Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TMDV VÀ TƯ VẤN AN PHÁT | Tư vấn thẩm định E-HSMT | 225 Ấp Bắc - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang |
| 2 | CÔNG TY TNHH TMDV VÀ TƯ VẤN AN PHÁT | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 225 Ấp Bắc - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Kim châm cứu số 5
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
2
|
Kim châm cứu số 3
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
3
|
Kim gây tê tuỷ sống các số
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
360 ngày
|
|
4
|
Kim đầu bằng (kim cấy chỉ)
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
5
|
Kim nha khoa 27G
|
8.650.000
|
8.650.000
|
0
|
360 ngày
|
|
6
|
Kim rút thuốc số 18
|
64.560.000
|
64.560.000
|
0
|
360 ngày
|
|
7
|
Kim rút thuốc số 23
|
10.260.000
|
10.260.000
|
0
|
360 ngày
|
|
8
|
Kim luồn tĩnh mạch số 22
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
9
|
Kim luồn tĩnh mạch số 24
|
51.200.000
|
51.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
10
|
Kim luồn tĩnh mạch số G18, G20, G22, G24
|
24.500.000
|
24.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
11
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
360 ngày
|
|
12
|
Chỉ không tan tự nhiên Silk 2/0, kim tam giác
|
3.252.000
|
3.252.000
|
0
|
360 ngày
|
|
13
|
Chỉ khâu phẫu thuật Polyglycolic acid
|
1.699.200
|
1.699.200
|
0
|
360 ngày
|
|
14
|
Chỉ Catgut chrom các số
|
35.600.000
|
35.600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
15
|
Nylon (2/0) 75cm 3/8
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
16
|
Nylon (4/0) 75cm 3/8
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
360 ngày
|
|
17
|
Airway các số
|
420.000
|
420.000
|
0
|
360 ngày
|
|
18
|
Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng (bầu + lá lúa)
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
360 ngày
|
|
19
|
Sonde dạ dày các số
|
165.000
|
165.000
|
0
|
360 ngày
|
|
20
|
Sonde Foley 2 nhánh các số
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
21
|
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
22
|
Thông (sonde) Nelaton các cỡ
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
360 ngày
|
|
23
|
Dây oxy 2 nhánh người lớn
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
24
|
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
25
|
Dây hút đàm có kiểm soát các số
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
26
|
Dây nối oxy
|
312.500
|
312.500
|
0
|
360 ngày
|
|
27
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
28
|
Dây cho ăn các số
|
200.000
|
200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
29
|
Mask gây mê các số
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
360 ngày
|
|
30
|
Mask khí dung người lớn, trẻ em
|
36.900.000
|
36.900.000
|
0
|
360 ngày
|
|
31
|
Mask oxy nồng độ cao các cỡ
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
360 ngày
|
|
32
|
Mask oxy nồng độ cao người lớn
|
40.950.000
|
40.950.000
|
0
|
360 ngày
|
|
33
|
Mask oxy nồng độ cao trẻ em
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
360 ngày
|
|
34
|
Bộ rửa dạ dày
|
17.200.000
|
17.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
35
|
Ampu + Bóp bóng người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
360 ngày
|
|
36
|
Bo huyết áp
|
997.700
|
997.700
|
0
|
360 ngày
|
|
37
|
Máy đo huyết áp người lớn (không ống nghe)
|
19.100.000
|
19.100.000
|
0
|
360 ngày
|
|
38
|
Máy đo huyết áp trẻ em (có ống nghe)
|
9.960.000
|
9.960.000
|
0
|
360 ngày
|
|
39
|
Ruột huyết áp (người lớn, trẻ em)
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
360 ngày
|
|
40
|
Van huyết áp
|
630.000
|
630.000
|
0
|
360 ngày
|
|
41
|
Ống nghe huyết áp, tim phổi
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
42
|
Gel điện tim
|
875.000
|
875.000
|
0
|
360 ngày
|
|
43
|
Gel siêu âm
|
67.550.000
|
67.550.000
|
0
|
360 ngày
|
|
44
|
Que thử đường huyết
|
284.000.000
|
284.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
45
|
Ống nội khí quản có bóng các số
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
360 ngày
|
|
46
|
Điện cực tim
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
360 ngày
|
|
47
|
Giấy in monitor sản khoa
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
48
|
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
|
21.105.000
|
21.105.000
|
0
|
360 ngày
|
|
49
|
Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
50
|
Giấy in nhiệt 57mm x 20m
|
2.070.000
|
2.070.000
|
0
|
360 ngày
|
|
51
|
Tube EDTA
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
360 ngày
|
|
52
|
Ống nghiệm serum hạt to HTM nắp đỏ
|
14.280.000
|
14.280.000
|
0
|
360 ngày
|
|
53
|
Ống nghiệm Heparin
|
45.600.000
|
45.600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
54
|
Lamelles 22x22
|
70.000
|
70.000
|
0
|
360 ngày
|
|
55
|
Kim trích lấy máu (Kim lancet)
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
360 ngày
|
|
56
|
Khóa 3 ngã có dây
|
31.920.000
|
31.920.000
|
0
|
360 ngày
|
|
57
|
Lam kính 7102 trơn
|
92.500
|
92.500
|
0
|
360 ngày
|
|
58
|
Dây garo tay
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
59
|
Lọ đựng nước tiểu
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
360 ngày
|
|
60
|
Túi đựng nước tiểu, có dây treo
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
61
|
Đai desault các số
|
27.800.000
|
27.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
62
|
Đầu col vàng
|
3.280.000
|
3.280.000
|
0
|
360 ngày
|
|
63
|
Đầu col xanh
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
360 ngày
|
|
64
|
Đai xương đòn các số
|
17.820.000
|
17.820.000
|
0
|
360 ngày
|
|
65
|
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
360 ngày
|
|
66
|
Nẹp vải cẳng tay, cẳng bàn chân Nẹp cánh bàn tay (trái, phải) các số
|
24.100.000
|
24.100.000
|
0
|
360 ngày
|
|
67
|
Nẹp chống xoay dài
|
11.700.000
|
11.700.000
|
0
|
360 ngày
|
|
68
|
Nẹp chống xoay ngắn
|
7.530.000
|
7.530.000
|
0
|
360 ngày
|
|
69
|
Nẹp cổ cứng
|
1.790.000
|
1.790.000
|
0
|
360 ngày
|
|
70
|
Nẹp Iselin
|
5.550.000
|
5.550.000
|
0
|
360 ngày
|
|
71
|
Nẹp ngón tay
|
990.000
|
990.000
|
0
|
360 ngày
|
|
72
|
Nẹp zimmer các số
|
19.700.000
|
19.700.000
|
0
|
360 ngày
|
|
73
|
Kéo cắt chỉ thẳng
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
74
|
Kéo thẳng tù nhọn 16cm
|
600.000
|
600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
75
|
Cồn 70 độ
|
95.200.000
|
95.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
76
|
Cồn 90 độ
|
5.780.000
|
5.780.000
|
0
|
360 ngày
|
|
77
|
Cồn tuyệt đối
|
385.000
|
385.000
|
0
|
360 ngày
|
|
78
|
Nước cất 2 lần
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
79
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật, rửa tay thường quy.
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
80
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
81
|
Nhiệt kế
|
2.415.000
|
2.415.000
|
0
|
360 ngày
|
|
82
|
Kẹp rốn
|
2.175.000
|
2.175.000
|
0
|
360 ngày
|
|
83
|
Bông không thấm nước
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
360 ngày
|
|
84
|
Bông thấm nước
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
360 ngày
|
|
85
|
Băng bó bột (4in)
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
360 ngày
|
|
86
|
Băng bột bó (6in)
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
360 ngày
|
|
87
|
Băng bột bó (3in)
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
88
|
Băng cuộn y tế
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
360 ngày
|
|
89
|
Băng cá nhân
|
11.300.000
|
11.300.000
|
0
|
360 ngày
|
|
90
|
Băng keo chỉ thị nhiệt
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
91
|
Băng keo cuộn lụa
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
92
|
Băng thun y tế
|
75.200.000
|
75.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
93
|
Bơm tiêm 1ml kim 26G 1/2"
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
94
|
Bơm tiêm 3ml, kim 25G x 5/8
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
95
|
Bơm tiêm 5ml kim 23G
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
96
|
Bơm tiêm 10ml + kim 23G
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
97
|
Bơm tiêm nhựa 20ml 23G
|
22.200.000
|
22.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
98
|
Bơm tiêm 50ml (không kim)
|
52.920.000
|
52.920.000
|
0
|
360 ngày
|
|
99
|
Bơm tiêm cho ăn 50ml
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
360 ngày
|
|
100
|
Bơm tiêm insulin 1ml
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
101
|
Gòn bỏng
|
4.032.000
|
4.032.000
|
0
|
360 ngày
|
|
102
|
Áo sơ sinh
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
103
|
Bộ băng rốn
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
360 ngày
|
|
104
|
Kẹp rốn
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
105
|
Áo
|
52.800.000
|
52.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
106
|
Nón
|
22.240.000
|
22.240.000
|
0
|
360 ngày
|
|
107
|
Tả
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
108
|
Bao tay, bao chân
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
109
|
Bộ băng rốn
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
360 ngày
|
|
110
|
Kẹp rốn
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
111
|
Khăn lông quàng bé
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
112
|
Khăn lau bé
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
113
|
Miếng lót dùng trong y tế (miếng lót sản)
|
20.800.000
|
20.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
114
|
Dây đeo tay mẹ - bé
|
10.560.000
|
10.560.000
|
0
|
360 ngày
|
|
115
|
Bao đo máu sau khi sinh
|
15.200.000
|
15.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
116
|
Giấy y tế hiển thị màu
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
117
|
Tiền tiệt trùng sản phẩm
|
9.280.000
|
9.280.000
|
0
|
360 ngày
|
|
118
|
Tạp dề Nylon
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
119
|
Gòn tiêm thuốc
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
120
|
Gòn nhổ răng
|
19.320.000
|
19.320.000
|
0
|
360 ngày
|
|
121
|
Gòn sanh (Tiệt trùng)
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
360 ngày
|
|
122
|
Thay băng vết thương nhiễm (tiệt trùng)
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
123
|
Gói thay băng vết thương sạch (tiệt trùng)
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
124
|
Gạc bỏng (gạc vaselin)
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
125
|
Găng tay tiệt trùng các số
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
126
|
Găng kiểm tra size S, M
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
360 ngày
|
|
127
|
Găng y tế sản khoa chưa tiệt trùng
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
360 ngày
|
|
128
|
Bộ dây truyền dịch
|
354.000.000
|
354.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
129
|
Bao cao su
|
308.000
|
308.000
|
0
|
360 ngày
|
|
130
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
131
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
|
41.200.000
|
41.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
132
|
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn
|
46.400.000
|
46.400.000
|
0
|
360 ngày
|
|
133
|
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
134
|
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế
|
14.080.000
|
14.080.000
|
0
|
360 ngày
|
|
135
|
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
|
81.480.000
|
81.480.000
|
0
|
360 ngày
|
|
136
|
Pylori test
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
137
|
Phim X-quang khô laser 25 x 30cm (10 x 12 inch)
|
681.000.000
|
681.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
138
|
Oxy khí
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
139
|
Oxy lỏng
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
140
|
Kim châm cứu số 7
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
141
|
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
|
82.800.000
|
82.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
142
|
Nước tẩy trắng
|
5.184.000
|
5.184.000
|
0
|
360 ngày
|
|
143
|
Mặt nạ bóp bóng người lớn
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
360 ngày
|
|
144
|
Mặt nạ bóp bóng trẻ em
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
360 ngày
|
|
145
|
Chromic catgut số 2/0 75cm
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
146
|
Chromic catgut số 3/0 75cm
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
360 ngày
|
|
147
|
Chromic catgut số 4/0 75cm
|
9.525.600
|
9.525.600
|
0
|
360 ngày
|
|
148
|
Bơm kim tiêm 0,1 ml
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
360 ngày
|
|
149
|
Nhiệt kế
|
10.120.000
|
10.120.000
|
0
|
360 ngày
|
|
150
|
Thiết bị ghi nhiệt
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
151
|
Gòn tiêm thuốc
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
152
|
Sát khuẩn tay nhanh
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
153
|
Phẩu tích có mấu 14cm
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
154
|
Kẹp mang kim 14cm
|
600.000
|
600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
155
|
Kelly cong 14cm
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
156
|
Kéo cắt bột thẳng
|
183.960
|
183.960
|
0
|
360 ngày
|
|
157
|
Clotest
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
158
|
Lam kính nhám 7105
|
738.300
|
738.300
|
0
|
360 ngày
|
|
159
|
Lọ đựng bệnh phẩm đờm
|
2.645.000
|
2.645.000
|
0
|
360 ngày
|
|
160
|
Que phết đàm
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
161
|
Giấy lọc hoá chất
|
184.800
|
184.800
|
0
|
360 ngày
|
|
162
|
Giấy lau kính hiển vi
|
70.000
|
70.000
|
0
|
360 ngày
|
|
163
|
Dầu soi kính
|
450.000
|
450.000
|
0
|
360 ngày
|
|
164
|
Dung dịch HCL đậm đặc
|
120.000
|
120.000
|
0
|
360 ngày
|
|
165
|
Phenol tinh thể
|
181.250
|
181.250
|
0
|
360 ngày
|
|
166
|
Dung dịch nhuộm nêng xanh
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
167
|
Dung dịch nhuộm màu
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
360 ngày
|
|
168
|
Test HBsAg (khay)
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
360 ngày
|
|
169
|
Quick test HCV (khay)
|
43.500.000
|
43.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
170
|
Test nhanh chẩn đoán HIV (khay)
|
15.800.000
|
15.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
171
|
Test thử ma túy tổng hợp
|
144.500.000
|
144.500.000
|
0
|
360 ngày
|
|
172
|
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1
|
98.600.000
|
98.600.000
|
0
|
360 ngày
|
|
173
|
HbsAb
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
360 ngày
|
|
174
|
HbeAg
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
360 ngày
|
|
175
|
Syphylis (giang mai)
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
360 ngày
|
|
176
|
HAV
|
27.800.000
|
27.800.000
|
0
|
360 ngày
|
|
177
|
Anti A
|
1.017.500
|
1.017.500
|
0
|
360 ngày
|
|
178
|
Anti B
|
1.017.500
|
1.017.500
|
0
|
360 ngày
|
|
179
|
Anti D
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
360 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi không lập dị, chỉ là tôi khác biệt với những người không hề khác biệt. "
Barbra Streisand
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.