Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220561068-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220561068-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa hàng rào, nhà tiếp công dân Công an huyện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Đạ Huoai – TDP6, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3875717 – fax: 0263 3875717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Địa chỉ: TDP 4 thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874363 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 06 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 29.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.800.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị công việc đã hoàn thành phần lớn hoặc toàn bộ hợp đồng =.80% giá trị với hợp đồng đang xét, có tính chất công việc, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét (cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc trực tiếp làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV có cùng loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,53 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,108 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 28,88 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | 29,518 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 29,518 | m3 | |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO ĐOẠN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,065 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,324 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,526 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,066 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,049 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,438 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,98 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,95 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,8 | m | |
| 13 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,81 | m2 | |
| 14 | Kẻ roon chìm | 14,4 | m | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 38,24 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng mặt ngoài công trình | 48,77 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, xà dầm giằng ngoài nhà | 62,21 | m2 | |
| 18 | Sơn tường, cột, trụ xà dầm giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,21 | m2 | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 3,975 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,975 | m2 | |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | 385,6 | lỗ khoan | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,63 | 100 m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,164 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,456 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,148 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 200x300 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,333 | 100 m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,276 | 100 m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200, 200x300 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,115 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 200x300 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,645 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng móng kích thước 200x300 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,784 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng tường kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,838 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,715 | m3 | |
| 34 | Trát tường, cột, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 369,06 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 98,55 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 81,4 | m | |
| 37 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,33 | m2 | |
| 38 | Kẻ roon chìm | 59,2 | m | |
| 39 | Quét nước xi măng mặt ngoài công trình | 201,52 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà | 270,42 | m2 | |
| 41 | Sơn tường tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,42 | m2 | |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 14,46 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,46 | m2 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,7 | m3 đất nguyên thổ | |
| 45 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | 0,017 | tấn | |
| 48 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,072 | 100 m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,051 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | 1,74 | m3 đất nguyên thổ | |
| 54 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,711 | m3 | |
| 55 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,351 | m3 | |
| 56 | Xây tường chân móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,729 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,054 | 100 m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,036 | tấn | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,024 | 100 m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 54 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,1 | m | |
| 67 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,27 | m2 | |
| 68 | Kẻ roon chìm | 5,4 | m | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm giằng | 67,11 | m2 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,11 | m2 | |
| 71 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 1,463 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,463 | m2 | |
| C | NÂNG CẤP CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 29,368 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 2,593 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,189 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | 0,167 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,256 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,942 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,362 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,13 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,688 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | 5,262 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,316 | m3 | |
| 13 | Xây tường chân móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,164 | m3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,329 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng G1,G2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,412 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,077 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | 0,183 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1,G2 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,335 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng G1,G2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,104 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,214 | 100 m3 | |
| 21 | Trát chân móng, tường mặt ngoài công trình, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 58,6 | m2 | |
| 22 | Trát tường mặt trong công trình, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,16 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột chân móng mặt ngoài công trình chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột chân móng mặt trong công trình chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,96 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,6 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,16 | m2 | |
| 27 | Đắp chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 178,24 | m | |
| 28 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,246 | m2 | |
| 29 | Kẻ roon chìm | 52,8 | m | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm giằng | 186,776 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,976 | m2 | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 1,336 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng các loại cửa khung hàng rào song sắt | 82,25 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng phụ D1 | 27,44 | m2 | |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,493 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | 23 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,64 | m2 | |
| 38 | Bánh xe cổng phụ D1: D100 | 8 | bộ | |
| 39 | Bánh xe cao su cổng phụ D2 | 2 | bộ | |
| 40 | Ổ khóa cổng | 2 | bộ | |
| 41 | Chốt đứng cổng D2 | 2 | bộ | |
| 42 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,48 | m3 đất nguyên thổ | |
| 43 | Bê tông ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 0,22 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100 m2 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,275 | m3 | |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 6 | cấu kiện | |
| D | SƠN SỬA HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 104,02 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,02 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 130,033 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ | 130,033 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,033 | m2 | |
| E | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 3,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,755 | 100 m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,031 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 3,031 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 3,031 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| F | NÂNG CẤP SÂN SAU VÀ TRƯỚC NHÀ LÀM VIỆC, BỒN HOA | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân | 313 | m2 | |
| 2 | Láng nền sân loại 1 sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 313 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân loại 1 gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | 313 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 55,1 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | 551 | m2 | |
| G | XÂY DỰNG BẠT CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,672 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 3 | SXLD Bulon D18 L=600 | 24 | cái | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,125 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép | 0,125 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,414 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,414 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,225 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,225 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,975 | m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng Bạt tấm nhựa (di động) | 110,88 | m2 | |
| H | PHẦN MÓNG NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 2,693 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,248 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,776 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | 0,116 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,087 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,795 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,022 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,097 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,552 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,439 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,638 | m3 | |
| 13 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,328 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,188 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,051 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | 0,004 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m | 0,373 | tấn | |
| 18 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,07 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,991 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,208 | 100 m3 | |
| I | PHẦN THÂN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 3,804 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,078 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 0,438 | m3 | |
| 4 | Xây tường trả hiện trạng khối tiếp dân hiện trạng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,253 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,094 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,318 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,287 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,692 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió tầng 1 | 0,093 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng tầng 1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,055 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,71 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,98 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng, tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,67 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,31 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | 0,531 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 20mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 20 | Bê tông dầm tầng 1 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,982 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,467 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | 0,302 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,672 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,044 | 100 m2 | |
| 27 | Khoan dầm bê tông câu thép cầu thang bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 22 | lỗ khoan | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,004 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,054 | tấn | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,377 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,084 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m | 0,273 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,277 | 100 m2 | |
| 35 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,188 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | 0,274 | 100 m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,032 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | 0,012 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | 0,055 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,494 | m3 | |
| 41 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,178 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng, tường hộp gen tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,352 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,324 | 100 m2 | |
| 44 | Khoan bê tông đấu nối dầm mái bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 4 | lỗ khoan | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,082 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m | 0,526 | tấn | |
| 47 | Bê tông dầm sàn mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,395 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,743 | 100 m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,105 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | 0,389 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,27 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 28m | 0,007 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,32 | m3 | |
| J | PHẦN CỬA NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,92 | m2 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, gía đỡ | 0,027 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng gía đỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,84 | m2 | |
| 4 | SXLD bu long | 36 | cái | |
| 5 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | 18,76 | m2 | |
| 6 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | 29,02 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,548 | m2 | |
| K | PHẦN MÁI NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,15 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,302 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,302 | tấn | |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | 0,844 | 100 m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,287 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,96 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | 0,018 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng tường thu hồi đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | 0,005 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | 0,034 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,022 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông diềm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| L | HOÀN THIỆN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 100,075 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,24 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 177,003 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,76 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,335 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,765 | m2 | |
| 7 | Trát trần sàn trong nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,49 | m2 | |
| 8 | Trát trần sàn trong nhà tầng mái vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,26 | m2 | |
| 9 | Trát trần sàn ngoài nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,95 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 40,06 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 33,248 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 105,8 | m | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,577 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,577 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 17,577 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 95,11 | m2 | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,6 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường trong nhà tiết diện gạch 120x600 | 6,336 | m2 | |
| 20 | Ốp chân cột trong nhà tiết diện gạch 120x600 | 0,324 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ khối nhà tiếp dân hiện trạng | 2,34 | m2 | |
| 22 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,38 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch trụ, cột nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 24 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,422 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 11,76 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 169,947 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 6,24 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 100,075 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 141,333 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 72,61 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,24 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,76 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,685 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,28 | m2 | |
| M | PHẦN ĐIỆN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led 50W | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 130 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | 140 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mặt bảo vệ | 19 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | 35 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt nắp đậy CB | 4 | hộp | |
| 16 | Tủ điện | 2 | trọn gói | |
| N | PHẦN NƯỚC NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,138 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,528 | m3 | |
| 3 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,695 | m3 | |
| 4 | Láng đáy hầm tự hoại dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,976 | m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,578 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính D8mm | 0,048 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,018 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 5 | cấu kiện | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,4 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, tê nhựa 34-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,4 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| O | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,552 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 0,528 | 100 m2 | |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 0,515 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | 0,515 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,92 | m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,192 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,056 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | 0,003 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | 0,017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14mm | 0,018 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,705 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền trả hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,162 | m3 | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, bản đế chân cột | 0,037 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bản đế chân cột | 0,037 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại (tận dụng sắt thép nhà xe hiện trạng) | 0,206 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (tận dụng sắt thép nhà xe hiện trạng) | 0,309 | tấn | |
| 19 | Lợp thay thế mái tấm tôn (tận dụng tôn nhà xe hiện trạng) | 52,8 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 39,41 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,41 | m2 | |
| P | DI DỜI BẢNG QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Di dời bảng quảng cáo | 1 | trọn gói | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Vận thăng 0,8T | Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch 1,7 kW |
Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
2 |
1 |
Máy cắt gạch 1,7 kW |
Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
2 |
2 |
Máy cắt uốn 5 kW |
Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
2 |
Máy cắt uốn 5 kW |
Máy cắt uốn 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
3 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
2 |
3 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
6 |
Máy đào ≥0,8m3 |
Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
6 |
Máy đào ≥0,8m3 |
Máy đào ≥0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
7 |
Máy hàn 23 kW |
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
7 |
Máy hàn 23 kW |
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
9 |
Máy mài 2,7KW |
Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
9 |
Máy mài 2,7KW |
Máy mài 2,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
2 |
11 |
Ô tô tự đổ 7T |
Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ 7T |
Ô tô tự đổ 7T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
12 |
Vận thăng 0,8T |
Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
12 |
Vận thăng 0,8T |
Vận thăng 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,53 | m3 | |||
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,108 | m3 | |||
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 28,88 | m3 | |||
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | 29,518 | m3 | |||
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 29,518 | m3 | |||
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,065 | 100 m2 | |||
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |||
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |||
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,324 | m3 | |||
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,526 | m3 | |||
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,066 | 100 m2 | |||
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |||
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,049 | tấn | |||
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,438 | m3 | |||
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,98 | m2 | |||
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,95 | m2 | |||
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,8 | m | |||
| 18 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,81 | m2 | |||
| 19 | Kẻ roon chìm | 14,4 | m | |||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 38,24 | m2 | |||
| 21 | Quét nước xi măng mặt ngoài công trình | 48,77 | m2 | |||
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, xà dầm giằng ngoài nhà | 62,21 | m2 | |||
| 23 | Sơn tường, cột, trụ xà dầm giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,21 | m2 | |||
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 3,975 | m2 | |||
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,975 | m2 | |||
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф14mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | 385,6 | lỗ khoan | |||
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,63 | 100 m2 | |||
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,164 | tấn | |||
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,456 | tấn | |||
| 30 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,148 | m3 | |||
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 200x300 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,333 | 100 m2 | |||
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng kích thước 100x200 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,276 | 100 m2 | |||
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200, 200x300 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | 0,115 | tấn | |||
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 100x200 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |||
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kích thước 200x300 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | 0,645 | tấn | |||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng móng kích thước 200x300 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,784 | m3 | |||
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng tường kích thước 100x200 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,838 | m3 | |||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,715 | m3 | |||
| 39 | Trát tường, cột, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 369,06 | m2 | |||
| 40 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 98,55 | m2 | |||
| 41 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 81,4 | m | |||
| 42 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,33 | m2 | |||
| 43 | Kẻ roon chìm | 59,2 | m | |||
| 44 | Quét nước xi măng mặt ngoài công trình | 201,52 | m2 | |||
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà | 270,42 | m2 | |||
| 46 | Sơn tường tường, cột, trụ xà dầm, giằng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,42 | m2 | |||
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | 14,46 | m2 | |||
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,46 | m2 | |||
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,7 | m3 đất nguyên thổ | |||
| 50 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,27 | m3 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC 90 như sau:
- Có quan hệ với 60 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,75 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 9,09%, Xây lắp 85,45%, Tư vấn 5,46%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 145.635.574.451 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 142.893.427.432 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,88%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ngày tháng đắt giá lắm. Khi bạn dùng hết một ngày, số ngày bạn có thể dùng lại ít đi một. Vậy nên hãy chắc chắn bạn sử dụng mỗi ngày một cách sáng suốt. "
Jim Rohn
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG AN HUYỆN ĐẠ HUOAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG AN HUYỆN ĐẠ HUOAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.