Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nifedipin 20mg |
60000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
2 |
Paracetamol |
10000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
3 |
Fish oil 1000 mg, EDA, DHA |
40000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
4 |
Omeprazol |
175000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
5 |
Chất chiết sâm, chiết linh chi, nhung hươu, sữa ong chúa, vitamin |
40000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
6 |
Gliclazide |
4000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
7 |
Cao kế sữa 200mg, L-Arginine 50 mg, vitamin B, vitamin C |
20000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
8 |
Metforminhydrochlorid |
5000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
9 |
Diosmin; Hesperidin |
5000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
10 |
Glucosamin |
45000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
11 |
Glucosamin |
129000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
12 |
Trimetazidine |
6000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
13 |
Arginine |
100000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
14 |
Metoprolol tartrate |
5000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
15 |
Cao nhân sâm, đa vitamin, muối khoáng |
20000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
16 |
Đa vitamin |
2000 |
Tub |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
17 |
Arginin |
100000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
18 |
Telmisartan |
1300 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
19 |
Amoxicylin |
69000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
20 |
Tetracyclin hydrochlorid |
1225 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
21 |
Sulfamethoxazole 400, trimethoprim 80 mg |
1225 |
Vỉ 20 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
22 |
Sulfamethoxazole + trimethoprim + erythromycin |
7350 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
23 |
Meloxicam |
7350 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
24 |
Loperamide |
4900 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
25 |
Bột gừng, quế nhục |
490 |
Hộp10 gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
26 |
Bột xuyên khung, bạch chỉ, hương phụ,quế ,gừng,cam thảo bắc |
7350 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
27 |
Paracetamol |
24500 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
28 |
Cam thảo, mạch môn,bạc hà, cát cánh,mơ, bạch linh |
1470 |
Vỉ 12 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
29 |
Tecpinhydrat, sodium benzoat |
2450 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
30 |
Long não, menthol, tinh dầu bạc hà, yinh dầu tràm, quế, hương nhu |
2450 |
Hộp 3g |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
31 |
Berberin |
4900 |
Lọ 80 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
32 |
Mebendazol |
4900 |
Vỉ 1 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
33 |
Vitamin B1, B6, B12 |
19600 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
34 |
Sắt 200 mg, Acid folic 1mg |
4410 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
35 |
Vitamin A25000 IU, D 250 IU |
245 |
Lọ 100 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
36 |
Piroxicam |
7350 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
37 |
Cetirizin dihydrochlorid |
7350 |
Vỉ 10 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
38 |
Betamethason, Cloromazol, Gentamycin |
1225 |
Tub |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
39 |
Alverin |
2450 |
Vỉ 15 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
40 |
Cefixim trihydrat |
9800 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
41 |
Chloramphenicol, palmatin chloride |
1225 |
Lọ 5ml |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
42 |
Povidin iod |
1225 |
Lọ 20ml |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
43 |
Hòm cơ số (Carton 5 lớp) 39,5 x 31 x 27,5cm |
245 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
44 |
Huyết áp + Ống nghe ALPK2 |
220 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
45 |
Đèn Cla khám bệnh đeo trán có ắc quy sạc. |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
46 |
Hô hấp nhân tạo bóp tay |
110 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
47 |
Bộ thân đế đèn hồng ngoại có chiết áp điều chỉnh nhiệt |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
48 |
Bóng đèn hồng ngoại |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
49 |
Bảng đo thị lực điện; |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
|||
50 |
Bộ Khám ngũ quan |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của CĐT tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |