Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Xây lắp

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 17:05 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tuyến 8A đến UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
Gói thầu
Gói thầu số 01: Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tuyến 8A đến UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:00 24/06/2022
đến
08:00 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (02/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: UBND xã Gia Sinh. hiện tại file pdf Bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT của bên mời thầu đang bị lỗi không mở được ( bản vẽ đường). Vì vậy, kính đề nghị bên mời thầu kiểm tra lại, đính kèm bản khác không bị lỗi. trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Chúng tôi đính kèm them bản vẽ đẻ các nhà thầu biết thực hiên.
File đính kèm nội dung trả lời 2. Bản vẽ.rar
Ngày trả lời 08:46 01/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tuyến 8A đến UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2+ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4Cán bộ thanh toán1+ Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm5.389,7933m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm5.036,9911m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn1.280,9379tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa1.280,9379tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m25.389,7933m2
6Cấp phối đá dăm loại I98,4684m3
7Bê tông mặt đường M300 đá 2x471,5255m2
8Ván khuôn mặt đường178,8139m2
9Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m25.036,9911m2
10Đắp đất nền đường K95 - đất mua về164,0769m3
11Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng456,6867m3
BNền đường
1Đào khuôn đất cấp III403,2466m3
2Đào nền đất cấp III47,8249m3
3Cắt bê tông mặt đường180m
4Đào móng đất cấp III786,1876m3
5Đắp trả móng - đất tận dụng333,2512m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III368,3274m3
7Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV180m3
CVỉa hè
1Lát gạch Terazo1.493,9508m2
2Vữa xi măng M100 dày 2 cm29,879m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2149,3951m3
DBo vỉa
1Bê tông bo vỉa M250 đá 1x251,7825m3
2Ván khuôn cấu kiện khác804,495m2
3Lắp đặt bo vỉa thẳng729md
4Lắp đặt bo vỉa cong212,5md
EĐan rãnh
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x217,6531m3
2Ván khuôn tấm đan211,8375m2
3Lắp dựng tấm đan, hàm ếch1.883ck
4Bê tông lót móng M150 đá 1x256,49m3
5Ván khuôn móng188,3m2
6Vữa xi măng M75 dày 2 cm10,3565m3
7Chặt cây16cây
8Đào móng đất cấp III7,0224m3
9Đào nền đất cấp IV11,6m3
10Đắp trả móng - đất mua vè6m3
11Cấp phối đá dăm loại I3,6m3
12Giấy dầu phân cách20m2
13Bê tông mặt đường M300 đá 2x44m2
FVuốt nối
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm690,89m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm535,68m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn156,1987tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)156,1987tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2535,68m2
6Tưới nhựa dính bám 1 kg/m2535,68m2
7Bê tông mặt đường M300 đá 2x429,682m2
8Ván khuôn mặt đường20,76m2
9Cấp phối đá dăm loại I26,7138m3
10Đào khuôn đất cấp III56,3958m3
11Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III56,3958m3
GNút giao
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm155,11m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm28,95m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn28,4274tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km28,4274tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2155,11m2
6Bê tông mặt đường M250 đá 2x425,232m3
7Giấy dầu phân cách126,16m2
8Cấp phối đá dăm loại I22,7088m3
9Đào khuôn đất cấp III22,7088m3
10Đào nền đất cấp IV25,232m3
11Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III22,7088m3
12Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV25,232m3
HAn toàn giao thông
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mm23,2m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm58,8m2
3Lắp đặt biển tam giác18biển
4Lắp đặt biển chữ nhật2biển
5Đào móng đất cấp III1,4m3
6Bê tông móng M150 đá 1x21,4m3
IRãnh B=0,6m
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M7537,9118m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm171,6664m3
3Cốt thép mũ mố D 450,6544kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x211,52m3
5Ván khuôn mũ mố144m2
6Bê tông móng M150 đá 2x426,784m3
7Ván khuôn móng43,2m2
8Đá dăm đệm17,856m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn1.483,561kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x214,328m3
11Ván khuôn tấm đan93,132m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếch288ck
JRãnh B=0,8m
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M7537,7714m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm170,5705m3
3Cốt thép mũ mố D 449,872kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x211,5m3
5Ván khuôn mũ mố143,75m2
6Bê tông móng M150 đá 2x431,05m3
7Ván khuôn móng43,125m2
8Đá dăm đệm20,7m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn2.174,0515kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x218,57m3
11Ván khuôn tấm đan111,42m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếch288ck
KCống tròn D600
1Cốt thép ống cống đường kính D 3.107,4282kg
2Bê tông ống cống M200 đá 1x239,3076m3
3Ván khuôn cấu kiện khác982,6902m2
4Mối nối gạch chỉ9,66m3
5Vữa xi măng M100 dày 2 cm3,22m3
6Bê tông móng M150 đá 2x433,84m3
7Ván khuôn móng124,2m2
8Đá dăm đệm16,92m3
LHố ga
1Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M7525,4756m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm91,8621m3
3Gia công thang sắt292,9786kg
4Cốt thép mũ mố D 347,9916kg
5Bê tông mũ mố M250 đá 1x24,8849m3
6Ván khuôn mũ mố63,44m2
7Bê tông móng M150 đá 2x410,4894m3
8Ván khuôn móng25,584m2
9Đá dăm đệm6,993m3
10Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn1.010,9401kg
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x25,616m3
12Ván khuôn tấm đan28,08m2
13Lắp dựng tấm đan, hàm ếch52ck
14Gia công thép cửa thu nước, lưới chắn rác531,0893kg
15Lắp dựng thép cửa thu nước, lưới chắn rác531,0893kg
16Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x24,8581m3
17Lắp đặt lưới chắn rác24ck
18Ván khuôn cấu kiện khác68,2775m2
19Bản lề24bộ
20Đá dăm đệm1,404m3
21Ống nhựa HDPE D16024m
MHệ thống điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới)14cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng cao áp - DIM 250/150W HLS (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới14bộ
3Luồn dây từ cáp lên đèn105m
4Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng1bộ
5Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A1tủ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng14bộ
7Thí nghiệm tiếp địa14vị trí
8Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp516,2m
9Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp12m
10Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm472,77m
11Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn472,77m
12Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện516,2m
13Luồn cáp cửa cột26Vị trí
14Lắp bảng điện cửa cột bát giác đơn14bộ
15Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa)26đầu cáp
16Đánh số cột thép14cột
17Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II19,25m3
18Bê tông móng M200, PC30, đá 1x214,7m3
19Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhật56m2
20Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 3 km25,3354m3
21Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II)112,7448m3
22Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9116,5948m3
23Cắt bê tông đặt cáp qua đường24m
24Phá dỡ kết cấu đường bê tông9,9354m3
25Hoàn trả vỉa hè lát đá184,308m2
NPHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ hàng rào song sắt120,0977m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm4,05m3
3Phá dỡ tường xây gạch tường rào19,5527m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công19,5527m3
5Vận chuyển đất cấp II0,1955100m3
OPHẦN CỔNG CHÍNH:
1Đào đất móng băng đất cấp II24,37761m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,904m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0724100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,6458m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0065tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,16tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0493100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,028tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0866tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB400,5421m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,1417100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0404tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1008tấn
14Bê tông cột tiết diện 1,0333m3
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,900,0813100m3
16Vận chuyển đất cấp II0,1625100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,351m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7532,232m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4081,12m
20Đắp bọ trang trí cột cổng16cái
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,232m2
22Sản xuất + lắp dựng cổng bằng inox 304403,13kg
23Then cài inox 3043cái
24Chốt chân inox 3046cái
25Bản lề cổng12cái
26Bánh xe cổng đẩy4cái
27Tay nắm cửa Inox8cái
28Lắp dựng cổng Inox22m2
PPHẦN TƯỜNG RÀO :
1Đào móng tường rào, đất cấp III0,5787100m3
2Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 1504,6286m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7511,8039m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,6674m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuông giằng tường0,291100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0881tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5085tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,565m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2589100m3
10Vận chuyển đất cấp II0,2589100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3924m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2302m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 758,0077m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75128,9483m2
15Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7572,6776m2
16Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7543,45m
17Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 7589,85m
18Công tác ốp gạch thẻ5,208m2
19Công tác ốp đá bó vào chân tường rào19,368m2
20Mua hoa sen đầu trụ bằng Xi măng8cái
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,0496m2
22Cạo rỉ các kết cấu thép37,168m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ84,06181m2
24Gia công hoa sắt tường rào1,2482tấn
25Lắp dựng tường rào hoa sắt98,977m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kW2
2Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥70kg2
3Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4Máy đầm bànCông suất ≥1kW2
5Máy đầm dùiCông suất ≥1,5kW2
6Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7Máy trộn bê tôngDung tích thùng ≥250l2
8Máy luTải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9Máy lu rungLực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10Máy ủiCông suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
2
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥70kg
2
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5kW
2
6
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng ≥250l
2
8
Máy lu
Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
9
Máy lu rung
Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm
5.389,7933 m2
2 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm
5.036,9911 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn
1.280,9379 tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa
1.280,9379 tấn
5 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2
5.389,7933 m2
6 Cấp phối đá dăm loại I
98,4684 m3
7 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4
71,5255 m2
8 Ván khuôn mặt đường
178,8139 m2
9 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2
5.036,9911 m2
10 Đắp đất nền đường K95 - đất mua về
164,0769 m3
11 Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng
456,6867 m3
12 Đào khuôn đất cấp III
403,2466 m3
13 Đào nền đất cấp III
47,8249 m3
14 Cắt bê tông mặt đường
180 m
15 Đào móng đất cấp III
786,1876 m3
16 Đắp trả móng - đất tận dụng
333,2512 m3
17 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III
368,3274 m3
18 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV
180 m3
19 Lát gạch Terazo
1.493,9508 m2
20 Vữa xi măng M100 dày 2 cm
29,879 m3
21 Bê tông lót móng M150 đá 1x2
149,3951 m3
22 Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2
51,7825 m3
23 Ván khuôn cấu kiện khác
804,495 m2
24 Lắp đặt bo vỉa thẳng
729 md
25 Lắp đặt bo vỉa cong
212,5 md
26 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2
17,6531 m3
27 Ván khuôn tấm đan
211,8375 m2
28 Lắp dựng tấm đan, hàm ếch
1.883 ck
29 Bê tông lót móng M150 đá 1x2
56,49 m3
30 Ván khuôn móng
188,3 m2
31 Vữa xi măng M75 dày 2 cm
10,3565 m3
32 Chặt cây
16 cây
33 Đào móng đất cấp III
7,0224 m3
34 Đào nền đất cấp IV
11,6 m3
35 Đắp trả móng - đất mua vè
6 m3
36 Cấp phối đá dăm loại I
3,6 m3
37 Giấy dầu phân cách
20 m2
38 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4
4 m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm
690,89 m2
40 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm
535,68 m2
41 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn
156,1987 tấn
42 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)
156,1987 tấn
43 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2
535,68 m2
44 Tưới nhựa dính bám 1 kg/m2
535,68 m2
45 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4
29,682 m2
46 Ván khuôn mặt đường
20,76 m2
47 Cấp phối đá dăm loại I
26,7138 m3
48 Đào khuôn đất cấp III
56,3958 m3
49 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III
56,3958 m3
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm
155,11 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 235

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây