Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02 : Phần xây dựng

Tìm thấy: 17:22 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa xóm Phổ Môn, xã Nghi Liên
Gói thầu
Gói thầu số 02 : Phần xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa xóm Phổ Môn, xã Nghi Liên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 01/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:15 22/08/2022
đến
17:00 01/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 01/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/09/2022 (30/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02 : Phần xây dựng
Tên dự án là: Nhà văn hóa xóm Phổ Môn, xã Nghi Liên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 , địa chỉ: Số 9 - Phạm Thị Tảo - Thành phố Vinh - Tính Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
1. Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hòa Cường Phát; 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vinh; 3. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282. Địa chỉ: Số 9, đường Phạm Thị Tảo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; 4. Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Bảo Trung. Địa chỉ: Số 2 ngõ 32, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 , địa chỉ: Số 9 - Phạm Thị Tảo - Thành phố Vinh - Tính Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền…; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực xây lắp; b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Theo yêu cầu Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự của gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự của các nhân sự. *Lưu ý: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai khi nộp HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282. Địa chỉ: Số 9, đường Phạm Thị Tảo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3554144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 696.647.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.510.600 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ).33
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng1- Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng;33
4Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp chuyên nghành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,5242100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt38,2322m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1408tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3122tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,7603tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,8624100m2
7Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt37,8634m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt45,2592m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt33,1901m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1316tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,7789tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,1122m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt12,0943m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,2211100m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt20,5161m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2052100m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,1524m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt47,2568m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt35,58m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt8,9648m2
21Dán gạch thẻ, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt17,238m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3704tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,5265tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,5979tấn
25Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3116100m2
26Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt8,6272m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,8728tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,2258tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,3197tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,9289100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt16,7327m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,8985tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,6143100m2
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt35,1039m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0903tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3591tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,4154100m2
38Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,5496m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt42,3076m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt29,0759m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,6335m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,4723m3
43Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3817tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3817tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt147,12181m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,1323100m2
47Tôn ốp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt68,97md
48Đinh chống bão 4 cái/m2 lợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1.252cái
49Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt245,1248m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,516m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt35,62m
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt303,852m
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt278,676m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt215,641m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt145,941m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt222,242m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt261,43m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1.139,209m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt439,896m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt699,313m2
61Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,6m2
62Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt22m2
63Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt19,44m2
64SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt21,89m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,422100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,4512100m2
67Đắp chi tiết trên mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1ht
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt40m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt180m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt320m
73Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7bộ
79Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt8cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt22cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7cái
83Lắp đặt tủ điện bằng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1hộp
84Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
85Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt12hộp
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt380m
87Băng dínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15cuộn
88Phụ kiện các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4
BCỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,17361m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,392m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0368tấn
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,024100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,0121m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0239100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,7836m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0478100m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0106tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,096tấn
11Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0915100m2
12Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,5034m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0106tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1146tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,015100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1144m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1564tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1224100m2
19Đắp xỉ than trên mái cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,7272m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,8224m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,6943m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt19,68m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,396m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt14,67m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,485m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt21m
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt42,231m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt42,231m2
29Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1355100m2
30Đắp chữ biển hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1ht
31SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm hộp 20x20 kết hợp hộp 40x80 sơn tĩnh điện (Bao gồm bánh xe, ray, ..và nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt9,75m2
CHÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,4488100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,2266m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0111tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1735tấn
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,113100m2
6Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,8573m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,897m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1496100m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt29,9165m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2992100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0153tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0736tấn
13Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1211100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,666m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,8325m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,995m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,8196m3
18Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,2388m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0444tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2632tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0964100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt12,1088m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt88,6692m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15,5324m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt55,32m
26Soi chỉ lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5công
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt116,3104m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt116,3104m2
DSÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt65,14m3
2Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt651,4m2
3Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,28011m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,5083m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,1081m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt69,0337m2
7Dán gạch thẻ, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt31,6876m2
ENHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5,69931m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,6674m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0699tấn
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0215100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,6674m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0039tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0235tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0199100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3102m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1703m3
11Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,5578m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,019100m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,7993m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,038100m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,114m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,216m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15,2m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt18,4768m2
19Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0664tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0224100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,6674m3
22Lắp các loại CKBTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt41 cấu kiện
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0097tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0496tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,018100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,44m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0762tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0984100m2
29Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,864m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0004tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0029tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0048100m2
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0253m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,785m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3815m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,3684m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,3684m2
38Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt13,266m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt32,2456m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,196m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,968m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,28m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt9,84m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt51,5026m2
45Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 5mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,65m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2766100m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15m
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
52Tủ điện bằng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1hộp
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt20m
54Băng dínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cuộn
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bể
56Van phao tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
57Máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
58Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
61Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
64Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
65Khóa nhựa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
66Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
67Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,06100m
70Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3cái
71Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10cái
75Lơ InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
76Băng keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5cuộn
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1100m
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
83Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2cái
84Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
85Keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3tuýp
FMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2036100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,8899m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5,8689m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,0285m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2457100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,7871m3
7Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2394tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,14100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,402m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt501cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt59,7514m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0679100m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt13,568m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1357100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥7TThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3Máy đầm dùi ≥1,5kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4Máy đầm bàn ≥1kwThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5Máy đầm cóc ≥ 70kgThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6Máy uốn cốt thép ≥ 5kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7Máy trộn bê tông ≥250LThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥7T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
4
Máy đầm bàn ≥1kw
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
5
Máy đầm cóc ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
7
Máy trộn bê tông ≥250L
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, đất cấp III
2,5242 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
38,2322 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1408 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,3122 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,7603 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
6 Ván khuôn móng cột
0,8624 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
7 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
37,8634 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30
45,2592 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30
33,1901 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1316 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7789 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
7,1122 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
12,0943 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
2,2211 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa
20,5161 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
16 Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III
0,2052 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
7,1524 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
47,2568 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
35,58 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox
8,9648 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
21 Dán gạch thẻ, XM PCB30
17,238 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3704 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5265 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,5979 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
25 Ván khuôn cột
1,3116 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
26 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
8,6272 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8728 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2258 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,3197 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,9289 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
31 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
16,7327 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,8985 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
33 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,6143 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
35,1039 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0903 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,3591 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan
0,4154 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
38 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
2,5496 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30
42,3076 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30
29,0759 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
3,6335 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
4,4723 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
43 Gia công xà gồ thép
1,3817 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
44 Lắp dựng xà gồ thép
1,3817 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
147,1218 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi
3,1323 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
47 Tôn ốp nóc
68,97 md Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
48 Đinh chống bão 4 cái/m2 lợp
1.252 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
49 Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30
245,1248 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
6,516 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02 : Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02 : Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây