Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02 : Phần xây dựng Tên dự án là: Nhà văn hóa xóm Phổ Môn, xã Nghi Liên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền…; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực xây lắp; b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Theo yêu cầu Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự của gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự của các nhân sự. *Lưu ý: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai khi nộp HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282. Địa chỉ: Số 9, đường Phạm Thị Tảo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3554144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 696.647.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.510.600 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.510.600 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.510.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.510.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên nghành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,5242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 38,2322 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3122 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,7603 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 37,8634 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 45,2592 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 33,1901 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1316 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,7789 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,1122 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,0943 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,2211 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20,5161 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2052 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,1524 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 47,2568 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35,58 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,9648 | m2 |
| 21 | Dán gạch thẻ, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,238 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3704 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5265 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5979 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3116 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,6272 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8728 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,2258 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,3197 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,9289 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16,7327 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,8985 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,6143 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35,1039 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0903 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4154 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,5496 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,3076 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29,0759 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,6335 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,4723 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3817 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3817 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 147,1218 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,1323 | 100m2 |
| 47 | Tôn ốp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 68,97 | md |
| 48 | Đinh chống bão 4 cái/m2 lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.252 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 245,1248 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,516 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35,62 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 303,852 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 278,676 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 215,641 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 145,941 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 222,242 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 261,43 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.139,209 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 439,896 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 699,313 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,6 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,44 | m2 |
| 64 | SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21,89 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,422 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,4512 | 100m2 |
| 67 | Đắp chi tiết trên mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | ht |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 320 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 380 | m |
| 87 | Băng dính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | cuộn |
| 88 | Phụ kiện các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | lô |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,1736 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,0121 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,7836 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0478 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5034 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1144 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1564 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 19 | Đắp xỉ than trên mái cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,7272 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,8224 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,6943 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,396 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14,67 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,485 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | m |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,231 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,231 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1355 | 100m2 |
| 30 | Đắp chữ biển hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | ht |
| 31 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm hộp 20x20 kết hợp hộp 40x80 sơn tĩnh điện (Bao gồm bánh xe, ray, ..và nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,75 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,2266 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1735 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,8573 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,897 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29,9165 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2992 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0736 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1211 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,666 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8325 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,995 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,8196 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,2388 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2632 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0964 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,1088 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 88,6692 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,5324 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 55,32 | m |
| 26 | Soi chỉ lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | công |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 116,3104 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 116,3104 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 65,14 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 651,4 | m2 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,2801 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,5083 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,1081 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 69,0337 | m2 |
| 7 | Dán gạch thẻ, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 31,6876 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,6993 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6674 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6674 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0199 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3102 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1703 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,5578 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,7993 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,114 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,216 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,2 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,4768 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0664 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6674 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0762 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,864 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0253 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,785 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3815 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,3684 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,3684 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,266 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32,2456 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,196 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,968 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,28 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,84 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 51,5026 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 5mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,65 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2766 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện bằng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 54 | Băng dính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 56 | Van phao tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Khóa nhựa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lơ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Băng keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | tuýp |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,8899 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,8689 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,0285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2457 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,7871 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2394 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,402 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 59,7514 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,568 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1357 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥7T |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
2 |
2 |
Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
3 |
Máy đầm dùi ≥1,5kW |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
2 |
4 |
Máy đầm bàn ≥1kw |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
5 |
Máy đầm cóc ≥ 70kg |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
6 |
Máy uốn cốt thép ≥ 5kW |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥250L |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 2,5242 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,2322 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1408 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3122 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7603 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,8624 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | 37,8634 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | 45,2592 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | 33,1901 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1316 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7789 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,1122 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,0943 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2211 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | 20,5161 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | 0,2052 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,1524 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,2568 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 35,58 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 8,9648 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 21 | Dán gạch thẻ, XM PCB30 | 17,238 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3704 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5265 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5979 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn cột | 1,3116 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 26 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,6272 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8728 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2258 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,3197 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9289 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,7327 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,8985 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,6143 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 35,1039 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0903 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3591 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,4154 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5496 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 42,3076 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 29,0759 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,6335 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,4723 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,3817 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3817 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,1218 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 3,1323 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 47 | Tôn ốp nóc | 68,97 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 48 | Đinh chống bão 4 cái/m2 lợp | 1.252 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 49 | Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 245,1248 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | ||
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 6,516 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Từ xưa đến nay yêu một người không bao giờ có thể hạnh phúc từ đầu đến cuối, yêu một người chính là sự trao đổi ngang bằng giữa hạnh phúc và khổ đau. Nếu khổ đau mà nhiều hơn hạnh phúc thì đó là tình yêu bất hạnh, nếu hạnh phúc mà nhiều hơn khổ đau thì mọi người sẽ nói đó là một đôi hạnh phúc, người trong cuộc cũng sẽ phối hợp tỏ vẻ thân mật. Thực ra những người từng yêu đều biết tình yêu luôn làm bạn đau vào một lúc nào đó. "
Dịch Phấn Hàn
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.