Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp Tên dự án là: Dự án sơn nhà làm việc, hội trường, cổng tường bao, nhà bảo vệ trụ sở trung tâm hành chính quận Dương Kinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Địa chỉ: Tầng 4, khối nhà UBND, khu trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh; Địa chỉ: Khối nhà UBND quận Dương Kinh, khu trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh (Địa chỉ: Tầng 3, khối nhà UBND quận Dương Kinh, khu trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 100 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. KHỐI QUẬN ỦY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,998 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.949,59 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.949,59 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,15 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,975 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.909,615 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường, lam chắn nắng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,15 | m2 |
| B | II. KHỐI UBND | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,998 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.949,59 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.949,59 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,15 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,975 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.909,615 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường lam chắn nắng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,15 | m2 |
| C | III. HỘI TRƯỜNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ BƠM | |||
| D | III.1. SẢNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,856 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.622,827 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.622,827 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá (NC=0) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,994 | m2 |
| 5 | Nhân công sơn giả đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,994 | công |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 838,833 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các khung thép khẩu ngữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung thép khẩu ngữ (tận dụng vật liệu cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng khẩu ngữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,819 | m2 |
| E | III.2. KHỐI SAU SẢNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.414,355 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,554 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.675,909 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.675,909 | m2 |
| F | III.3. 02 NHÀ BẢO VỆ + 01 NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m2 |
| G | IV. CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,622 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, hoa sắt tường rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.794,302 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.794,302 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,622 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng toàn bộ công trình trước khi bàn giao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Dàn giáo | Dàn giáo | 3 |
| 2 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 3 | Máy mài | Máy mài | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Dàn giáo |
Dàn giáo |
3 |
1 |
Dàn giáo |
Dàn giáo |
3 |
2 |
Tời điện |
Tời điện |
1 |
2 |
Tời điện |
Tời điện |
1 |
3 |
Máy mài |
Máy mài |
3 |
3 |
Máy mài |
Máy mài |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 27,998 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.949,59 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 2.949,59 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bả bằng bột bả vào lam chắn nắng | 56,15 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm- 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,975 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.909,615 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường, lam chắn nắng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,15 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 27,998 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.949,59 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.949,59 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường lam chắn nắng | 56,15 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm- 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,975 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.909,615 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường lam chắn nắng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,15 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,856 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.622,827 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.622,827 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá (NC=0) | 783,994 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nhân công sơn giả đá | 783,994 | công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 838,833 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tháo dỡ các khung thép khẩu ngữ | 0,3 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp dựng khung thép khẩu ngữ (tận dụng vật liệu cũ) | 0,3 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sản xuất, lắp dựng khẩu ngữ | 158,819 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,104 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.414,355 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 261,554 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.675,909 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.675,909 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,16 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 216 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 216 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 216 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.151,622 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, hoa sắt tường rào thoáng | 2.794,302 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.794,302 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.151,622 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng toàn bộ công trình trước khi bàn giao | 20 | công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Một cái bụng đói không thể lắng nghe. "
La Fontaine
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Tân Uyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Tân Uyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.