Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: UBND xã Gia Sinh. hiện tại file pdf Bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT của bên mời thầu đang bị lỗi không mở được ( bản vẽ đường). Vì vậy, kính đề nghị bên mời thầu kiểm tra lại, đính kèm bản khác không bị lỗi. trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Chúng tôi đính kèm them bản vẽ đẻ các nhà thầu biết thực hiên. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2. Bản vẽ.rar |
| Ngày trả lời | 08:46 01/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tuyến 8A đến UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 5.389,7933 | m2 | |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 5.036,9911 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 1.280,9379 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | 1.280,9379 | tấn | |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 5.389,7933 | m2 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | 98,4684 | m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 71,5255 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | 178,8139 | m2 | |
| 9 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 5.036,9911 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | 164,0769 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng | 456,6867 | m3 | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III | 403,2466 | m3 | |
| 2 | Đào nền đất cấp III | 47,8249 | m3 | |
| 3 | Cắt bê tông mặt đường | 180 | m | |
| 4 | Đào móng đất cấp III | 786,1876 | m3 | |
| 5 | Đắp trả móng - đất tận dụng | 333,2512 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 368,3274 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV | 180 | m3 | |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazo | 1.493,9508 | m2 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | 29,879 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 149,3951 | m3 | |
| D | Bo vỉa | |||
| 1 | Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2 | 51,7825 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện khác | 804,495 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt bo vỉa thẳng | 729 | md | |
| 4 | Lắp đặt bo vỉa cong | 212,5 | md | |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 17,6531 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | 211,8375 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 1.883 | ck | |
| 4 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 56,49 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 188,3 | m2 | |
| 6 | Vữa xi măng M75 dày 2 cm | 10,3565 | m3 | |
| 7 | Chặt cây | 16 | cây | |
| 8 | Đào móng đất cấp III | 7,0224 | m3 | |
| 9 | Đào nền đất cấp IV | 11,6 | m3 | |
| 10 | Đắp trả móng - đất mua vè | 6 | m3 | |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I | 3,6 | m3 | |
| 12 | Giấy dầu phân cách | 20 | m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 4 | m2 | |
| F | Vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 690,89 | m2 | |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 535,68 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 156,1987 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | 156,1987 | tấn | |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 535,68 | m2 | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 1 kg/m2 | 535,68 | m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 29,682 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | 20,76 | m2 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | 26,7138 | m3 | |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | 56,3958 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 56,3958 | m3 | |
| G | Nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 155,11 | m2 | |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 28,95 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 28,4274 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km | 28,4274 | tấn | |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 155,11 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | 25,232 | m3 | |
| 7 | Giấy dầu phân cách | 126,16 | m2 | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | 22,7088 | m3 | |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III | 22,7088 | m3 | |
| 10 | Đào nền đất cấp IV | 25,232 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 22,7088 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV | 25,232 | m3 | |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | 23,2 | m2 | |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | 58,8 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác | 18 | biển | |
| 4 | Lắp đặt biển chữ nhật | 2 | biển | |
| 5 | Đào móng đất cấp III | 1,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | 1,4 | m3 | |
| I | Rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | 37,9118 | m3 | |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | 171,6664 | m3 | |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | 450,6544 | kg | |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | 11,52 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 144 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 26,784 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 43,2 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 17,856 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | 1.483,561 | kg | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 14,328 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 93,132 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 288 | ck | |
| J | Rãnh B=0,8m | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | 37,7714 | m3 | |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | 170,5705 | m3 | |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | 449,872 | kg | |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | 11,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 143,75 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 31,05 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 43,125 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 20,7 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | 2.174,0515 | kg | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 18,57 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 111,42 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 288 | ck | |
| K | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đường kính D | 3.107,4282 | kg | |
| 2 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | 39,3076 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện khác | 982,6902 | m2 | |
| 4 | Mối nối gạch chỉ | 9,66 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | 3,22 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 33,84 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 124,2 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 16,92 | m3 | |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75 | 25,4756 | m3 | |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | 91,8621 | m3 | |
| 3 | Gia công thang sắt | 292,9786 | kg | |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | 347,9916 | kg | |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | 4,8849 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 63,44 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 10,4894 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 25,584 | m2 | |
| 9 | Đá dăm đệm | 6,993 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | 1.010,9401 | kg | |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 5,616 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 28,08 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 52 | ck | |
| 14 | Gia công thép cửa thu nước, lưới chắn rác | 531,0893 | kg | |
| 15 | Lắp dựng thép cửa thu nước, lưới chắn rác | 531,0893 | kg | |
| 16 | Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 | 4,8581 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác | 24 | ck | |
| 18 | Ván khuôn cấu kiện khác | 68,2775 | m2 | |
| 19 | Bản lề | 24 | bộ | |
| 20 | Đá dăm đệm | 1,404 | m3 | |
| 21 | Ống nhựa HDPE D160 | 24 | m | |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới) | 14 | cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng cao áp - DIM 250/150W HLS (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới | 14 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp lên đèn | 105 | m | |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | 14 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa | 14 | vị trí | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | 516,2 | m | |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp | 12 | m | |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | 472,77 | m | |
| 11 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | 472,77 | m | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | 516,2 | m | |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | 26 | Vị trí | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột bát giác đơn | 14 | bộ | |
| 15 | Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) | 26 | đầu cáp | |
| 16 | Đánh số cột thép | 14 | cột | |
| 17 | Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II | 19,25 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | 14,7 | m3 | |
| 19 | Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhật | 56 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 3 km | 25,3354 | m3 | |
| 21 | Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II) | 112,7448 | m3 | |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 | 116,5948 | m3 | |
| 23 | Cắt bê tông đặt cáp qua đường | 24 | m | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | 9,9354 | m3 | |
| 25 | Hoàn trả vỉa hè lát đá | 184,308 | m2 | |
| N | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 120,0977 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 4,05 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch tường rào | 19,5527 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 19,5527 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1955 | 100m3 | |
| O | PHẦN CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | 24,3776 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,904 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0724 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,6458 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0065 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,16 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0493 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0866 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5421 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1417 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0404 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1008 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | 1,0333 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | 0,0813 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1625 | 100m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,351 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 32,232 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 81,12 | m | |
| 20 | Đắp bọ trang trí cột cổng | 16 | cái | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,232 | m2 | |
| 22 | Sản xuất + lắp dựng cổng bằng inox 304 | 403,13 | kg | |
| 23 | Then cài inox 304 | 3 | cái | |
| 24 | Chốt chân inox 304 | 6 | cái | |
| 25 | Bản lề cổng | 12 | cái | |
| 26 | Bánh xe cổng đẩy | 4 | cái | |
| 27 | Tay nắm cửa Inox | 8 | cái | |
| 28 | Lắp dựng cổng Inox | 22 | m2 | |
| P | PHẦN TƯỜNG RÀO : | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | 0,5787 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 150 | 4,6286 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 11,8039 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,6674 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuông giằng tường | 0,291 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0881 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5085 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,565 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2589 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2589 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3924 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,2302 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 8,0077 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 128,9483 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 72,6776 | m2 | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 43,45 | m | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 89,85 | m | |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ | 5,208 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp đá bó vào chân tường rào | 19,368 | m2 | |
| 20 | Mua hoa sen đầu trụ bằng Xi măng | 8 | cái | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,0496 | m2 | |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 37,168 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,0618 | 1m2 | |
| 24 | Gia công hoa sắt tường rào | 1,2482 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | 98,977 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥70kg |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1kW |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥1,5kW |
2 |
6 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng ≥250l |
2 |
8 |
Máy lu |
Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
9 |
Máy lu rung |
Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
10 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 5.389,7933 | m2 | |||
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 5.036,9911 | m2 | |||
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 1.280,9379 | tấn | |||
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | 1.280,9379 | tấn | |||
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 5.389,7933 | m2 | |||
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | 98,4684 | m3 | |||
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 71,5255 | m2 | |||
| 8 | Ván khuôn mặt đường | 178,8139 | m2 | |||
| 9 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 5.036,9911 | m2 | |||
| 10 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | 164,0769 | m3 | |||
| 11 | Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng | 456,6867 | m3 | |||
| 12 | Đào khuôn đất cấp III | 403,2466 | m3 | |||
| 13 | Đào nền đất cấp III | 47,8249 | m3 | |||
| 14 | Cắt bê tông mặt đường | 180 | m | |||
| 15 | Đào móng đất cấp III | 786,1876 | m3 | |||
| 16 | Đắp trả móng - đất tận dụng | 333,2512 | m3 | |||
| 17 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 368,3274 | m3 | |||
| 18 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV | 180 | m3 | |||
| 19 | Lát gạch Terazo | 1.493,9508 | m2 | |||
| 20 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | 29,879 | m3 | |||
| 21 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 149,3951 | m3 | |||
| 22 | Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2 | 51,7825 | m3 | |||
| 23 | Ván khuôn cấu kiện khác | 804,495 | m2 | |||
| 24 | Lắp đặt bo vỉa thẳng | 729 | md | |||
| 25 | Lắp đặt bo vỉa cong | 212,5 | md | |||
| 26 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 17,6531 | m3 | |||
| 27 | Ván khuôn tấm đan | 211,8375 | m2 | |||
| 28 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 1.883 | ck | |||
| 29 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 56,49 | m3 | |||
| 30 | Ván khuôn móng | 188,3 | m2 | |||
| 31 | Vữa xi măng M75 dày 2 cm | 10,3565 | m3 | |||
| 32 | Chặt cây | 16 | cây | |||
| 33 | Đào móng đất cấp III | 7,0224 | m3 | |||
| 34 | Đào nền đất cấp IV | 11,6 | m3 | |||
| 35 | Đắp trả móng - đất mua vè | 6 | m3 | |||
| 36 | Cấp phối đá dăm loại I | 3,6 | m3 | |||
| 37 | Giấy dầu phân cách | 20 | m2 | |||
| 38 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 4 | m2 | |||
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 690,89 | m2 | |||
| 40 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 535,68 | m2 | |||
| 41 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 156,1987 | tấn | |||
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | 156,1987 | tấn | |||
| 43 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 535,68 | m2 | |||
| 44 | Tưới nhựa dính bám 1 kg/m2 | 535,68 | m2 | |||
| 45 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 29,682 | m2 | |||
| 46 | Ván khuôn mặt đường | 20,76 | m2 | |||
| 47 | Cấp phối đá dăm loại I | 26,7138 | m3 | |||
| 48 | Đào khuôn đất cấp III | 56,3958 | m3 | |||
| 49 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 56,3958 | m3 | |||
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 155,11 | m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Người lạc quan có thể thấy ánh sáng ở nơi tăm tối, nhưng tại sao kẻ bi quan cứ phải chạy tới thổi tắt nó? "
Rene Descartes
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Gia Sinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Gia Sinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.