Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Lot 1: Generic medicine procurement: 41 items

Find: 16:53 18/08/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Estimated drug procurement in 2026-2027
Bidding package name
Lot 1: Generic medicine procurement: 41 items
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting drug suppliers
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Income source of unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Cửa Nam, City Hà Nội
Related announcements
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval date
18/08/2026 16:49
Approval Authority
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 24/08/2026
Price quotation end time
17:00 25/08/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600330158
Celecoxib
1.559.250
1.559
2
PP2600330159
Morphin
9.817.500
9.818
3
PP2600330160
Pethidin (hydroclorid)
9.900.000
9.900
4
PP2600330161
Colchicin
660.000
660
5
PP2600330162
Glucosamin
19.500.000
19.500
6
PP2600330163
Cinnarizin
4.900.000
4.900
7
PP2600330164
Diphenhydramin
255.000
255
8
PP2600330165
Phenobarbital
21.000
21
9
PP2600330166
Phenobarbital
31.500
32
10
PP2600330167
Spiramycin + Metronidazol
7.824.600
7.825
11
PP2600330168
Flunarizin
10.080.000
10.080
12
PP2600330169
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
4.941.000
4.941
13
PP2600330170
Trimetazidine
33.271.500
33.272
14
PP2600330171
Felodipine
105.000.000
105.000
15
PP2600330172
Metoprolol
43.316.100
43.316
16
PP2600330173
Perindopril+Amlodipin
78.079.650
78.080
17
PP2600330174
Perindopril + Indapamid
25.545.000
25.545
18
PP2600330175
Telmisartan + Hydroclorothiazid
478.800.000
478.800
19
PP2600330176
Fenofibrate
153.300.000
153.300
20
PP2600330177
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
20.527.500
20.528
21
PP2600330178
Rabeprazol
23.140.000
23.140
22
PP2600330179
Metoclopramid
1.040.000
1.040
23
PP2600330180
Diosmin+Hesperidin
13.601.000
13.601
24
PP2600330181
Metformin
170.000.000
170.000
25
PP2600330182
Diazepam
2.400.000
2.400
26
PP2600330183
Diazepam
1.835.400
1.835
27
PP2600330184
Acetyl leucin
9.224.000
9.224
28
PP2600330185
Acetyl leucin
25.740.000
25.740
29
PP2600330186
Piracetam
90.000.000
90.000
30
PP2600330187
Budesonid
2.490.120
2.490
31
PP2600330188
Salbutamol (Sulfat)
2.500.000
2.500
32
PP2600330189
Glucose + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid
510.000
510
33
PP2600330190
Calciclorid
115.000
115
34
PP2600330191
Glucose
567.000
567
35
PP2600330192
Glucose
15.180.000
15.180
36
PP2600330193
Natri clorid
22.050.000
22.050
37
PP2600330194
Ringer lactat
1.920.000
1.920
38
PP2600330195
Calci carbonat + Vitamin D3
5.040.000
5.040
39
PP2600330196
Vitamin B1
85.000
85
40
PP2600330197
Magnesi lactat dihydrat +Vitamin B6
34.650.000
34.650
41
PP2600330198
Vitamin E
3.780.000
3.780

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
11000
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 1,5g/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4
2
PP2600330193
Natri clorid
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
3
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
chai
Nồng độ, hàm lượng: 0,9% 500ml// Chai tiêm 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: N4
4
PP2600330194
Ringer lactat
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
5
Ringer lactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
240
chai
Nồng độ, hàm lượng: 500ml/ Chai tiêm 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: N4
6
PP2600330195
Calci carbonat + Vitamin D3
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
7
Calci carbonat + Vitamin D3
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 1250mg+125UI; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4
8
PP2600330196
Vitamin B1
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
9
Vitamin B1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
ống
Nồng độ, hàm lượng: 25mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4
10
PP2600330197
Magnesi lactat dihydrat +Vitamin B6
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
11
Magnesi lactat dihydrat +Vitamin B6
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: (470+5)mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
12
PP2600330198
Vitamin E
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
13
Vitamin E
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 400UI; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4
14
PP2600330158
Celecoxib
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
15
Celecoxib
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1650
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N3
16
PP2600330159
Morphin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
17
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1100
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4
18
PP2600330160
Pethidin (hydroclorid)
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
19
Pethidin (hydroclorid)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 50mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N1
20
PP2600330161
Colchicin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
21
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
600
viên
Nồng độ, hàm lượng: 1 mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
22
PP2600330162
Glucosamin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
23
Glucosamin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
13000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
24
PP2600330163
Cinnarizin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
25
Cinnarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
7000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
26
PP2600330164
Diphenhydramin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
27
Diphenhydramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4
28
PP2600330165
Phenobarbital
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
29
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4
30
PP2600330166
Phenobarbital
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
31
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4
32
PP2600330167
Spiramycin + Metronidazol
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
33
Spiramycin + Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4140
viên
Nồng độ, hàm lượng: 75000UI+125mg; Dạng bào chế: viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
34
PP2600330168
Flunarizin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
35
Flunarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
36
PP2600330169
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
37
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
lọ
Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g; Dạng bào chế: Thuốc phun mù định liều; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Nhóm TCKT: N1
38
PP2600330170
Trimetazidine
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
39
Trimetazidine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12300
viên
Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
40
PP2600330171
Felodipine
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
41
Felodipine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
75000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nén giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
42
PP2600330172
Metoprolol
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
43
Metoprolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
7890
viên
Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
44
PP2600330173
Perindopril+Amlodipin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
45
Perindopril+Amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
11850
viên
Nồng độ, hàm lượng: 7mg + 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
46
PP2600330174
Perindopril + Indapamid
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
47
Perindopril + Indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3930
viên
Nồng độ, hàm lượng: 5 mg + 1.25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
48
PP2600330175
Telmisartan + Hydroclorothiazid
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
49
Telmisartan + Hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
120000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 40mg+12,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N3
50
PP2600330176
Fenofibrate
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Lot 1: Generic medicine procurement: 41 items". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Lot 1: Generic medicine procurement: 41 items" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 4

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second