Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn thẩm định giá | ||
| 2 | Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định | ||
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI HCP | Tư vấn lập E-HSMT | Số nhà 2B, ngách 98/10, thôn An Trai - Xã Vân Canh - Huyện Hoài Đức - Thành phố Hà Nội |
| 4 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG BMC VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số nhà 06, Ngõ 40 Đường An Trai - Xã Vân Canh - Huyện Hoài Đức - Thành phố Hà Nội |
| 5 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI HCP | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số nhà 2B, ngách 98/10, thôn An Trai - Xã Vân Canh - Huyện Hoài Đức - Thành phố Hà Nội |
| 6 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG BMC VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số nhà 06, Ngõ 40 Đường An Trai - Xã Vân Canh - Huyện Hoài Đức - Thành phố Hà Nội |
| 7 | Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Kính mong quý đơn vị làm rõ tên BMT/CĐT sau sáp nhập để nhà thầu làm BLDT | Sau khi xem xét nội dung, Bên mời thầu có ý kiến như sau: Về nội dung Tên và địa chỉ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu được nêu tại E-HSMT được quy định tại CDNT 4.1 thuộc Chương II của E-HSMT. + Tên chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã Duy Tiên + Địa chỉ chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Tổ dân phố 3, Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam. Tuy nhiên, kể từ ngày 01/7/2025 Tên và địa chỉ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu được thay đổi, cụ thể như sau: + Tên chủ đầu tư/ Bên mời thầu mới: Trung tâm Y tế Duy Tiên + Địa chỉ chủ đầu tư/ Bên mời thầu mới: Tổ dân phố 3, Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình. Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT và nộp E-HSDT nhà thầu cập nhật thông tin Tên và địa chỉ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu mới để đảm bảo quyền lợi của nhà thầu trong quá trình dự thầu. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Atropin sulfat
|
530.000
|
530.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Lidocain
hydroclorid
|
3.180.000
|
3.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Pethidin hydroclorid
|
194.880
|
194.880
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Propofol
|
2.529.000
|
2.529.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Propofol
|
2.470.000
|
2.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Diclofenac
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Diclofenac
|
24.750.000
|
24.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Loxoprofen
natri
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Loxoprofen
natri
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Meloxicam
|
49.600.000
|
49.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Paracetamol
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Colchicin
|
36.400.000
|
36.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Colchicin
|
4.045.000
|
4.045.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Diphenhydramin
hydroclorid
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Naloxon hydroclorid
|
588.000
|
588.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Amoxicilin +
Acid clavulanic
|
63.540.000
|
63.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Cefadroxil
|
520.000.000
|
520.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Cefadroxil
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Cephalexin
|
1.384.000.000
|
1.384.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Cefoperazon
|
267.500.000
|
267.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Cefoperazon
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Cefoperazon
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Cefoperazon
|
359.982.000
|
359.982.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Ceftriaxon
|
47.120.000
|
47.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Neomycin +
polymyxin B +
dexamethason
|
145.960.000
|
145.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Neomycin +
polymyxin B +
dexamethason
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Spiramycin+ Metronidazol
|
59.700.000
|
59.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Sulfadiazin bạc
|
3.977.400
|
3.977.400
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Tetracyclin hydroclorid
|
10.458.000
|
10.458.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Aciclovir
|
1.745.000
|
1.745.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Aciclovir
|
11.818.250
|
11.818.250
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Metronidazol + Neomycin sulphate+ nystatin
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Nystatin +
neomycin + polymyxin B
|
21.672.000
|
21.672.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Sắt sucrose
|
487.296.000
|
487.296.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Sắt sucrose
|
359.251.200
|
359.251.200
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Heparin (natri)
|
627.264.000
|
627.264.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Heparin sodium
|
1.034.208.000
|
1.034.208.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
500.000
|
500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Albumin
|
187.200.000
|
187.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl
starch)
|
895.000
|
895.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Erythropoietin
|
1.144.800.000
|
1.144.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Erythropoietin
|
1.185.840.000
|
1.185.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Erythropoietin
|
1.062.720.000
|
1.062.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Erythropoietin
|
1.512.000.000
|
1.512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Nicorandil
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Nicorandil
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Nicorandil
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Nicorandil
|
178.920.000
|
178.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Amlodipin
|
335.000.000
|
335.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Amlodipin
+ Losartan kali
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Amlodipin + Lisinopril
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Amlodipine + Indapamide
|
49.870.000
|
49.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Bisoprolol fumarat +
hydroclorothiazid
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Bisoprolol fumarat +
Hydrochlorothiazid
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Candesartan
|
74.550.000
|
74.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Candesartan+
hydroclorothiazid
|
656.775.000
|
656.775.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Enalapril maleate +
hydrochlorothiazide
|
618.000.000
|
618.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Enalapril maleate +
hydrochlorothiazide
|
31.770.000
|
31.770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Enalapril maleate +
hydrochlorothiazide
|
207.000.000
|
207.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Enalapril maleate +
hydrochlorothiazide
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Enalapril maleate +
hydrochlorothiazide
|
152.000.000
|
152.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Felodipin
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Felodipin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Lisinopril + hydroclorothiazid
|
44.730.000
|
44.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Losartan kali
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Losartan kali
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Losartan kali
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Losartan kali +
Hydrochlorothiazid
|
472.500.000
|
472.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Nicardipin
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Perindopril + amlodipin
|
65.890.000
|
65.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Perindopril + amlodipin
|
59.600.000
|
59.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Quinapril
|
249.900.000
|
249.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Ramipril
|
117.500.000
|
117.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Ramipril
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Ramipril
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Digoxin
|
900.000
|
900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Digoxin
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Acetylsalicylic acid
(DL-lysin-acetylsalicylat)
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Atovastatin
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Gemfibrozil
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Lovastatin
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Lovastatin
|
442.890.000
|
442.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Pravastatin natri
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Pravastatin natri
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Pravastatin natri
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Salicylic acid +
betamethason dipropionat
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Povidon iodin
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Natri clorid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Famotidin
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Famotidin
|
55.900.000
|
55.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
149.940.000
|
149.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid
|
56.600.000
|
56.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
41.025.000
|
41.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Magnesi hydroxyd +
nhôm hydroxyd + simethicon
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Nhôm hydroxyd +
Magnesi trisilicat
|
89.460.000
|
89.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Pantoprazol
|
7.020.000
|
7.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Simethicon+ Alverin citrat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Drotaverin clohydrat
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Drotaverin clohydrat
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Phloroglucinol hydrat +
trimethylphloroglucinol
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Bacillus subtilis
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Bacillus subtilis
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Lactobacillus acidophilus
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Saccharomyces boulardii
|
39.060.000
|
39.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Betamethason
|
149.500.000
|
149.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Methyl prednisolon
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Progesterone
|
20.150.000
|
20.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Acarbose
|
93.800.000
|
93.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
|
1.056.000.000
|
1.056.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Glimepirid +
Metformin Hydrochloride
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Glimepirid +
Metformin Hydrochloride
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Glimepirid +
Metformin Hydrochloride
|
177.960.000
|
177.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Insulin người
tác dụng nhanh, ngắn
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Insulin người tác
dụng trung bình, trung gian
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
372.000.000
|
372.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
1.576.000.000
|
1.576.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Metformin
hydrochloride
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Metformin
hydrochloride
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Metformin hydrochloride
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Hydroxypropylmethyl cellulose
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Polyethylene glycol +
Propylene glycol
|
149.940.000
|
149.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Oxytocin
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo acetat
|
1.389.104.640
|
1.389.104.640
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo bicarbonat
|
1.368.472.320
|
1.368.472.320
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Acetyl leucin
|
576.000.000
|
576.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Acetyl leucin
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Acetyl leucin
|
46.120.000
|
46.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Acetyl leucin
|
40.980.000
|
40.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Piracetam
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Piracetam
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Piracetam
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Ambroxol
hydroclorid
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Ambroxol hydroclorid
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Bromhexin hydroclorid
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Bromhexin hydroclorid
|
26.880.000
|
26.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Bromhexin hydroclorid
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Carbocistein
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Carbocistein
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Carbocistein
|
149.940.000
|
149.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
N-acetylcystein
|
23.910.000
|
23.910.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
N-acetylcystein
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Kali clorid
|
1.379.328
|
1.379.328
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Natri clorid + Kali clorid
+ Natri citrat dihydrat + Glucose khan
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Natri clorid + Kali clorid
+ Natri citrat dihydrat + Glucose khan
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Acid amin dành cho bệnh lý thận (L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; L- Tryptophan; L- Cystein.)
|
397.440.000
|
397.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Calci clorid
|
41.900
|
41.900
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Glucose
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Glucose
|
1.540.000
|
1.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Glucose
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Glucose
|
14.280.000
|
14.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Magnesi sulfat
|
29.000
|
29.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Natri clorid
|
87.750.000
|
87.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Natri clorid
|
217.413.000
|
217.413.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Natri clorid
|
52.281.600
|
52.281.600
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Natri clorid
|
245.286.144
|
245.286.144
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Nhũ dịch lipid
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Ringer lactat
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Ringer lactat
|
13.648.000
|
13.648.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Vitamin A + D3 (A + D2)
|
86.400.000
|
86.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Vitamin A + D3 (A + D2)
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Vitamin A + D3 (A + D2)
|
59.900.000
|
59.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Vitamin B1
|
22.170.000
|
22.170.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Vitamin B12
|
66.250.000
|
66.250.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Viết giống như tình dục. Đầu tiên bạn làm vì tình yêu, rồi bạn làm vì bạn bè, và rồi bạn làm vì tiền. "
Virginia Woolf
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Duy Tiên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế thị xã Duy Tiên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.