Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lập kế hoạch thực hiện nhiệm vụ |
1 |
Nhiệm vụ |
||
2 |
Tiếp nhận các loại bản đồ phục vụ thực hiện nhiệm vụ |
93 |
Xã |
||
3 |
Mua ảnh Viễn thám |
5026.69 |
Km2 |
||
4 |
Kế thừa, thành lập các lớp bản đồ nền về lâm nghiệp cần thiết cho bản đồ thành quả, Tỷ lệ 1:5.000 |
52.09 |
Mảnh |
||
5 |
Kế thừa, thành lập các lớp bản đồ nền về lâm nghiệp cần thiết cho bản đồ thành quả, Tỷ lệ 1:10.000 |
61.11 |
Mảnh |
||
6 |
Kế thừa, thành lập các lớp bản đồ nền về lâm nghiệp cần thiết cho bản đồ thành quả, Tỷ lệ 1/25.000 |
30.88 |
Mảnh |
||
7 |
Kế thừa, thành lập các lớp bản đồ nền về lâm nghiệp cần thiết cho bản đồ thành quả, Tỷ lệ 1/50.000 |
1.32 |
Mảnh |
||
8 |
Kế thừa, thành lập các lớp bản đồ nền về lâm nghiệp cần thiết cho bản đồ thành quả, Tỷ lệ 1/100.000 |
1.61 |
Mảnh |
||
9 |
Thiết kế, lập hệ thống điểm lấy mẫu trên bản đồ bằng phần mềm chuyên dùng |
1 |
Nhiệm vụ |
||
10 |
Tiếp nhận tài liệu mẫu khóa ảnh thu thập ngoài thực địa và kiểm tra |
1 |
Nhiệm vụ |
||
11 |
Phân tích, đối chiếu bộ mẫu thu thập thực địa với bộ mẫu khóa ảnh trong phòng |
510 |
Mẫu |
||
12 |
Giải đoán ảnh viễn thám và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng,Tỷ lệ 1/5.000 |
52.09 |
Mảnh |
||
13 |
Giải đoán ảnh viễn thám và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng,Tỷ lệ 1/10.000 |
58.64 |
Mảnh |
||
14 |
Giải đoán ảnh viễn thám và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng,Tỷ lệ 1/25.000 |
9.29 |
Mảnh |
||
15 |
Chồng xếp bản đồ, xác định diện tích cần kiểm tra hiện trường trong quá trình điều tra rừng (93 xã+9 chủ rừng lớn) |
102 |
Xã, chủ rừng |
||
16 |
Phân tích, thiết kế hệ thống mẫu điều tra |
1 |
Nhiệm vụ |
||
17 |
Thăm dò biến động mẫu điều tra |
1 |
Nhiệm vụ |
||
18 |
Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật |
1 |
Nhiệm vụ |
||
19 |
CÔNG TÁC THỰC ĐỊA |
||||
20 |
Hội nghị triển khai nhiệm vụ ở các cấp (1 Sở Nông nghiệp; 9 huyện, thị) |
10 |
Hội nghị |
||
21 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng,Dưới 500 ha |
4 |
Xã, chủ rừng |
||
22 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng,Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
3 |
Xã, chủ rừng |
||
23 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng,Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha |
30 |
Xã, chủ rừng |
||
24 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng,Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha |
26 |
Xã, chủ rừng |
||
25 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng,Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha |
25 |
Xã, chủ rừng |
||
26 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng,Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha |
13 |
Xã, chủ rừng |
||
27 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng,Từ 30.000 ha trở lên |
1 |
Xã, chủ rừng |
||
28 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp huyện,Từ 5.000 ha đến dưới 20.000 ha |
1 |
Huyện |
||
29 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp huyện,Từ 20.000 ha đến dưới 40.000 ha |
2 |
Huyện |
||
30 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp huyện,Từ 40.000 ha đến dưới 60.000 ha |
2 |
Huyện |
||
31 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp huyện,Từ 60.000 ha trở lên |
4 |
Huyện |
||
32 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp tỉnh |
1 |
Tỉnh |
||
33 |
Di chuyển trong quá trình điều tra (93 xã*20 km) |
304 |
Km |
||
34 |
Điều tra, thu thập thông tin mẫu khóa ảnh ngoài thực địa phục vụ giải đoán ảnh viễn thám |
510 |
Mẫu |
||
35 |
Chụp ảnh hiện trạng rừng bằng thiết bị bay không người lái 5% diện tích điều tra |
147.259 |
100 ha |
||
36 |
Điều tra, chỉnh lý, bổ sung bản đồ hiện trạng rừng sau giải đoán ảnh ngoài thực địa,Tỷ lệ 1/5.000 |
52.09 |
Mảnh |
||
37 |
Điều tra, chỉnh lý, bổ sung bản đồ hiện trạng rừng sau giải đoán ảnh ngoài thực địa,Tỷ lệ 1/10.000 |
58.64 |
Mảnh |
||
38 |
Điều tra, chỉnh lý, bổ sung bản đồ hiện trạng rừng sau giải đoán ảnh ngoài thực địa,Tỷ lệ 1/25.000 |
9.29 |
Mảnh |
||
39 |
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ hiện trạng rừng ngoài thực địa (10%) diện tích |
29451.7 |
Ha |
||
40 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng gỗ tự nhiên |
150 |
OTC |
||
41 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng gỗ trồng |
90 |
OTC |
||
42 |
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá biến động sử dụng đất lâm nghiệp qua các thời kỳ |
1 |
Điểm điều tra |
||
43 |
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá diễn biến rừng qua các thời kỳ |
1 |
Điểm điều tra |
||
44 |
Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu thực địa (10% diện tích) |
29451.7 |
Ha |
||
45 |
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương, cơ sở |
1 |
Nhiệm vụ |
||
46 |
Chuyển quân và rút quân thực địa |
20 |
Người |
||
47 |
CHI PHÍ KIỂM TRA, NGHIỆM THU THỰC ĐỊA |
1 |
Công trình |
||
48 |
CHI PHÍ LÁN TRẠI |
1 |
Công trình |
||
49 |
CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
||||
50 |
Ghép ảnh, xử lý ảnh, xây dựng bản đồ hiện trạng rừng và tính toán các chỉ tiêu của trạng thái rừng từ ảnh chụp bằng thiết bị bay không người lái |
14725.85 |
Ha |