Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Gừng
|
16.275.000
|
16.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Gừng
|
33.075.000
|
33.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Gừng.
|
7.985.000
|
7.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Cát cánh, Bán hạ chế, Gừng khô
|
262.800.000
|
262.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo
|
91.450.000
|
91.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
|
162.240.000
|
162.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân hoa, Tía tô, Kinh giới
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân hoa, Tía tô, Kinh giới
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
271.700.000
|
271.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
229.910.000
|
229.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
74.250.000
|
74.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
14.260.000
|
14.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
|
228.984.000
|
228.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Actisô
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Actiso
|
49.375.000
|
49.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Actisô
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Actiso
|
8.388.000
|
8.388.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Actiso
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Actisô
|
25.900.000
|
25.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
205.175.000
|
205.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính
|
143.692.500
|
143.692.500
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
18.240.000
|
18.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
66.300.000
|
66.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
95.950.000
|
95.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
|
29.280.000
|
29.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì
|
134.946.000
|
134.946.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Cao khô lá dâu tằm
|
112.455.000
|
112.455.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Diếp cá, Rau má
|
2.562.500
|
2.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Diệp hạ châu
|
2.670.000
|
2.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Diệp hạ châu
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
|
129.500.000
|
129.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
|
94.250.000
|
94.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
|
56.280.000
|
56.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi
|
57.771.000
|
57.771.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi
|
19.240.000
|
19.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
12.675.000
|
12.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Kim Tiền Thảo
|
14.250.000
|
14.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Kim Tiền Thảo
|
132.432.000
|
132.432.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Kim tiền thảo, Râu mèo
|
32.707.500
|
32.707.500
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Kim tiền thảo, Râu mèo
|
15.094.500
|
15.094.500
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo, Mộc thông
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
|
46.460.000
|
46.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
99.067.500
|
99.067.500
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Độc hoạt, Phong phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
|
511.350.000
|
511.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung
|
115.057.500
|
115.057.500
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm
|
38.880.000
|
38.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm
|
42.210.000
|
42.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung , Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh; Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm
|
20.300.000
|
20.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đẳng sâm
|
32.697.000
|
32.697.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
|
39.990.000
|
39.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
|
134.100.000
|
134.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.
|
143.462.500
|
143.462.500
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện
|
269.990.000
|
269.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh
|
162.690.000
|
162.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh
|
61.200.000
|
61.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh
|
155.150.000
|
155.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
58.380.000
|
58.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
279.900.000
|
279.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
25.650.000
|
25.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền
|
100.740.000
|
100.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ , Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha.
|
68.944.000
|
68.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
|
62.050.000
|
62.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Sơn dược, Nhục đậu khấu.
|
136.836.000
|
136.836.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
|
30.120.000
|
30.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn
|
16.600.900
|
16.600.900
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Bạch truật, Bạch Linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
|
93.093.000
|
93.093.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Bạch truật, Bạch Linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
|
268.000.000
|
268.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Bạch truật, Bạch Linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn
|
244.860.000
|
244.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu
|
408.200.000
|
408.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu
|
7.340.000
|
7.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu
|
15.086.400
|
15.086.400
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương
|
13.470.000
|
13.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
|
43.520.000
|
43.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Men bia ép tinh chế
|
116.250.000
|
116.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Men bia ép tinh chế
|
51.250.000
|
51.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Mộc hương, Berberin
|
26.775.000
|
26.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Mộc Hương, Hoàng liên
|
34.800.000
|
34.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Nghệ vàng
|
218.700.000
|
218.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Nghệ vàng
|
14.910.000
|
14.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Nghệ vàng
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu
|
100.620.000
|
100.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu
|
659.490.000
|
659.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
|
161.250.000
|
161.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì , Cam thảo, Đại táo
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
|
142.450.000
|
142.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Tô mộc.
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung
|
74.250.000
|
74.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Đan sâm, Tam Thất , Borneol
|
3.920.000
|
3.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
99.750.000
|
99.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
139.526.250
|
139.526.250
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
65.520.000
|
65.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Đinh lăng, bạch quả, đậu tương.
|
984.733.200
|
984.733.200
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
111.499.500
|
111.499.500
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
341.020.800
|
341.020.800
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Đương quy, Bạch quả.
|
1.546.620.000
|
1.546.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, Đào nhân, Cát cánh
|
264.000.000
|
264.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Lá sen, Lá vông, Rotundin
|
152.625.000
|
152.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
36.855.000
|
36.855.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
517.672.485
|
517.672.485
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân
|
24.750.000
|
24.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Địa hoàng, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo.
|
237.468.000
|
237.468.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Địa hoàng, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo.
|
80.250.000
|
80.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
40.300.000
|
40.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
8.600.000
|
8.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Bách bộ.
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Bách bộ.
|
17.097.000
|
17.097.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn
|
240.600.000
|
240.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
18.019.500
|
18.019.500
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
73.765.230
|
73.765.230
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
76.314.000
|
76.314.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Lá thường xuân.
|
25.080.000
|
25.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Lá thường xuân.
|
382.200.000
|
382.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Lá thường xuân.
|
276.872.000
|
276.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Lá thường xuân.
|
182.160.000
|
182.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
|
13.090.000
|
13.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
|
84.050.000
|
84.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
|
1.000.085.940
|
1.000.085.940
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
|
318.435.000
|
318.435.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
76.762.500
|
76.762.500
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
12.283.000
|
12.283.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
60.240.000
|
60.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
40.960.000
|
40.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
196.490.000
|
196.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
56.752.500
|
56.752.500
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Bột chiết bèo hoa dâu
|
585.532.500
|
585.532.500
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Bột chiết bèo hoa dâu
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa
|
26.900.000
|
26.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
32.800.000
|
32.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa
|
435.708.000
|
435.708.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa
|
369.702.000
|
369.702.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa, Đan sâm
|
160.200.000
|
160.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa
|
142.140.000
|
142.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Hải sâm
|
135.660.000
|
135.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
41.500.000
|
41.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao
|
99.897.000
|
99.897.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
|
36.855.000
|
36.855.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy
|
7.650.000
|
7.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh
|
39.840.000
|
39.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Ngũ sắc, Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử
|
15.200.000
|
15.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa
|
49.400.000
|
49.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy
|
33.150.000
|
33.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa
|
29.988.000
|
29.988.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Dầu gừng
|
324.305.800
|
324.305.800
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.
|
211.560.000
|
211.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.
|
132.325.000
|
132.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng
|
83.160.000
|
83.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Gừng, menthol, tinh dầu bạc hà , Eucalyptol, methyl salicylat, tinh dầu long não, tinh dầu hương nhu trắng , tinh dầu quế
|
87.750.000
|
87.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân
|
58.905.000
|
58.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng.
|
165.546.000
|
165.546.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
|
312.812.500
|
312.812.500
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những người không đạt được thành công thường bị tâm trạng thất vọng chặn lại. Tất cả những người thành công đều biết rằng thành công được che giấu ở mặt bên kia của sự thất vọng. Thật không may, một số người không đến được mặt bên đó. "
Anthony Robbins
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.