassium Iodide 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
398 Potassium permangante 0.1N 4 Ống/L Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
399 Potassium thiocyanateKSCN 10 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
400 Potato Dextrose Agar 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
401 PreciControlHBsAb 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
402 PreciControlHBsAgII 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
403 PreClean M 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
404 Presept 2,5gx100 5 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
405 Prestained protein ladder 4 tube Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
406 ProCell M 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
407 Propyl parapen, pharmaceutical secondary standard; traceable to USP and PhEur. 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
408 Propylen glycol công nghiệp 22 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
409 Protein / máu (Biuret) 2 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
410 Pseudomonas F agar (base) 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
411 Pseudomonas P agar (Base) 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
412 Pylori test 1 hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
413 Pyridine anhydrous PA_99.7% (0,1% H2O) 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
414 Phát hiện MTB 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
415 Phèn chua công nghiệp 2 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
416 Phèn sắt III amoni.12H2O 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
417 Phenol 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
418 Phenol Crystal 99% GR 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
419 Phenolphtalein 5 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
420 Phenylalanine Agar [M281-500g] 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
421 Phiên mã ngược HCV-RNA 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
422 Phối hợp kháng sinh (test) 1 bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
423 RNIS (test) 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
424 Rubella -IGG-IGM 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
425 Rubella -IGM 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
426 Sabouraud 4% glucose agar PA 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
427 Sabouraud Agar (4%) 500g 2 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
428 Sabouraud broth 4% glucose PA 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
429 Saccharose (đường RE) 100 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
430 Safranin O 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
431 Salmonella antiserum 4 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
432 Sát khuẩn tay nhanh 110 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
433 SbCl3 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
434 Sephadex LH20-100g 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
435 Simon Citrate 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
436 Sodium 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
437 Sodium Azide 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
438 Sodium Citrate 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
439 Sodium chloride 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
440 Sodium formate 500g 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
441 Sodium hydroxide 0,1N 8 ống/L Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
442 Sodium hydroxide PA 99% 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
443 Sodium sulfate anhydrous 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
444 Sorbitol (lỏng 70%) 7 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
445 Soya Peptone 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
446 Starch solube 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
447 Starch solube 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
448 Streptomycin sulfate 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
449 Sucrose 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
450 TAE 50X 1 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
451 Taxo A 5 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
452 Taxo P 5 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
453 Test HIV 700 Test Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
454 Test nhanh tìm KSTSR (Tìm kháng nguyên) 25 Test Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
455 Test nhanh tìm KSTSR (Tìm Kháng thể) 30 Test Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
456 Tetracycline HCl 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
457 Tetrahydrofuran (THF) PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
458 Tetramethyl amonium hydrochloride PA 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
459 Tetrathionate broth base 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
460 Tinh dầu bạc hà, Menthol >65% 16 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
461 Tinh dầu sả (Citral > 40%) 1 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
462 Tinh dầu tràm (Cineol > 99%) 9 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
463 TSH 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
464 TSI (Triple Sugar Iron Agar) 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
465 TT định lượng Amylase 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
466 TT định lượng bilirubin direct 12 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
467 TT định lượng bilirubin total 12 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
468 TT định lượng creatinin 12 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
469 TT định lượng chloride 12 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
470 TT định lượng cholesterol 15 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
471 TT định lượng g-GT 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
472 TT định lượng glucose 12 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
473 TT định lượng GOT 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
474 TT định lượng GPT 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
475 TT định lượng HDL (gián tiếp) 5 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
476 TT định lượng protid tổng cộng 12 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
477 TT định lượng Phosphatase Alkaline 6 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
478 TT định lượng triglyceride 12 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
479 TT định lượng urea 15 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
480 Tween 20 4 Lít Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
481 Tween 80 17 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
482 Tween 80 Syn for syn 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
483 Than hoạt tính 10 Gói Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
484 Thang DNA 1kb 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
485 Thimerosal 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
486 Thioglycolate 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
487 Thuốc nhuộm Giemsa 6 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
488 Thuốc thử FeCl3 4 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
489 Thuốc thử Kovac 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
490 Treohalose 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
491 Tri- sodium citrate-di-hydrate 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
492 Triethylamine for synthesis. 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
493 Triglycerid 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
494 Trimethoprim/sulfamethoxazol 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
495 Tris Base PA (dạng hạt) 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
496 Tri-Sodium citrate dihydrate 99% GR 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
497 Tryptic Soy Agar PA 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
498 Tryptic Soy Broth PA 5 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
499 Trypticase soy agar 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
500 Urea Agar CHRISTENSEN 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
501 Urea UV 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
502 Vancomycin 2 Lọ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
503 Vaselin 13 Kg Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
504 Violet Red Bile agar (glucose) 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
505 Wash Solution (tương thích máy sinh hóa tự động AU-480) 1 Hộp Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
506 Western Blot Kit - Cysticercosis (Sán dải lợn) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
507 Western Blot Kit – Fasciola sp sp (Sán lá gan lớn) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
508 Western Blot Kit – Toxocara sp (Giun đũa chó mèo) 1 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
509 Widal (test) 4 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
510 Wright’s stain 1 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
511 X/V/XV 3 Bộ Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
512 XLD agar. 2 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
513 Xylen loại tốt 41 chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
514 Xylene PA 10 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày
515 Yeast Extract 3 Chai Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 150 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, Bác sỹ. 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh 2 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 1- naphtol
20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
2 100 bp DNA Ladder
2 Tube Theo yêu cầu kỹ thuật
3 1-Naphthol pa
1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
4 2 - Propanol
20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
5 4-(Dimethylamino) benzaldehyde
3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
6 4-Aminophenol PA
1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
7 4-Chloroacetanilide
1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
8 6X DNA Loading dye
1 ml Theo yêu cầu kỹ thuật
9 6X GelredTM Loading Buffer with Tricolor
1 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
10 AccuPid HBV Quantification Kit (50 test)
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Acetone
12 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Acetone PA
1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Acetonitrile HPLC
5 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Acetonitrile HPLC.
15 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Acid acetic
29 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Acid acetic glacial
15 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Acid boric
11 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Acid citric
14 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Acid cromotropic.
3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Acid chlorhidric
27 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Acid formic
20 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Acid formic HPLC
3 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Acid HCl nguyên chất
2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Acid HNO3 nguyên chất
2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Acid lactic
2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Acid nalidixic.
1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Acid oxalic
8 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Acid salicylic
16 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Acid sulfuric
30 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Acid sulfuric H2SO4 (95%)
10 chai Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Acid tricloacetic
10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Acid Uric
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
33 AFP
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Agar (dạng bột, dùng cho nuôi cấy Vi sinh).
10 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Agar (Dùng trong phân tích)
2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Agarose I
1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Agarose, LE, Analytical Grade,
2 Chai/500g Theo yêu cầu kỹ thuật
38 AgNO3
18 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Albumin Fraction V
8 chai Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Albumine
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Alcool 96%
120 lít Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Alcool etylic 70 độ
10 lít Theo yêu cầu kỹ thuật
43 ALP
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Alpha-Naphtol
2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
45 ALT (GPT) (máy bán tự động)
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Amikacin
2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Amoniac
2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Amonium Oxalate
1 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Amoxicillin/Clavulanic Acid
2 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Ampicillin sodium salt.
2 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu Hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu Hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây