Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lốp 205/65R15 |
82 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
2 |
Lốp 265/65R17 |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
3 |
Lốp 215/70R16 |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
4 |
Lốp Săm 5.00-12 |
44 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
5 |
Lốp săm 6.00-14 |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
6 |
Lốp + săm + Yếm 6.50- 15 |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
7 |
Lốp săm yếm 7.00-16 |
110 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
8 |
Lốp, săm, yếm 9.00-20 |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
9 |
Lốp săm yếm 10.00-20 |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
10 |
Lốp săm yếm 1200x500-508 |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
11 |
Ắc quy (70Ah - 12v) |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
12 |
Ắc quy (70Ah - 12v) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
13 |
Ắc quy (100Ah - 12v) |
95 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
14 |
Ắc quy (135Ah-12v) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
15 |
Ắc quy (150Ah-12v) |
130 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
16 |
Lọc tinh nhiên liệu |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
17 |
Lọc nhớt tinh |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
18 |
Lọc dầu thủy lực bơm trợ lái |
66 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
19 |
Ba ngang lái đủ bộ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
20 |
Van hệ thống phanh |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
21 |
Lọc khí của hệ thống khí nén |
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
22 |
Má phanh |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
23 |
Ống mềm của thiết bị khí nén |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
24 |
Ống phanh |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
25 |
Tổ hợp công tắc |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
26 |
Đèn kích thước |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
27 |
Máy phát điện |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
28 |
Cảm biến phao dầu |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
29 |
Cảm biến áp suất nhớt |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
30 |
Cơ cấu khóa cửa ca bin phải |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
31 |
Cơ cấu khóa cửa ca bin trái |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
32 |
Khởi động |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
33 |
Bơm hơi |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
34 |
Bơm lái |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
35 |
Két nước |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |
|
36 |
Máy phát |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải phòng |
10 |
60 |