Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Construction + equipment

Find: 21:05 24/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
3-storey 12-room school (house No. 20) Nghi Kim Secondary School (phase 1)
Name of Tender Notice
Package 02: Construction + equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
3-storey 12-room school (house No. 20) Nghi Kim Secondary School (phase 1)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
08:00 04/09/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:00 24/08/2022
to
08:00 04/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 04/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
135.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ =>7T
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
2
Máy trộn vữa => 150L
Có hóa đơn đỏ
2
3
Máy trộn bê tông => 250L
Có hóa đơn đỏ
2
4
Khoan cầm tay 0,62 kW
Có hóa đơn đỏ
2
5
Máy cắt gạch đá 1,7KW
Có hóa đơn đỏ
2
6
Máy hàn điện 23KW
Có hóa đơn đỏ
2
7
Máy cắt uốn thép 5kW
Có hóa đơn đỏ
2
8
Máy đầm cóc
Có hóa đơn đỏ
2
9
Máy đầm dùi 1,5 KW
Có hóa đơn đỏ
2
10
Đầm bàn 1Kw
Có hóa đơn đỏ
2
11
Máy đào => 0,8m3
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
1
12
Máy vận thăng 0,8T
Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
9,479 100m3 Chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
105,3221 m3 Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
10,5322 100m3 Chương V
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
10,5322 100m3/1km Chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
47,7338 m3 Chương V
6 Ván khuôn lót móng
0,5198 100m2 Chương V
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
188,4338 m3 Chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,2206 tấn Chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6271 tấn Chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
11,3829 tấn Chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,6099 100m2 Chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,9601 m3 Chương V
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,9453 100m2 Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1092 tấn Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,6592 tấn Chương V
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
58,4281 m3 Chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
15,529 m3 Chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,1549 100m2 Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,256 tấn Chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,229 tấn Chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
56,0722 m3 Chương V
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
74,71 m2 Chương V
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
10,5738 100m3 Chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
37,5089 m3 Chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
5,6264 100m2 Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9632 tấn Chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,5787 tấn Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
8,8169 tấn Chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
67,2936 m3 Chương V
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
6,3022 100m2 Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,782 tấn Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
6,46 tấn Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,019 tấn Chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
187,4525 m3 Chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
15,3948 100m2 Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
23,894 tấn Chương V
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
5,6886 m3 Chương V
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,5244 100m2 Chương V
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,5235 tấn Chương V
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
120 1 cấu kiện Chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
6,3636 m3 Chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,7006 100m2 Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,6551 tấn Chương V
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
18,8267 m3 Chương V
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
1,6399 100m2 Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
2,5162 tấn Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,4382 tấn Chương V
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
314,9188 m3 Chương V
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
17,278 m3 Chương V
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
84,7175 m3 Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Construction + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Construction + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 71

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second