Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
11000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1,5g/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
2 |
PP2600330193 |
Natri clorid |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
3 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
chai |
Nồng độ, hàm lượng: 0,9% 500ml// Chai tiêm 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
4 |
PP2600330194 |
Ringer lactat |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
5 |
Ringer lactat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
240 |
chai |
Nồng độ, hàm lượng: 500ml/ Chai tiêm 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
6 |
PP2600330195 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
7 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 1250mg+125UI; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
8 |
PP2600330196 |
Vitamin B1 |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
9 |
Vitamin B1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
ống |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
10 |
PP2600330197 |
Magnesi lactat dihydrat
+Vitamin B6 |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
11 |
Magnesi lactat dihydrat
+Vitamin B6 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: (470+5)mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
12 |
PP2600330198 |
Vitamin E |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
13 |
Vitamin E |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 400UI; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
14 |
PP2600330158 |
Celecoxib |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
15 |
Celecoxib |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1650 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
16 |
PP2600330159 |
Morphin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
17 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1100 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
18 |
PP2600330160 |
Pethidin (hydroclorid) |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
19 |
Pethidin (hydroclorid) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
20 |
PP2600330161 |
Colchicin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
21 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
600 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 1 mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
22 |
PP2600330162 |
Glucosamin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
23 |
Glucosamin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
13000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
24 |
PP2600330163 |
Cinnarizin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
25 |
Cinnarizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
26 |
PP2600330164 |
Diphenhydramin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
27 |
Diphenhydramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
28 |
PP2600330165 |
Phenobarbital |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
29 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
30 |
PP2600330166 |
Phenobarbital |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
31 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
32 |
PP2600330167 |
Spiramycin + Metronidazol |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
33 |
Spiramycin + Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4140 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 75000UI+125mg; Dạng bào chế: viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
34 |
PP2600330168 |
Flunarizin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
35 |
Flunarizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
36 |
PP2600330169 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
37 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30 |
lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g; Dạng bào chế: Thuốc phun mù định liều; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
38 |
PP2600330170 |
Trimetazidine |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
39 |
Trimetazidine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12300 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
40 |
PP2600330171 |
Felodipine |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
41 |
Felodipine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
75000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nén giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
42 |
PP2600330172 |
Metoprolol |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
43 |
Metoprolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7890 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
44 |
PP2600330173 |
Perindopril+Amlodipin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
45 |
Perindopril+Amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
11850 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 7mg + 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
46 |
PP2600330174 |
Perindopril + Indapamid |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
47 |
Perindopril + Indapamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3930 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5 mg + 1.25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
48 |
PP2600330175 |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
||||||||||
49 |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
120000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 40mg+12,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
50 |
PP2600330176 |
Fenofibrate |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội |
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù |