Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cá trắm nguyên con |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
2 |
Cá hồi phi lê |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
3 |
Cá rô phi lê |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
4 |
Cua đồng |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
5 |
Ngao |
72 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
6 |
Tôm biển (loại 40 con/kg) |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
7 |
Thịt lợn nạc vai bỏ bì |
540 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
8 |
Thịt bò thăn loại I |
18 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
9 |
Xương ống |
48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
10 |
Sườn lợn (Xương sườn bỏ cục, vây) |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
11 |
Thịt gà CN bỏ đầu, cánh, chân |
192 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
12 |
Thịt ngan bỏ đầu, cổ, chân |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
13 |
Chim bồ câu nguyên con bỏ nội tạng |
18 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
14 |
Thịt vịt bỏ đầu, bỏ chân cánh nội tạng |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
15 |
Trứng vịt |
24 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
16 |
Trứng cút |
54 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
17 |
Trứng gà ta |
18 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
18 |
Đậu phụ |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
19 |
Bí xanh |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
20 |
Bí đỏ |
42 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
21 |
Cà chua |
48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
22 |
Cà rốt |
120 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
23 |
Đỗ tây leo (Đậu trạch) |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
24 |
Gấc quả |
48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
25 |
Gừng |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
26 |
Hành khô |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
27 |
Hành lá (Hành hoa) |
27 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
28 |
Khoai tây |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
29 |
Ngô ngọt |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
30 |
Rau cải thảo |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
31 |
Rau giá (Giá đỗ xanh) |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
32 |
Rau ngót |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
33 |
Su hào |
24 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
34 |
Su su |
36 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
35 |
Bắp cải |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
36 |
Mùi tàu |
4.8 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
37 |
Rau cải xanh |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
38 |
Mùng tơi |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
39 |
Cải ngọt |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
40 |
Rau dền |
48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
41 |
Nấm hải sản |
12 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
42 |
Cần tây |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
43 |
Tỏi tây |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
44 |
Thì là |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
45 |
Rau mùi ta |
3 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
46 |
Tỏi khô |
4.8 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
47 |
Cải chíp |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
48 |
Rau răm |
2.4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
49 |
Dưa hấu |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |
|
50 |
Chuối tây |
120 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Vân Hà, xã Vân Hà, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội |
1 |
180 |