Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

Tìm thấy: 21:05 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 20) Trường THCS Nghi Kim (giai đoạn 1)
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 20) Trường THCS Nghi Kim (giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 04/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:00 24/08/2022
đến
08:00 04/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 04/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
135.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/09/2022 (01/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Tên dự án là: Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 20) Trường THCS Nghi Kim (giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim - Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Hoàng Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long, Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần ĐT và XD Mạnh Quân

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim - Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Kim - Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Văn Khiêm, Xã Nghi Kim, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà 3 tầng trở lên; Thi công hệ thống PCCC, bể nước PCCC. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2Kỹ thuật thi công3(01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3Kỹ thuật thi công PCCC1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên trong ngành PCCC hoặc các ngành có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công PCCC 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
4Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)1- Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1- Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
6Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (NHÀ SỐ 20).
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,479100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V105,3221m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V10,5322100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V10,5322100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V47,7338m3
6Ván khuôn lót móngChương V0,5198100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V188,4338m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,2206tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6271tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V11,3829tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,6099100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,9601m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,9453100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6592tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,4281m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V15,529m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1549100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,256tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,229tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V56,0722m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V74,71m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,5738100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V37,5089m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V5,6264100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9632tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5787tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,8169tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V67,2936m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,3022100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,782tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,46tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,019tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V187,4525m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V15,3948100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V23,894tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V5,6886m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5244100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5235tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1201 cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V6,3636m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7006100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6551tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V18,8267m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,6399100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,5162tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4382tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V314,9188m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V17,278m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V84,7175m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,645m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V1.007,016m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V161,619m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2.385,3696m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.482,3514m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V630,22m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V773,2182m2
58Trát vẩy tường vữa XM PCB40 mác 75Chương V27,22m2
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V1.489,29m
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V39,64m
61Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V2.928,9756m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V2.885,7896m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V4.034,531m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.780,2342m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V261,3015m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Dung dịch chống thấm sika Sikaproof MembraneChương V339,8667m2
67Gia công xà gồ thépChương V3,3909tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V349,2983m2
69Lắp dựng xà gồ thépChương V3,3909tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đươngChương V5,9995100m2
71Tôn úp nóc, bo viền(khổ rộng 60cm)Chương V77,47md
72Ke chống bão(4,5 cái/m2)Chương V2.699,775cái
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V1.337,9362m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V78,5652m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V468,576m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V84,3312m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V88,575m2
78Lắp đặt gạch bông gió(25 viên/m2)(tính cả sơn hoàn thiện)Chương V3.048,9688viên
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V270,288m2
80Vách vệ sinh tấm compact hpl, Phụ kiện inox 304Chương V25,92m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,092m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V78,5652m2
83Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng) hoặc tương đươngChương V77,76m2
84Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V24,48m2
85Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V129,6m2
86Cửa sổ nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V8,64m2
87Vách kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V34,8m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,4(đã bao gốm sơn)Chương V138,24m2
89Gia công, lắp dựng lan can Inox 304Chương V109,86m2
90Trụ cầu thang Inox 304Chương V2cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,9147100m2
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, Tân Ắ hoặc tương đươngChương V2bể
93Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V9bộ
94Lắp đặt chậu xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V6bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V6cái
98Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12cái
99Lắp đặt hộp đựngChương V6cái
100Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
101Lắp đặt hộp đựngChương V12cái
102Lắp đặt chậu tiểu nữ, Viglacera hoặc tương đươngChương V9bộ
103Lắp đặt máy bơm nước, Panasonic hoặc tương đươngChương V3bộ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V2100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1,5100m
107Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V100cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmChương V50cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmChương V50cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmChương V50cái
111Van phao điện D34(cả lắp dựng)Chương V3cái
112Van phao cơ D27(cả lắp dựng)Chương V3cái
113Van khóa nước D34(cả lắp dựng)Chương V10cái
114Van khóa nước D27(cả lắp dựng)Chương V50cái
115Phiễu thu Inox D60(cả lắp dựng)Chương V12cái
116Tê nhựa PVC D110x110(cả lắp dựng)Chương V20cái
117Cút nhựa PVC D110(cả lắp dựng)Chương V20cái
118Tê chếch nhựa PVC D110x110(cả lắp dựng)Chương V20cái
119Tê chếch nhựa PVC D34x34(cả lắp dựng)Chương V50cái
120Tê chếch nhựa PVC D60(cả lắp dựng)Chương V50cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,6100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V2,7100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V3,6100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V60cái
126Lắp đặt phễu thu và cầu chắn rác đường kính 100mmChương V30cái
127Lắp đặt hộp tủ điện 450x350x150mm, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
128Lắp đặt hộp tủ điện tầng, Sino hoặc tương đươngChương V3hộp
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V300m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V1.000m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V1.000m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.300m
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V50hộp
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V148bộ
137Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V34bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V72cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V15cái
140Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V24cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V96cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V12cái
143Lắp đặt đế nhựaChương V150hộp
144Gia công và đóng cọc chống sétChương V22cọc
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V100m
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V100m
147Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V16cái
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V30m
149Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2cái
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V255,3333m3
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V157,6667m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,05tấn
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V210,3174tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V69,310m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,11100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V100,11tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,774710m2
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2249100m3
159Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,4986m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V1,024m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,048m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,9344m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V1,465m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,106100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2663tấn
166Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V52,408m2
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V7,7284m2
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V12cái
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0674100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,2499100m3
171Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V0,2499100m3/1km
BPHẦN PCCC:
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênhChương V11 trung tâm
2Trung tâm báo cháy tự động 15 kênhChương V1Cái
3Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V3hộp
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V1,25 chuông
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V2,410 đầu
8Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồnChương V15bộ
9Hệ thống tiếp địa trung tâmChương V1bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V600m
11Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 20x2x0.5mm2Chương V110m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V600m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V110m
14Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...)Chương V1
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V31,275m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V68,725m3
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V1,6100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V0,4100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmChương V0,12100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V0,06100m
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V10cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V15cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V12cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V12cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V1cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V3cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V6cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V5cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,36m2
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V27cặp bích
32Lắp đặt roăng cao su D100Chương V15cái
33Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
34Lắp đặt họng tiếp nước D65mm 2 cửaChương V1cái
35Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mmChương V6tủ
36Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhàChương V1tủ
37Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mmChương V3tủ
38Lắp đặt van góc đường kính 50mmChương V6cái
39Lăng phun chữa cháy D19xD65Chương V2cái
40Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V6cuộn
41Lăng phun chữa cháy D13xD50Chương V6cái
42Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V6cuộn
43Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V7cái
44Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCChương V19bình
45Bình chữa cháy MT3 CO2Chương V9bình
46Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V3cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V3cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V2cái
56Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
57Lắp đặt rọ hút đường kính 32mmChương V1cái
58Lắp đặt y lọc 100mmChương V2cái
59Lắp đặt y lọc đường kính 32mmChương V1cái
60Lắp đặt máy chữa cháy động cơ điệnChương V11 máy
61Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=47m, máy pentax hoặc tương đươngChương V1máy
62Lắp đặt máy chữa cháy động cơ DieselChương V11 máy
63Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=47m, máy pentax hoặc tương đươngChương V1máy
64Lắp đặt máy bơm bù ápChương V11 máy
65Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=52m, máy pentax hoặc tương đươngChương V1máy
66Lắp đặt bình tích áp 100 lítChương V1bể
67Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V1tủ
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện, Cadisun hoặc tương đươngChương V15m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy, Cadisun hoặc tương đươngChương V7m
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V28m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V29m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2,Cadisun hoặc tương đươngChương V75m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V75m
74Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...)Chương V1
75Lắp đặt đèn thoát hiểm cố có bộ lưu điện>= 2HChương V45 đèn
76Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện>= 2HChương V145 đèn
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2m, Cadisun hoặc tương đươngChương V250m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V250m
80Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...)Chương V1
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,5339100m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III(10% thủ công)Chương V39,2648m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,839100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,9265100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,9265100m3/1km
86Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V80,4100m
87Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V7,95100m
88Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V7,95100m cọc
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,4828m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V26,3188m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,102100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8557tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V33,3938m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,7155100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,1937tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V18,6166m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,334100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,6723tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0092tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,1938m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2243100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0633tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5179tấn
104Băng cản nước SIKA WATERBAR V20 chống thấm mạch ngừngChương V51m
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V336,796m2
106Trát bể trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V228,9816m2
107Trát bể trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V228,9816m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V108m2
109Gia công, lắp đặt thép giằng nắp bể L 60x60x4Chương V4,2m
110Nắp bể bằng Inox có tay cầm, khóaChương V1cái
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,6604m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8372m3
113Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,2164m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7673m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,1646m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1888100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,6586m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1477tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0482tấn
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5333m3
121Gia công xà gồ thép C80x40x20x2Chương V0,0599tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,384m2
123Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0599tấn
124Lợp mái che tường bằng tôn, Hoa Sen hoặc tương đươngChương V0,1294100m2
125Tôn úp nócChương V9,108m
126Ke chống bão(4,5 cái/m2)Chương V58,23cái
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V64,8622m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V47,492m2
129Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V9m2
130Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V18,154m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,122m2
132Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V16,16m
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V56,492m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V64,8622m2
135Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp , kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp dựng), hoặc tương đươngChương V1,54m2
136Lắp đặt tủ điện, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V1bộ
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
140Lắp đặt đế nhựaChương V3cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V6m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V6m
CMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,5663m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,321100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,8877m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2378100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2378100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,176m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,016m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,116100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,104m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V46,4m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V17,4m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0304100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2746tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V3,016m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V58cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1902100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(10% bằng thủ công)Chương V2,1132m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,044m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1409100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1409100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5746m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V1,2442m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0346100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,1762m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,2m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V6m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0418100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0752tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,7613m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V12cái
DLÁT SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,26m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V242m2
ETHIẾT BỊ
1Bàn học sinh cấp 2 ( 07 Phòng * 15 bộ)
Bàn học sinh liền ghế không tựa khung chính 25*50 dày 1 ly, khung phụ 25*25,giằng hộp 20*20 sơn tĩnh điện chống mài mòn. Bàn có móc treo cặp. Mặt bàn và mặt ghế gỗ cao su dày 18mm phun bóng để giữ màu sắc của gỗ. Bàn
Chương V105Bộ
2Bảng lớp học Loại bảng: Bảng trượt 2 lớp. - Lớp 1 gồm: 2 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm gắn cố định 2 đầu ray trượt. - Lớp 2 gồm: 1 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1200x1500mm khung nhôm cùng màu ray,Chương V7Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ =>7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2Máy trộn vữa => 150LCó hóa đơn đỏ2
3Máy trộn bê tông => 250LCó hóa đơn đỏ2
4Khoan cầm tay 0,62 kWCó hóa đơn đỏ2
5Máy cắt gạch đá 1,7KWCó hóa đơn đỏ2
6Máy hàn điện 23KWCó hóa đơn đỏ2
7Máy cắt uốn thép 5kWCó hóa đơn đỏ2
8Máy đầm cócCó hóa đơn đỏ2
9Máy đầm dùi 1,5 KWCó hóa đơn đỏ2
10Đầm bàn 1KwCó hóa đơn đỏ2
11Máy đào => 0,8m3Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
12Máy vận thăng 0,8TCó hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ =>7T
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
2
Máy trộn vữa => 150L
Có hóa đơn đỏ
2
3
Máy trộn bê tông => 250L
Có hóa đơn đỏ
2
4
Khoan cầm tay 0,62 kW
Có hóa đơn đỏ
2
5
Máy cắt gạch đá 1,7KW
Có hóa đơn đỏ
2
6
Máy hàn điện 23KW
Có hóa đơn đỏ
2
7
Máy cắt uốn thép 5kW
Có hóa đơn đỏ
2
8
Máy đầm cóc
Có hóa đơn đỏ
2
9
Máy đầm dùi 1,5 KW
Có hóa đơn đỏ
2
10
Đầm bàn 1Kw
Có hóa đơn đỏ
2
11
Máy đào => 0,8m3
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
1
12
Máy vận thăng 0,8T
Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
9,479 100m3 Chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
105,3221 m3 Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
10,5322 100m3 Chương V
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
10,5322 100m3/1km Chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
47,7338 m3 Chương V
6 Ván khuôn lót móng
0,5198 100m2 Chương V
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
188,4338 m3 Chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,2206 tấn Chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6271 tấn Chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
11,3829 tấn Chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,6099 100m2 Chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,9601 m3 Chương V
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,9453 100m2 Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1092 tấn Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,6592 tấn Chương V
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
58,4281 m3 Chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
15,529 m3 Chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,1549 100m2 Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,256 tấn Chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,229 tấn Chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
56,0722 m3 Chương V
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
74,71 m2 Chương V
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
10,5738 100m3 Chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
37,5089 m3 Chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
5,6264 100m2 Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9632 tấn Chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,5787 tấn Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
8,8169 tấn Chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
67,2936 m3 Chương V
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
6,3022 100m2 Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,782 tấn Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
6,46 tấn Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,019 tấn Chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
187,4525 m3 Chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
15,3948 100m2 Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
23,894 tấn Chương V
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
5,6886 m3 Chương V
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,5244 100m2 Chương V
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,5235 tấn Chương V
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
120 1 cấu kiện Chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
6,3636 m3 Chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,7006 100m2 Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,6551 tấn Chương V
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
18,8267 m3 Chương V
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
1,6399 100m2 Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
2,5162 tấn Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,4382 tấn Chương V
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
314,9188 m3 Chương V
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
17,278 m3 Chương V
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
84,7175 m3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây